Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Choose the answer which is CLOSEST in meaning to the underlined

Choose the answer which is CLOSEST in meaning to the underlined words.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

15. Helping to alleviate poverty rate also helps to reduce environmental destruction.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:897250
Giải chi tiết

alleviate (v): làm nhẹ bớt, làm dịu
A. enlarge (v): mở rộng
B. enrich (v): làm giàu thêm
C. strengthen (v): củng cố, tăng cường
D. lessen (v): làm giảm
=> alleviate = lessen : làm giảm
Tạm dịch: Vừa giúp giảm tỷ lệ đói nghèo, vừa giúp giảm thiểu tình trạng hủy hoại môi trường.
Đáp án D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

16. Increased consumption of water has led to rapid depletion of groundwater reserves.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:897251
Giải chi tiết

led to (quá khứ của “lead to”): dẫn đến
A. caused (v): gây ra
B. produced (v): sản xuất
C. increased (v): tăng
D. stopped (v): ngưng, dừng
=> led to = caused: đã dẫn đến
Tạm dịch: Tiêu thụ nước ngày càng tăng đã dẫn đến sự cạn kiệt nhanh chóng trữ lượng nước ngầm.
Đáp án A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

17. Air pollution is a consequence of fossil fuel burning by motor vehicles, factories, aircraft and rockets.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:897252
Giải chi tiết

consequence (n): hậu quả
A. product (n): sản phẩm
B. example (n): ví dụ
C. harm (n): tai hại
D. result (n): kết quả
=> consequence = result: kết quả
Tạm dịch: Ô nhiễm không khí là hậu quả của việc đốt nhiên liệu hóa thạch của xe cơ giới, nhà máy,
máy bay và tên lửa.
Đáp án D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

18. Water pollution is a result of dumping pollutants despite the fact that many world organizations are working hard to reduce it.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:897253
Giải chi tiết

pollutant(s) (n): chất gây ô nhiễm
A. substances (n): chất, thực chất
B. stuffs (n): chất liệu
C. contaminants (n): chất làm ô nhiễm
D. wastes (n): sự lãng phí
=> pollutants = contaminants: chất gây ô nhiễm
Tạm dịch: Ô nhiễm nước là kết quả của việc đổ chất gây ô nhiễm mặc dù thực tế là nhiều tổ chức thế
giới đang nỗ lực để giảm thiểu nó.
Đáp án C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

19. A lot of waste from hotels and vehicles is also discharged into the water and air.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:897254
Giải chi tiết

discharged (v): phóng ra, thải ra
A. discussed (v): thảo luận
B. collected (v): sưu tầm
C. released (v): thả, phóng
D. treated (v): đối xử
=> discharged = released: thải ra
Tạm dịch: Rất nhiều chất thải từ khách sạn và xe cộ cũng được thải vào nước và không khí.
Đáp án C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

20. Several outbreaks of infection have been traced to contaminated food.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:897255
Giải chi tiết

contamintaed (adj): bị ô nhiễm
A. clean (adj): sạch sẽ
B. dirty (adj): bẩn
C. polluted (adj): bị ô nhiễm
D. poisonous (adj): độc hại
=> contaminated (bị ô nhiễm) >< clean (sạch sẽ)
Tạm dịch: Một số đợt bùng phát nhiễm trùng đã được bắt nguồn từ thực phẩm bị ô nhiễm.
Đáp án A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

21. Polluted water sources are a hazard to wildlife.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:897256
Giải chi tiết

hazard (n): mối nguy
A. risk (n): rủi ro
B. danger (n): mối nguy
C. accident (n): tai nạn
D. safety (n): sự an toàn
=> hazard (mối nguy) >< safety (sự an toàn)
Tạm dịch: Nguồn nước bị ô nhiễm là một mối nguy hiểm cho động vật hoang dã.
Đáp án D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

22. When many animals vanish, this damages the natural balance of ecosystems.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:897257
Giải chi tiết

vanish (v): biến mất
A. appear (v): xuất hiện
B. disappear (v): biến mất
C. destroy (v): phá hủy
D. harm (v): gây hại
=> vanish (biến mất) >< appear (xuất hiện)
Tạm dịch: Khi nhiều loài động vật biến mất, điều này làm mất cân bằng tự nhiên của hệ sinh thái.
Đáp án A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

23. Global warming can have serious consequences such as rising sea levels, polar ice melting, and extreme weather events like floods or heatwaves.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:897258
Giải chi tiết

extreme (adj): cực độ, khắc nghiệt (khi nói về thời tiết)
A. severe (adj): khắc nghiệt
B. usual (adj): thông thường
C. important (adj): quan trọng
D. legal (adj): hợp pháp
Tạm dịch: Sự nóng lên toàn cầu có thể gây ra những hậu quả nghiêm trọng như mực nước biển dâng
cao, băng tan ở hai cực và các hiện tượng thời tiết khắc nghiệt như lũ lụt hoặc sóng nhiệt.
=> extreme (khắc nghiệt) >< usual (thông thường)
Đáp án B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

24. One way to protect the environment from pollution is to reduce wasteful consumption.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:897259
Giải chi tiết

wasteful (adj): lãng phí
A. costly (adj): đắt tiền
B. excessive (adj): quá độ
C. safe (adj): an toàn
D. economical (adj): tiết kiệm, kinh tế
=> wasteful (lãng phí) >< economical (tiết kiệm)
Tạm dịch: Một cách để bảo vệ môi trường khỏi ô nhiễm là giảm tiêu dùng lãng phí.
Đáp án D

Đáp án cần chọn là: D

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát