Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Choose the word or phrase among A, B, C or D that best fits the blank space in the following passage.Attractive

Choose the word or phrase among A, B, C or D that best fits the blank space in the following passage.

Attractive landscape sites, such as sandy beaches, lakes, riversides, and mountain tops and slopes, are often affected by mass tourism. Physical (26) __________ are caused not only by clearing and construction of tourism-related land, but by continuing tourist activities and (27) _____________ changes in local economies and ecologies. The development of tourism (28) ___________ such as accommodation, water supplies, can (29) ____________ sand mining, beach and sand dune erosion, soil erosion and extensive paving. In addition, road and airport construction can lead to land degradation and loss of wildlife habitats and deterioration of scenery. In Yosemite National Park in the United States, for instance, the number of roads and facilities (30) ___________ to keep pace with the growing visitor numbers and to supply facilities, infrastructure and parking lots for all these tourists. These actions have caused (31) _________ in the park and are (32) ___________ by various forms of pollution including air pollution from automobile emissions. The authorities have reported, "Smog was (33) ________________ that Yosemite Valley could not be seen from airplanes". This occasional smog is harmful to all species and vegetation inside the park. Construction of ski resort accommodation and facilities frequently (34) ____________ clearing forested land. Coastal wetlands are often drained and filled due to lack of more suitable sites for construction of tourism facilities and infrastructure. These activities can cause severe disturbance and erosion of the local (35) _____________, even destruction in the long term.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

26. 

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:897146
Giải chi tiết

A. actions (n): hành động
B. acts (v): làm
C. impacts : tác động
D. forces: bắt, thúc ép

Tạm dịch: Tác động vật chất không chỉ do giải phóng mặt bằng và xây dựng đất liên quan đến du lịch.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

27. 

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:897147
Giải chi tiết

A. long-time (adj): lâu đời
B. long-term (adj): dài hạn
C. long-life (n): (đồ ăn thức uống) để được lâu mà không hỏng
D. long-range (adj): có tầm xa
Tạm dịch: mà còn bằng cách tiếp tục các hoạt động du lịch và những thay đổi lâu dài trong nền kinh tế và sinh thái địa phương.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

28. 

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:897148
Giải chi tiết

A. features (n): đặc điểm
B. activities (n): hoạt động
C. abilities (n): khả năng
D. facilities (n): tiện nghi

Tạm dịch: Sự phát triển của các tiện nghi du lịch như nhà ở, nguồn cung cấp nước ...
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

29. 

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:897149
Giải chi tiết

A. experience (v): trải nghiệm
B. involve (v): bao gồm
C. take part in (v): tham gia vào
D. affect (v): ảnh hưởng

Tạm dịch: Sự phát triển của các tiện nghi du lịch như nhà ở, nguồn cung cấp nước có thể kéo theo việc khai thác cát, bãi biển và xói mòn cồn cát, xói mòn đất và mở rộng.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

30. 

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:897150
Giải chi tiết

The number of sth + V(số ít)
Dùng thì hiện tại hoàn thành để diễn tả việc đã “tăng” ở trong quá khứ và tiếp diễn đến hiện tại
Tạm dịch: Số lượng đường và cơ sở vật chất đã tăng lên để bắt kịp với số lượng du khách ngày càng tăng và để cung cấp cơ sở vật chất, cơ sở hạ tầng và bãi đậu xe cho tất cả những khách du lịch này.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

31. 

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:897151
Giải chi tiết

A. soil loss (n): mất đất
B. ground loss (n): mất đất
C. habitat loss (n): mất môi trường sống
D. park loss (n): mất công viên

Tạm dịch: Những hành động này đã gây mất môi trường sống trong công viên.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

32. 

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:897152
Giải chi tiết

A. happened (v): xảy ra
B. accompanied (v): cùng với
C. gone (v): đi
D. appeared (v): xuất hiện

Tạm dịch: ... và đi kèm với các hình thức ô nhiễm khác nhau bao gồm ô nhiễm không khí từ khí thải ô tô.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

33. 

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:897153
Giải chi tiết

Cấu trúc diễn tả cái gì đó quá ... đến nỗi mà: S + be + so + adj + that + S + V
Tạm dịch: Các nhà chức trách đã báo cáo, "Sương mù dày đặc đến mức không thể nhìn thấy Thung lũng Yosemite từ máy bay".
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

34. 

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:897154
Giải chi tiết

A. request (v): đề nghị
B. ask (v): hỏi
C. require (v): yêu cầu
D. depend (v): phụ thuộc

Tạm dịch: Việc xây dựng các cơ sở và chỗ ở của khu nghỉ dưỡng trượt tuyết thường xuyên đòi hỏi phải dọn sạch đất rừng
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

35. 

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:897155
Giải chi tiết

A. ecotype (n): kiểu sinh thái
B. ecotourism (n): du lịch sinh thái
C. ecoterrorism (n): khủng bố sinh thái
D. ecosystem (n): hệ sinh thái

Tạm dịch: Các hoạt động này có thể gây xáo trộn và xói mòn nghiêm trọng hệ sinh thái địa phương, thậm chí hủy hoại về lâu dài.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Dịch bài đọc:

Câu hỏi:897156
Giải chi tiết

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát