Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Section 7: Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct word or phrase that

Section 7: Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks.

GENDER BIAS AND POVERTY

Inequality between men and women results in poorer health for children and greater (28) ____ for the family, (29) ____ to a new study. The UN agency UNICEF found that in places where women are (30) ___from family decisions, children are more likely to suffer from (31) ____. There would be 13 million (32) ____ malnourished children in South Asia if women had an equal say in the family, UNICEF said.

UNICEF surveyed family decision-making in 30 countries around the world. Their chief finding is that equality between men and women is vital to (33) ____ poverty and improving health, especially that of children, in developing countries. The conclusions are contained in the agency's latest report. This report (34) ____ to a greater lack of opportunities for girls and women in education and work which contributes to disempowerment and poverty. Where men control the household, less money is spent on health care and food for the family, which (35) ____ in poorer health for the children.

An increase in employment and income-earning opportunities for women would increase their (36) ____ power, the report said. For example, the agency found that (37) ____ has the greater share of household income and assets decides whether those resources will be used for family needs.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng

Question 28.

Đáp án đúng là:

Câu hỏi:898112
Giải chi tiết

Đáp án cần chọn là:

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

Question 29. 

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:898113
Giải chi tiết

Kiến thức: Đọc hiểu chi tiết
Giải thích:
A. poor (a): nghèo
B. poorness (n): tình trạng thiếu thốn
C. poverty (n): sự nghèo khổ
D. impoverished (a): bần cùng
=> Adj+N nên loại trừ A, D; B không phù hợp về nghĩa.
Thông tin: Inequality between men and women results in poorer health for children and greater poverty for
the family
Tạm dịch: Bất bình đẳng giữa nam và nữ dẫn đến sức khỏe kém hơn cho trẻ em và sự nghèo khổ cho gia đình
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 3:
Vận dụng

Question 30. 

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:898114
Giải chi tiết

Kiến thức: Đọc hiểu chi tiết
Giải thích:
A. resulting (v): kết quả
12
B. according (prep): theo
C. regarding (v): liên quan
D. concerning (v): liên quan
=> Cụm từ according to: the ai/cái gì
Thông tin: Inequality between men and women results in poorer health for children and greater poverty for
the family, according to a new study.
Tạm dịch: Bất bình đẳng giữa nam và nữ dẫn đến sức khỏe kém hơn cho trẻ em và sự nghèo khó cho gia
đình, theo cho một nghiên cứu mới.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

Question 31. 

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:898115
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động
Giải thích:
A. excluded (v): loại trừ
B. dismissed (v): đuổi ra
C. exempt (v): miễn
D. avoided (v): tránh
=> B, C, D không phù hợp về nghĩa.
Thông tin: The UN agency UNICEF found that in places where women are excluded from family decisions
Tạm dịch: Cơ quan LHQ UNICEF phát hiện ra rằng ở những nơi mà phụ nữ bị loại khỏi các quyết định gia
đình
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Vận dụng

Question 32. 

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:898116
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. ill-nourished (a): thiếu ăn
B. malnourish (v): bị suy dinh dưỡng
C. ill-nutrition (n)
D. malnutrition (n): sự suy dinh dưỡng
Thông tin: children are more likely to suffer from malnutrition.
Tạm dịch: trẻ em có nhiều khả năng bị suy dinh dưỡng.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 6:
Vận dụng

Question 33. 

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:898117
Giải chi tiết

Kiến thức: Lượng từ
Giải thích:
A. more: nhiều hơn. More + N
B. few: một ít (mang nghĩa phủ định). Few+N đếm được
C. fewer: ít hơn. Fewer+N đếm được
D. least: ít nhất (so sánh nhất của little)
Thông tin: There would be 13 million fewer malnourished children in South Asia if women had an equal say
in the family, UNICEF said.
Tạm dịch: UNICEF cho biết sẽ có ít hơn 13 triệu trẻ em bị suy dinh dưỡng ở Nam Á nếu phụ nữ có tiếng nói
bình đẳng trong gia đình.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 7:
Vận dụng

Question 34. 

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:898118
Giải chi tiết

Kiến thức: V-ing
Giải thích:
13
A. reducing (v): giảm
B. growing (v): tăng
C. urban (a): thuộc thành phố
D. local (a): địa phương
Thông tin: equality between men and women is vital to reducing poverty and improving health
Tạm dịch: bình đẳng giữa nam và nữ là yếu tố sống còn đối với việc giảm nghèo và cải thiện sức khỏe
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
Vận dụng

Question 35. 

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:898119
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. suggests (v): gợi ý
B. indicates (v) chỉ ra
C. shows (v): chỉ ra
D. points (v): chỉ ra
=> Cụm từ: point to: chỉ ra
Thông tin: This report points to a greater lack of opportunities for girls and women in education and work
which contributes to disempowerment and poverty.
Tạm dịch: Báo cáo này chỉ ra việc trẻ em gái và phụ nữ ngày càng thiếu cơ hội trong giáo dục và công việc,
điều này góp phần gây ra tình trạng mất quyền và nghèo đói.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 9:
Vận dụng

Question 36. 

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:898120
Giải chi tiết

Kiến thức: Cụm động từ
Giải thích:
A. results (v): dẫn tới
B. bring (v): mang lại
C. lead (v): dẫn tới
D. cause (v): gây ra
=> Cụm động từ result in: dẫn tới
Thông tin: Where men control the household, less money is spent on health care and food for the family,
which results in poorer health for the children.
Tạm dịch: Nơi đàn ông kiểm soát hộ gia đình thì ít tiền hơn được chi cho việc chăm sóc sức khỏe và thực
phẩm cho gia đình, dẫn tới sức khỏe kém hơn cho trẻ em.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 10:
Vận dụng

Question 37. 

Đáp án đúng là:

Câu hỏi:898121
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. household (a): trong gia đình
B. social (a): xã hội
C. strong (a): mạnh mẽ
D. female (a): phụ nữ
Thông tin: An increase in employment and income-earning opportunities for women would increase their
household power
Tạm dịch: Tăng cơ hội việc làm và thu nhập cho phụ nữ sẽ tăng quyền lực gia đình của họ
Chọn A.

Đáp án cần chọn là:

Câu hỏi số 11:
Vận dụng

Question 37. 

Câu hỏi:898122
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ vựng
14
Giải thích:
A. whatever: bất cứ điều gì
B. whoever: bất cứ ai
C. whichever: bất cứ cái gì
D. however: bất kể như thể nào
=> A, C, D không phù hợp về nghĩa.
Thông tin: the agency found that whoever has the greater share of household income and assets decides
whether those resources will be used for family needs.
Tạm dịch: cơ quan nhận thấy rằng bất kì ai có phần thu nhập hộ gia đình và tài sản lớn hơn sẽ quyết định liệu
những nguồn lực đó có được sử dụng cho nhu cầu của gia đình hay không.
Chọn B.

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát