Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

A - LANGUAGEMark the letter A, B, C, or D to indicate the word that differs from the other three in the position

A - LANGUAGE

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 1. Have you finished ________your hair yet?

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:898682
Giải chi tiết

Finish + V_ing: hoàn thành điều gì
Tạm dịch:
Bạn đã hoàn thành việc gội mái tóc của mình chưa?
Choose “washing”.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

A digital camera is convenient as it is quick to view and delete as well as easy to transfer photos to a computer.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:898683
Giải chi tiết

A. inexpensive: rẻ
B. useless: vô dụng
C. harmful: có hại
D. uninteresting: tẻ nhạt
 covenient (adj): thuận tiện >< useless
Tạm dịch:
Máy ảnh kỹ thuật số rất tiện lợi vì nó xem và xóa nhanh chóng cũng như dễ dàng chuyển ảnh sang máy ảnh.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 3. The restaurant only uses ________ ingredients that are good for our health and environment.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:898684
Giải chi tiết

A. reusable (adj): có thể tái sử dụng
B. organic (adj): hữu cơ
C. eco – friendly (adj): thân thiện với môi trường
D. man – made (adj): nhân tạo
Tạm dịch:
Nhà hàng chỉ sử dụng những nguyên liệu hữu cơ tốt cho sức khỏe và môi trường của chúng ta.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 4. Her boyfriend intends to have a part-time job. He ________ in a restaurant in the summer.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:898685
Giải chi tiết

Diễn tả kế hoạch, dự định sẽ xảy ra trong tương lai gần
Be going to + V nguyên thể
Tạm dịch:
Bạn trai của cô dự định sẽ có một công việc bán thời gian. Anh ấy dự định làm trong một nhà hàng vào mùa hè.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 5. If you can do something to help others, you will find your life meaning.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:898686
Giải chi tiết

Meaning (n): ý nghĩa
Meaningful (adj): có ý nghĩa
Sửa “meaning” thành “meaningful”
Tạm dịch:
Nếu bạn có thể làm điều gì đó để giúp đỡ người khác, bạn sẽ thấy cuộc sống của mình có ý nghĩa.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 6. Smartphones are used not only for communication but also for information and ________.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:898687
Giải chi tiết

A. entertainment (n): sự giải trí
B. entertainer (n): diễn viên giải trí
C. entertain (v): giải trí
D. entertaining (adj): mang tính giải trí
Tạm dịch:
Điện thoại thông minh không chỉ được sử dụng để liên lạc mà còn để cung cấp thông tin và giải trí
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 7. She does two jobs at the same time as she is the main ________ of the family.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:898688
Giải chi tiết

A. breadwinner (n): trụ cột gia đình
B. bread maker (n): người làm bánh mì
C. homemaker (n): nội trợ
D. housewife (n): nội trợ
Tạm dịch:
Cô ấy làm hai công việc cùng một lúc vì cô ấy là trụ cột chính của gia đình.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Every month, the volunteer group go to remote and mountainous areas to help those in need.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:898689
Giải chi tiết

A. empty (adj): trống rỗng
B. crowded (adj): đông đúc
C. poor (adj): nghèo nàn
D. faraway (adj): xa xôi
 remote (adj): xa xôi = faraway
Tạm dịch:
Hàng tháng, đoàn tình nguyện đi đến các vùng sâu, vùng xa để giúp đỡ những người gặp hoàn cảnh khó khăn.
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

     A. respect                          B. special                           C. strengthen                     D. prepare

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:898690
Giải chi tiết

A. respect /rɪˈspekt/
B. special /ˈspeʃl/
C. strengthen /ˈstreŋkθn/
D. prepare /prɪˈper/
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 10. Parents should encourage their kids to share the housework ________their own good as well as the good of the whole family.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:898691
Giải chi tiết

For one’s own good: vì lợi ích của ai
Tạm dịch:
Cha mẹ nên khuyến khích con cái chia sẻ công việc nhà vì lợi ích của chúng cũng như
điều tốt đẹp của cả gia đình.
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Doing housework teach children life skills and helps build their character.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:898692
Giải chi tiết

Doing the housework: làm việc nhà (chia động từ số ít)
Sửa “teach” thành “teaches”
Tạm dịch:
Làm việc nhà dạy trẻ kỹ năng sống và giúp trẻ hình thành nhân cách.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

Question 12. Mark the letter A, B, C or D to indicate the word that differs from the rest in the stress pattern               

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:898693
Giải chi tiết

A. gratitude /ˈɡrætɪtuːd/
B. instrument /ˈɪnstrəmənt/
C. appliance /əˈplaɪəns/
D. orphanage /ˈɔːrfənɪdʒ/
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát