Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

GRAMMAR AND VOCABULARYSection 3: Choose the best answer A, B, C or D to complete the

GRAMMAR AND VOCABULARY

Section 3: Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 5: Children are encouraged to ___________ litter that they see on the street

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:897776
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
drop/leave litter: xả rác
Strew (v) ngập, tràn ngập khắp bề mắt
Pick up litter: nhặt rác
Tạm dịch: Bọn trẻ được khuyến khích là nhặt rác khi chúng thấy trên đường
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 6: Remember to ____________ your household appliances when they are not used

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:897777
Giải chi tiết

Kiến thức: Cụm động từ
Giải thích:
A. turn down (v) vặn nhỏ (âm thanh, nhiệt của thiết bị)
B. take off (v) cất cánh, khởi hành/xuất phát
C. put down (v) hạ cánh; đặt cái gì xuống
D. turn off (v) tắt
Tạm dịch: Hãy nhớ tắt các thiết bị gia dụng khi chúng không được sử dụng
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 7: The restaurant only uses ____________ ingredients that are good for our health and environment

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:897778
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. eco-friendly (adj) thân thiện
B. organic (adj) hữu cơ
C. reusable (adj) có thể tái sử dụng
D. man-made (adj) nhân tạo
Tạm dịch: Nhà hàng chỉ sử dụng các thành phân hữu cơ tốt cho sức khỏe và môi trường
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 8: Don’t ______________ your used household items but sort and recycle them

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:897779
Giải chi tiết

Kiến thức: Cụm động từ
Giải thích:
A. put away (v) cất đi
B. take away (v) mang đi
C. throw away (v) vứt đi
D. go away (v) biến đi
Tạm dịch: Đừng vất những vật dụng gia đình đã dùng rồi mà hãy phân loại và tái chế chúng
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 9: Runners are encouraged to carry ____________ water bottles.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:897780
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. disposable (adj) dùng một lần
B. replaceable (adj) có thể thay thế
C. refillable (adj) có thể làm đầy lại
D. removable (adj) có thể tách rời
Refillable water bottles: bình nước có thể làm đầy lại ( có thể là bình giữ nhiệt, bình đựng nước thường ngày hay dùng….)
Tạm dịch: Những người chạy được khuyến khích mang theo bình nước
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 10: The supermarket chain has promised to cut down __________ packaging.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:897781
Giải chi tiết

Kiến thức: Giới từ
Giải thích: cut down on sth/doing sth: cắt giảm cái gì/điều gì
Tạm dịch: Chuỗi siêu thị đã cam kết cắt giảm việc gói hàng
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 11: Waste is separated into four different bins in order to ___________  it.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:897782
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. reduce (v) giảm
B. reuse (v) tái sử dụng
C. recycle (v) tái chế
D. redo (v) hoàn tác
Tạm dịch: Rác được phân loại vào 4 thùng rác khau để tái chế
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 12: More trees ____________ in the school yard next year

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:897783
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc bị động
Giải thích: next year => dấu hiệu sử dụng các thì tương lai => loại B,D
Dựa vào nghĩa => loại A
Tạm dịch: Nhiều cây cần được trồng ở sân trường năm tới
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 13: Sharing housework helps children to learn to take _________________

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:897784
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. responsible (adj) có trách nhiệm
B. responsibly (adv) có trách nhiệm
C. irresponsibility (n) sự vô trách nhiệm
D. responsibilty (n) trách nhiệm, đảm nhận
Chỗ trống cần điền là danh từ theo cấu trúc: V + N (take responsibility)
Tạm dịch: Chia sẻ việc nhà giúp bọn trẻ học cách chịu trách nhiệm
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 14: I think the weather _________be bad tomorrow.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:897785
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: Dùng thì tương lai đơn để đưa ra dự đoán mang tính cá nhân
Tạm dịch: Tôi nghĩ rằng thời tiết sẽ tệ vào ngày mai
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Question 15: Look! Mary ___________ a beautiful new dress. She ___________ so pretty in the dress.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:897786
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì hiện tại tiếp diễn với động từ “wear” để diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
Dùng thì hiện tại đơn với động từ trạng thái “look” mang nghĩa “nhìn/trông có vẻ”
Tạm dịch: Nhìn kìa! Mary đang mặc một chiếc váy rất đẹp. Cô ấy trông xinh trong chiếc váy này
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

Question 16: Most definitions of sustainable energy include considerations of environmental aspects such as greenhouse gas emissions and social and economic aspects such as energy poverty.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:897787
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
Sustainable (adj): bền vững
A. temporary (adj) tạm thời
B. wasteful (adj) lãng phí
C. renewable (adj) có thể tái tạo được
D. unendurable (adj) không thể chữa được
Tạm dịch: Hầu hết các định nghĩa về năng lượng bền vững bao gồm việc xem xét các khía cạnh môi trường như phát thải khí nhà kính và các khía cạnh xã hội và kinh tế như nghèo năng lượng.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

Question 17: His father was a tailor who owned a clothing store but lost it in the 1929 stock market crash; his mother was a homemaker.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:897788
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
A. breadwinner (n) người trụ cột
B. income producer (n) người tạo ra thu nhập
C. housewife (n) nội trợ
D. meal ticket (n) người kiếm tiến
Tạm dịch: Cha của ông là một thợ may sở hữu một cửa hàng quần áo nhưng bị mất trong vụ sụp đổ thị trường chứng khoán năm 1929; mẹ anh ấy là một người nội trợ
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

Question 18: When kids perform housekeeping, they learn to appreciate all of their parents' hard work around the house.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:897789
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
Appreciate (v) cảm kích
A. give thanks (v) bày tỏ sự cảm kích
B. cherish (v) trân trọng
C. acknowledge (v) hiểu, thấu hiểu
D. overlook (v) bỏ qua, làm ngơ
Tạm dịch: Khi trẻ em thực hiện công việc trông nhà, chúng sẽ học cách đánh giá cao tất cả những công việc khó khăn của cha mẹ chúng trong nhà.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

Question 19: Kids that practice housework develop valuable life skills that they will use throughout their entire lives.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:897790
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
A. establish (v) thành lập
B. foster (v) nuôi dưỡng
C. progress (v) phát triển
D. end (v) kết thúc
Tạm dịch: Trẻ em làm việc nhà sẽ phát triển các kỹ năng sống có giá trị mà chúng sẽ sử dụng trong suốt cuộc đời.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

Section 6: Make the correct form (A => B)

Đáp án đúng là: to buy

Câu hỏi:897791
Giải chi tiết

Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích: afford to do sth: có đủ tiền để làm gì
Tạm dịch: Bạn có đủ tiền để mua nhiều quà không?
Chọn to buy.

Đáp án cần điền là: to buy

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

Question 20: Can you afford/tsTool/textbox?rel=63257ed277ae5f260d8b4568/tsTool/textbox?rel=63257ed277ae5f260d8b4568&type=answer(buy) so many presents?

Đáp án đúng là: to speak

Câu hỏi:897792
Giải chi tiết

Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích: learn to do sth: học cái gì
Tạm dịch: Bạn học nói tiếng Việt như thế nào?
Chọn learn to speak.

Đáp án cần điền là: to speak

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

Question 21: How did you learn /tsTool/textbox?rel=63257ee077ae5fd4078b4568/tsTool/textbox?rel=63257ee077ae5fd4078b4568&type=answer(speak) Vietnamese so well?

Đáp án đúng là: to baby -sit

Câu hỏi:897793
Giải chi tiết

Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích: offer to do sth: đề nghị làm gì
Tạm dịch: Jimmy thật tốt bụng khi đề nghị trông trẻ tuần này
Chọn to baby -sit.

Đáp án cần điền là: to baby -sit

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

Question 23: The weather are seeming to be better. What about a picnic this weekend?

Đáp án đúng là: are seeming => seems

Câu hỏi:897794
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: Không dùng thì tiếp diễn với động từ chỉ trạng thái
Tạm dịch: Thời tiết dường như đẹp hơn. Tuần này đi dã ngoại chứ?
Chọn are seeming => seems.

Đáp án cần điền là: are seeming => seems

Câu hỏi số 20:
Thông hiểu

Question 24: Don’t let the dog sitting on the sofa!

Đáp án đúng là: sitting => sit

Câu hỏi:897795
Giải chi tiết

Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích: let sb do sth: để ai đó làm gì
Tạm dịch: Đừng để chó ngồi lên sofa!
Chọn sitting => sit.

Đáp án cần điền là: sitting => sit

Câu hỏi số 21:
Thông hiểu

Question 25: Look at the dark clouds. It will rain soon.

Đáp án đúng là: will => is going to

Câu hỏi:897796
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: Dùng thì tương lai gần để đưa ra dự đoán có căn cứ ( nhìn đám mây đen => dự đoán trời mưa)
Tạm dịch: Nhìn những đám mây đen kìa. Trời sắp mưa rồi!
Chọn will => is going to.

Đáp án cần điền là: will => is going to

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát