Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

VII - Rewrite the sentences with suggested words.

VII - Rewrite the sentences with suggested words.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng

Question 29. There is no better teacher in this school than Mrs. Jackson.

Đáp án đúng là: the best teacher in this school

Câu hỏi:899364
Giải chi tiết

Good (adj)  so sánh nhất: best
Cấu trúc: S + tobe + the + best + N .....
Tạm dịch:
Không có giáo viên nào ở trường này tốt hơn cô Jackson.
Choose “the best teacher in this school”.

Đáp án cần điền là: the best teacher in this school

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

Question 30. If she doesn’t water these trees, they will die.

Đáp án đúng là: she waters these trees, they will die

Câu hỏi:899365
Giải chi tiết

Unless = If not
Tạm dịch:
Nếu cô ấy không tưới nước cho những cây này, chúng sẽ chết.
Choose “she waters these trees, they will die”.

Đáp án cần điền là: she waters these trees, they will die

Câu hỏi số 3:
Vận dụng

Question 31. The man is a famous actor. You met him at the party last night.

Đáp án đúng là: you met at the party last night is a famous actor

Câu hỏi:899366
Giải chi tiết

Whom thay thế cho tân ngữ trong câu
Tạm dịch:
Người đàn ông là một diễn viên nổi tiếng. Bạn đã gặp anh ấy ở bữa tiệc tối qua.
Choose “you met at the party last night is a famous actor”.

Đáp án cần điền là: you met at the party last night is a famous actor

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

Question 32. Tom said: ‘I’m going to visit my grandmother tomorrow.’

Đáp án đúng là: he was going to meet his grandmother the next day

Câu hỏi:899367
Giải chi tiết

Đổi I thành He
Đổi my thành his
Đổi tomorrow thành the next day hoặc the following day
Tạm dịch: Tom nói: ‘Ngày mai tôi sẽ đi thăm bà tôi.’
Choose “he was going to meet his grandmother the next day”.

Đáp án cần điền là: he was going to meet his grandmother the next day

Câu hỏi số 5:
Vận dụng

Question 33. Smoking is not allowed in the hospital.

Đáp án đúng là: are not allowed to smoke in the hospital

Câu hỏi:899368
Giải chi tiết

Be allowed + to + V nguyên thể: được cho phép làm gì
Tạm dịch:
Bệnh viện không được phép hút thuốc.
Choose “are not allowed to smoke in the hospital”.

Đáp án cần điền là: are not allowed to smoke in the hospital

Câu hỏi số 6:
Vận dụng

Question 34. It wasn’t Tom in the mall yesterday because he was in the hospital. I’m sure. (can’t)

Đáp án đúng là: can't have been in the mall yesterday because he was in the hospital

Câu hỏi:899369
Giải chi tiết

Can’t have + PII: chắc chắn đã không
Tạm dịch: Hôm qua không phải Tom ở trung tâm mua sắm vì anh ấy đang ở bệnh viện. Tôi chắc chắn.
Choose “can’t have been in the mall yesterday because he was in the hospital”.

Đáp án cần điền là: can't have been in the mall yesterday because he was in the hospital

Câu hỏi số 7:
Vận dụng

Question 35. It’s possible that Joanna didn’t receive my message. (mightn’t)

Đáp án đúng là: Joanna mightn't have received my message

Câu hỏi:899370
Giải chi tiết

Might have + PII: có thể đã
Tạm dịch: Có thể Joanna không nhận được tin nhắn của tôi.
Choose “Joanna mightn’t have received my message”.

Đáp án cần điền là: Joanna mightn't have received my message

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát