Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Rewrite these sentences and put them in reported speech.

Rewrite these sentences and put them in reported speech.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng

36. The environmentalists warned us: "Nuclear energy may be very dangerous."

Đáp án đúng là: nuclear energy might be very dangerous

Câu hỏi:897216
Giải chi tiết

- Cấu trúc tường thuật: + WARN sb (not) + to V: cảnh báo ai (không được) làm gì
+ WARN sb (that) + S + V-lùi thì + O.
- “may” chúng ta lùi thì thành “might”
=> The environmentalists warned us that nuclear energy might be very dangerous.
Tạm dịch: Các nhà bảo vệ môi trường đã cảnh báo chúng tôi rằng năng lượng hạt nhân có thể rất nguy
hiểm.
Đáp án nuclear energy might be very dangerous.

Đáp án cần điền là: nuclear energy might be very dangerous

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

37. They reminded us: "The horrible flood killed many people."

Đáp án đúng là: the horrible flood had killed many people

Câu hỏi:897217
Giải chi tiết

- Cấu trúc câu tường thuật: + REMIND sb + to V: gợi nhớ, nhắc nhở ai làm gì
+ REMIND sb (that) + S + V-lùi thì + O.
- “killed” (thì quá khứ đơn) lùi thì thành “had killed” (thì quá khứ hoàn thành)
=> They reminded us (that) the horrible flood had killed many people.
Tạm dịch: Họ nhắc nhở chúng tôi rằng trận lụt kinh hoàng đã giết chết nhiều người.
Đáp án (that) the horrible flood had killed many people

Đáp án cần điền là: the horrible flood had killed many people

Câu hỏi số 3:
Vận dụng

38. They added: "The radiation contaminated air, water, soil and all living beings."

Đáp án đúng là: the radiation had contaminated air, water, soil and all living beings

Câu hỏi:897218
Giải chi tiết

Cấu trúc câu tường thuật: S1 + V-tường thuật + (that) + S2 + V-lùi thì + O.
Các động từ tường thuật như: accept (chấp nhận), add (thêm), state (nói, tuyên bố), promise (hứa)…
Thì quá khư đơn (contaminated) lùi sang thì quá khứ hoàn thành (had contaminated)
=> They added the radiation had contaminated air, water, soil and all living beings.
Tạm dịch: Họ nói thêm rằng bức xạ đã làm ô nhiễm không khí, nước, đất và tất cả các sinh vật sống.
Đáp án the radiation had contaminated air, water, soil and all living beings

Đáp án cần điền là: the radiation had contaminated air, water, soil and all living beings

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

39. They stated: "Many people have developed diseases."

Đáp án đúng là: many people had developed diseases

Câu hỏi:897219
Giải chi tiết

Cấu trúc câu tường thuật: S1 + V-tường thuật + (that) + S2 + V-lùi thì + O.
Các động từ tường thuật như: accept (chấp nhận), add (thêm), state (nói, tuyên bố), promise (hứa)…
Thì hiện tại hoàn thành (have developed) lùi sang thì quá khứ hoàn thành (had developed)
=> They stated that many people had developed diseases.
Tạm dịch: Họ tuyên bố rằng nhiều người đã mắc bệnh.
Đáp án that many people had developed diseases

Đáp án cần điền là: many people had developed diseases

Câu hỏi số 5:
Vận dụng

40. Scientists said: "We are running out of natural resources."

Đáp án đúng là: we were running out of natural resources

Câu hỏi:897220
Giải chi tiết

- Cấu trúc câu tường thuật dạng câu kể: S1 + said/ told (that) + S2 + V-lùi thì + O.
“we” chỉ chung cho toàn thể loài người => giữ nguyên
- Thì hiện tại tiếp diễn (are running) lùi sang thì quá khứ tiếp diễn (were running)
=> Scientists said that we were running out of natural resources.
Tạm dịch: Các nhà khoa học nói rằng họ đang cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên.
Đáp án that we were running out of natural resources

Đáp án cần điền là: we were running out of natural resources

Câu hỏi số 6:
Vận dụng

41. They promised: "We will find alternative energy sources."

Đáp án đúng là: they would find alternative energy sources

Câu hỏi:897221
Giải chi tiết

Cấu trúc câu tường thuật: S1 + V-tường thuật + (that) + S2 + V-lùi thì + O.
Các động từ tường thuật như: accept (chấp nhận), add (thêm), state (nói, tuyên bố), promise (hứa)…
- “we” chuyển thành “they”
- Thì tương lai đơn (will find) lùi sang thì tương lai trong quá khứ (would find)
=> They promised that they would find alternative energy sources.
Tạm dịch: Họ hứa rằng họ sẽ tìm các nguồn năng lượng thay thế.
Đáp án that they would find alternative energy sources

Đáp án cần điền là: they would find alternative energy sources

Câu hỏi số 7:
Vận dụng

42. The reporter asked the scientist: "How can we save the whales from extinction?"

Đáp án đúng là: how they could save the whales from extinction

Câu hỏi:897222
Giải chi tiết

- Câu tường thuật dạng câu hỏi Wh- là loại câu bắt đầu bắt các từ nghi vấn như Who, When, What,…
- Cấu trúc: S + asked (+O)/wanted to know/wondered + Wh-words + S + V- lùi thì + O.
- “can” lùi thành “could”
- “we” chuyển thành “they”
=> The reporter asked the scientist how they could save the whales from extinction.
Tạm dịch: Phóng viên hỏi nhà khoa học làm thế nào họ có thể cứu cá voi khỏi sự tuyệt chủng.
Đáp án how they could save the whales from extinction

Đáp án cần điền là: how they could save the whales from extinction

Câu hỏi số 8:
Vận dụng

43. He also asked him: "What should we do to clean up the oceans?"

Đáp án đúng là: what they should do to clean up the ocean

Câu hỏi:897223
Giải chi tiết

- Câu tường thuật dạng câu hỏi Wh- là loại câu bắt đầu bắt các từ nghi vấn như Who, When, What,…
- Cấu trúc: S + asked (+O)/wanted to know/wondered + Wh-words + S + V- lùi thì + O.
- “we” chuyển thành “they”
- Không lùi thì với các từ : ought to, should, would, could, might.
=> He also asked him what they should do to clean up the ocean.
Tạm dịch: Ông ta cũng hỏi anh ấy họ nên làm gì để làm sạch đại dương.
Đáp án what they should do to clean up the ocean

Đáp án cần điền là: what they should do to clean up the ocean

Câu hỏi số 9:
Vận dụng

44. He asked: "Can we still save our planet?"

Đáp án đúng là: they could still save their planet

Câu hỏi:897224
Giải chi tiết

Cấu trúc câu tường thuật ở dạng câu hỏi Yes/No question:
S + asked/wanted to know/wondered + if/whether + S + V- lùi thì + O.
- “can” lùi thành “could”
- “we” chuyển thành “they”
- “our” chuyển thành “their”
=> He asked if/whether they could still save their planet.
Tạm dịch: Anh ấy hỏi liệu họ có thể cứu hành tinh của mình không.
Đáp án if/whether they could still save their planet

Đáp án cần điền là: they could still save their planet

Câu hỏi số 10:
Vận dụng

45. She said: "We can do simple things to save the planet, like saving energy and reducing waste."

Đáp án đúng là: they could do simple things to save the planet, like saving energy and reducing waste

Câu hỏi:897225
Giải chi tiết

- Cấu trúc câu tường thuật dạng câu kể: S1 + said/ told (that) + S2 + V-lùi thì + O.
- Lùi thì và thay đổi các ngôi:
+ we  they
+ can  could
=> She said that they could do simple things to save the planet, like saving energy and reducing waste.
Tạm dịch: Cô ấy nói rằng họ có thể làm những việc đơn giản để cứu hành tinh, như tiết kiệm năng lượng và
giảm thiểu chất thải.
Đáp án that they could do simple things to save the planet, like saving energy and reducing waste

Đáp án cần điền là: they could do simple things to save the planet, like saving energy and reducing waste

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát