Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

GRAMMAR AND VOCABULARYSection 3: Choose the best answer A, B, C or D to complete the

GRAMMAR AND VOCABULARY

Section 3: Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 5: My mum usually cooks and ___________ groceries

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:897729
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: shop for groceries: đi chợ
Tạm dịch: Mẹ tôi thường nấu ăn và đi chợ
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 6: Doing chores together helps ____________ family bonds

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:897730
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích:
A. ruin = B. destroy= D. break family bonds: phá hủy sự gắn kêt gia đình >< C. strengthen the family bonds: tăng sự gắn kết gia đình
Tạm dịch: Làm việc nhà cùng nhà giúp tăng sự gắn kết gia đình
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 7: Parents should encourage their children _____________ the housework

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:897731
Giải chi tiết

Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích: encourange sb to do sth: khuyến khích ai làm gì
Tạm dịch: Bố mẹ nên khuyến hích
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 8: _____________ such as cooking, cleaning or taking carre of other are important for all children when they grow up

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:897732
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. Social skills: kĩ năng xã hội
B. Hard skills: kĩ năng cứng
C. Organizational Skills: kĩ năng tổ chức
D. Life skills: kĩ năng sống
Tạm dịch: Kĩ năng sống như nấu ăn, dọn dẹp hay chăm sóc người khác đều rất
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 9: Each of us ____________ one or three household tasks according to personal choice

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:897733
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự hòa hợp chủ-vị
Giải thích: each of + đại từ/danh từ số nhiều => động từ chia số ít
Tạm dịch: Mỗi người trong chúng tôi chọn ra 1 đến 3 việc nhà theo sự lựa chọn cá nhân
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 10: My dad _______ a list of all the household chores and give it to me

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:897734
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: make a list of sth: tạo một danh sách
Tạm dịch: Bố tôi viết ra một danh sách việc làm và gửi nó cho tôi
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 11: ____________ are the behaviour that is considered correct while you are having a meal at a table with other people

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:897735
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. Displaying good manners: Thể hiện cách cư xử tốt
B. Table manners: cách ăn uống
C. Party etiquettes: tác phong trong bữa tiệc
D. Social etiquette: phép xã giao
Tạm dịch: Cách ăn uống là hành vi được coi là đúng khi bạn đang dùng bữa tại bàn với người khác
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 12: ____________are ideas or beliefs that give great importance to the traditional family of a mother, a father, and children all living together

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:897736
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. Moral values: giá trị đạo đức
B. Personal values: giá trị cá nhân
C. Social values: giá trị xã hội
D. Family values: giá trị gia đình
Tạm dịch: Giá trị gia đình là những ý tưởng hoặc niềm tin có tầm quan trọng to lớn đối với gia đình truyền thống của một người mẹ, người cha và những đứa con cùng chung sống
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 13: We’ll organise more activities to raise local people’s awareness of ______________ issues

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:897737
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. environment (n) môi trường
B. environmental (adj) thuộc về môi trường
C. environmentalist (n) môi trường học
D. environementally (adv) liên quan đến môi trường
Chỗ trống cần điền là tính từ theo cấu trúc: adj + n
Tạm dịch: Chúng tôi sẽ tổ chức nhiều hoạt động hơn nữa để nâng cao nhận thức của người dân địa phương về các vấn đề môi trường
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 14: Linda doesn’t like to drive, _________ she takes the bus everywhere.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:897738
Giải chi tiết

Kiến thức: Liên từ
Giải thích:
A. but= B. yet: nhưng
C. so: vì vậy
D. because: bởi vì
Tạm dịch: Linda không thích lái xe, vì vậy cô ấy đi xe buýt bất kể là đi đâu
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Question 15: I was on time, _________ everyone else was late.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:897739
Giải chi tiết

Kiến thức: Liên từ
Giải thích:
A. so: vì vậy
B. but: nhưng
C. or: hoặc
D. for: cho
Tạm dịch: Tôi đến đúng giờ nhưng mọi người đến muộn
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

Question 16: My mom feels happy when she sees our home spotlessly clean when she goes home

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:897740
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích: spotlessly = extremely = very: rất >< quite/pretty: khá
Tạm dịch: Mẹ tôi cảm thấy hạnh phúc khi nhìn thấy ngôi nhà của chúng tôi sạch sẽ không tì vết khi mẹ về nhà
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

Question 17: I’m keen to reduce my carbon footprint but I don’t know what to do

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:897741
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
A. eager (adj) muốn
B. unconcerned (adj) không quan tâm
C. disinterested (adj) không cảm thấy hứng thú
D. unenthusiastic (adj) không đam mê, thích thú
Tạm dịch: Tôi muốn giảm dấu chân carbon nhưng tôi không biết phải làm gì
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

Question 18: Its aim is to improve our environment and encourage people to adopt a greener lifestyle

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:897742
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
A. follow (v) làm theo, dõi theo
B. support (v) ủng hộ, hỗ trợ
C. adapt (v) thích nghi, làm quen
D. neglect (v) làm ngơ
Tạm dịch: Mục đích của nó là cải thiện môi trường của chúng ta và khuyến khích mọi người áp dụng lối sống xanh hơn
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

Question 19: They will require car makers to reduce emissions of carbon dioxide by 30%.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:897743
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
A. lessen (v) làm ít đi
B. turn down (v) giảm
C. weaken (v) làm yếu đi
D. increase (v) tăng lên
Tạm dịch: Họ sẽ yêu cầu các nhà sản xuất ô tô giảm 30% lượng khí thải carbon dioxide.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

Section 6: Make the correct form

Đáp án đúng là: feel

Câu hỏi:897744
Giải chi tiết

Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích: make sb + V (bare): khiến cho ai làm gì
Tạm dịch: Tôi không thể đọc sách khi tôi đi du lịch. Điều đó khiên tôi chán
Chọn feel.

Đáp án cần điền là: feel

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

Question 20: I can’t read when I am traveling. It makes me (feel)/tsTool/textbox?rel=6323f88a77ae5fb20e8b4569/tsTool/textbox?rel=6323f88a77ae5fb20e8b4569&type=answer sick.

Đáp án đúng là: to be

Câu hỏi:897745
Giải chi tiết

Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích: promise to do sth: hứa làm gì
Mustn’t + V (bare): không được phép làm gì
Tạm dịch: Tôi đã hứa là đến đúng giờ. Tôi không được phép muộn
Chọn to be - be.

Đáp án cần điền là: to be

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

Question 20: I can’t read when I am traveling. It makes me (feel)/tsTool/textbox?rel=6323f88a77ae5fb20e8b4569/tsTool/textbox?rel=6323f88a77ae5fb20e8b4569&type=answer sick.

Đáp án đúng là: be

Câu hỏi:897746
Giải chi tiết

Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích: promise to do sth: hứa làm gì
Mustn’t + V (bare): không được phép làm gì
Tạm dịch: Tôi đã hứa là đến đúng giờ. Tôi không được phép muộn
Chọn to be - be.

Đáp án cần điền là: be

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

Question 21: I promised (be) /tsTool/textbox?rel=6323f89777ae5f5c0d8b4567/tsTool/textbox?rel=6323f89777ae5f5c0d8b4567&type=answer on time. I mustn’t  (be)/tsTool/textbox?rel=6323f8a577ae5f390e8b4569/tsTool/textbox?rel=6323f8a577ae5f390e8b4569&type=answer late.

Đáp án đúng là: to go

Câu hỏi:897747
Giải chi tiết

Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích: Would you like + to-V: bạn có muốn
Tạm dịch: Bạn có muốn đi bây giờ hoặc chúng ta sẽ chờ đến cuối cùng
Chọn to go.

Đáp án cần điền là: to go

Câu hỏi số 20:
Thông hiểu

Section 7: Choose the correct word or phrase

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:897748
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: Dùng thì tương lai đơn để diễn tả hành động xảy ra ngay tại thời điểm nói
Tạm dịch: Bạn trông mệt mỏi thế. Ngồi xuống và tôi sẽ pha cho bạn tách trà
Chọn will make.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 21:
Thông hiểu

Question 23: You look tired. Sit down and I /tsTool/dropdown?rel=6323f8d177ae5f9e0c8b4569/tsTool/dropdown?rel=6323f8d177ae5f9e0c8b4569&type=answer you a cup of tea.-

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:897749
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: Dùng thì hiện tại tiếp diễn để tả kế hoạch/dự định gần như chắc chắn sẽ xảy ra
Tạm dịch: Tôi sẽ không đi với bạn tối nay. Mình phải ở lại hoàn thành dự án
Chọn am not coming.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 22:
Thông hiểu

Question 24: I  /tsTool/dropdown?rel=6323f8e677ae5f6a0c8b4569/tsTool/dropdown?rel=6323f8e677ae5f6a0c8b4569&type=answer with you tonight. I have to stay in and finish my project.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:897750
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: Dùng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả tính tạm thời của sự việc
Tạm dịch: Tôi chỉ làm việc ở đây một vài tháng – Tôi định đi nước ngoài vào mùa hè
Chọn ‘m only working.

Đáp án cần chọn là: B

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát