Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

GRAMMAR AND VOCABULARYSection 3: Choose the best answer A, B, C or D to complete the

GRAMMAR AND VOCABULARY

Section 3: Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 5: The award ____________ for his work in cancer research in 1995.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:897822
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động
Giải thích:
in 1995 => dùng thì quá khứ đơn cho sự kiện đã xảy ra vào thời điểm cụ thể trong quá khứ
Dựa vào nghĩa => dùng cấu trúc bị động với động từ “make”
Cấu trúc BĐ thì QKĐ: was/were + Ved/V3
Tạm dịch: Giải thưởng được trao cho công trình nghiên cứu ung thư của ông vào năm 1995
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 6: When she was young, she ___________ at the local theatre in her hometown during the tourist season

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:897823
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
When she was young => dùng thì quá khứ đơn cho sự kiện đã xảy ra vào thời điểm cụ thể trong quá khứ
Dựa vào nghĩa => dùng cấu trúc chủ động với động từ “perform”
Tạm dịch: Khi cô ấy còn trẻ, cô ấy đã biểu diễn tại nhà hát địa phương ở quê hương của cô ấy trong mùa du lịch
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 7: Many fans say that BTS’s songs helped _________ more love and hope into their lives

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:897824
Giải chi tiết

Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích: help + V(bare): giúp làm gì
Tạm dịch: Nhiều người hâm mộ nói rằng các bài hát của BTS đã giúp mang đến thêm yêu và hy vọng vào cuộc sống của họ
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 8: We encourage ___________ participation during our show.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:897825
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. viewer (n) khán giả ( xem TV, xem video)
B. watcher (n) người quan sát
C. audience (n) khán giả (xem vở kịch, concert, show..)
D. spectator (n) khán giả ( xem các sự kiện thể thao)
Tạm dịch: Chúng tôi khuyến khích sự tham gia của khán giả trong suốt chương trình của chúng tôi
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 9: She was invited to be a ___________ in a cookery competition.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:897826
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. judge (n) giám khảo
B. court (n) tòa án
C. foreman (n) trưởng đoàn (bồi thẩm đoàn tại tòa án)
D. jury (n) bồi thẩm đoàn
Tạm dịch: Cô ấy đã được mời làm giám khảo trong một cuộc thi nấu ăn.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 10: The media _________ a major role in influencing people's opinions.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:897827
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: play a/an + adj + role: đóng vai trò như thế nào
Tạm dịch: Các phương tiện truyền thông đóng một vai trò quan trọng trong việc ảnh hưởng đến ý kiến của mọi người.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 11: The college principal promised ___________ into the matter.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:897828
Giải chi tiết

Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích: promise to do sth: hứa làm gì
Tạm dịch: Hiệu trưởng trường đại học đã hứa điều tra vấn đề này.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 12: Please do not hesitate _________ me if you have any queries.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:897829
Giải chi tiết

Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích: hesitate to do sth: do dự làm gì
Tạm dịch: Xin đừng ngần ngại liên lạc với tôi nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 13: Chau van is a(n) _____________ form of Vietnamese arts that mixes singing and dancing and is meant to celebrate the virtues of beneficent deities or national heroes.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:897830
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. ancient (adj) cổ xưa, lâu đời
B. modern (adj) hiện đại
C. contemporary (adj) hiện đại
D. latest (adj) mới nhất
Tạm dịch: Chầu văn là một loại hình nghệ thuật cổ xưa của Việt Nam kết hợp giữa hát và múa nhằm ca ngợi công đức của các vị thần nhân từ hoặc các anh hùng dân tộc.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 14: Using public transport can help reduce the carbon footprint and your _______ on the environment

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:897831
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. affect (v) tác động
B. impact (n) tác động + on
C. role (n) vai trò
D. mission (n) sứ mệnh
Tạm dịch: Sử dụng phương tiện giao thông công cộng có thể giúp giảm lượng khí thải carbon và tác động của bạn lên môi trường
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Question 15: Many people adopt a(n) _____________ because it’s good for the environment

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:897832
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. rural lifestyle (n) lối sống nông thôn
B. healthy lifestyle (n) lối sống lành mạnh
C. nomadic lifestyle (n) lối sống dịch chuyển
D. green lifestyle (n) lối sống xanh
Tạm dịch: Nhiều người áp dụng lối sống xanh vì nó tốt cho môi trường
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

Question 16: I didn't enjoy the book because I couldn't identify with any of the main characters.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:897833
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
A. disregard (v) làm ngơ
B. sympathize (v) đồng cảm
C. ignore (v) làm ngơ, phất lờ
D. scorn (v) coi thường
Tạm dịch: Tôi không thích cuốn sách vì tôi không thể xác định được với bất kỳ nhân vật chính nào
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

Question 17: He is a popular teen idol around the world

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:897834
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
A. unknown (adj) vô danh
B. unpopular (adj) không phổ biến
C. disliked (adj) bị ghét
D. well-known (n) nổi tiếng
Tạm dịch: Anh ấy là một thần tượng tuổi teen nổi tiếng khắp thế giới
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

Question 18: Some of these young musicians are incredibly talented.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:897835
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
A. gifted (adj) tài năng
B. skilled (adj) có kĩ năng
C. brilliant (adj) xuất sắc
D. incompetent (adj) không có năng lực
Tạm dịch: Một số nhạc sĩ trẻ này vô cùng tài năng.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

Question 19: All the English teams were eliminated in the early stages of the competition.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:897836
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
A. defeated (V-ed) đánh bại
B. omited (V-ed) loại bỏ
C. passed (V-ed) vượt qua
D. knocked out (V-ed) đánh bại
Tạm dịch: Tất cả các đội Anh đều bị loại trong giai đoạn đầu của cuộc thi
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

Section 6: Choose the correct answer

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:897837
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: Dùng thì hiện tại đơn với động từ diễn tả cảm xúc “feel” khi diễn tả cảm xúc đó có tính cố định
Tạm dịch: Tôi sẽ không bao giờ làm bất cứ điều gì
Chọn feel.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

Question 20: I never do anything I /tsTool/dropdown?rel=6329324577ae5f15348b4567/tsTool/dropdown?rel=6329324577ae5f15348b4567&type=answer is against my principles

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:897838
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: Dùng thì hiện tại đơn với động từ diễn tả cảm xúc “appear” khi diễn tả cảm xúc đó có tính cố định
Tạm dịch: Anh ta thường xuất hiện với bộ dạng thân thiện nhưng tôi không biết rõ về anh ta lắm
Chọn appears.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

Question 21: He /tsTool/dropdown?rel=6329326077ae5f2c348b4567/tsTool/dropdown?rel=6329326077ae5f2c348b4567&type=answer to be very friendly but I don’t know him very well.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:897839
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: Dùng thì hiện tại tiếp diễn với đông từ “have” khi động từ này mang nghĩa “tận hưởng điều gì đó”
Tạm dịch: Chúng tôi đang tận hưởng khoảng thời gian tuyệt vời ở Luân Đôn
Chọn are having.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

Question 22: We /tsTool/dropdown?rel=6329327477ae5fc23c8b4567/tsTool/dropdown?rel=6329327477ae5fc23c8b4567&type=answer a great time here in London.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:897840
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: Dùng thì tương lai đơn để diễn tả quan điểm cá nhân
Tạm dịch: Bạn nghĩ khi nào thì sẽ thuận lợi để tôi có thể xuất hiện?
Chọn will.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 20:
Thông hiểu

Question 23: When do you think it  /tsTool/dropdown?rel=6329328a77ae5fcb3c8b4567/tsTool/dropdown?rel=6329328a77ae5fcb3c8b4567&type=answer be convenient for me to pop round?.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:897841
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: Dùng thì tương lai đơn để diễn tả lời hứa
Tạm dịch: Vâng, đừng lo lắng. Tôi sẽ không quên đâu. Còn gì nữa không?
Chọn won’t forget.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 21:
Thông hiểu

Question 24: Yes, don’t worry. I /tsTool/dropdown?rel=632932a577ae5f70348b4567/tsTool/dropdown?rel=632932a577ae5f70348b4567&type=answer. Anything else

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:897842
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: Dùng thì tương lai gần để diễn tả dự định kế hoạch
Tạm dịch: Tôi định sẽ đi gặp bác sĩ vào ngày mai. Thứ 5 có được không?
Chọn ‘m seeing.

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát