Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

USE OF ENGLISHChoose the best option to complete the following

USE OF ENGLISH

Choose the best option to complete the following question.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

6. Stracy and her husband are getting ______________; they argued all the time and don't want to live together anymore.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:902325
Giải chi tiết

A. married (adj): kết hôn
B. divorced (adj): ly hôn
C. engaged (adj): đính hôn
D. loved (adj): yêu, thương ai
=> Stracy and her husband are getting divorced; they argued all the time and don't want to live together anymore.
Tạm dịch: Stracy và chồng cô đang làm thủ tục ly hôn; họ cãi nhau suốt ngày và không muốn sống chung nữa.
Đáp án B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

7. After her husband's sudden death, Melisa became the ______________ and had to work hard to support her family.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:902326
Giải chi tiết

A. housewife (n): bà nội trợ
B. house husband (n): người đàn ông nội trợ
C. breadwinner (n): trụ cột gia đình
D. housekeeper (n): quản gia
=> After her husband's sudden death, Melisa became the breadwinner and had to work hard to support her family.
Tạm dịch: Sau cái chết đột ngột của chồng, Melisa trở thành trụ cột gia đình và phải làm việc chăm chỉ để nuôi sống gia đình.
Đáp án C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

8. Trang lives in a(n) _________ family with her grandparents, two aunts, parents and two brothers all under one roof.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:902327
Giải chi tiết

A. nuclear (adj): gia đình hạt nhân
B. single (adj): độc thân
C. alone (adj): một mình
D. extended (adj): gia đình nhiều thế hệ
=> Trang lives in an extended family with her grandparents, two aunts, parents, and two brothers all under one roof.
Tạm dịch: Trang sống trong một gia đình nhiều thế hệ với ông bà, hai cô, bố mẹ và hai anh em dưới một mái nhà.
Đáp án D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

9. Alicia has been ______________ a relationship with Peter for two years, and they will get married soon.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:902328
Giải chi tiết

A. in a relationship: trong một mối quan hệ
B. on a relationship (sai)
C. under a relationship (sai)
D. to a relationship (sai)
=> Alicia has been in a relationship with Peter for two years, and they will get married soon.
Tạm dịch: Alicia đã có mối quan hệ với Peter trong hai năm và họ sẽ sớm kết hôn.
Đáp án A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

10. During Tết holiday, many Vietnamese people visit their ______________ and enjoy meals together.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:902329
Giải chi tiết

A. generations (n): thế hệ
B. members (n): thành viên
C. relatives (n): họ hàng
D. strangers (n): người lạ
=> During Tết holiday, many Vietnamese people visit their relatives and enjoy meals together.
Tạm dịch: Trong dịp Tết, nhiều người Việt Nam đến thăm họ hàng và cùng nhau thưởng thức bữa ăn.
Đáp án C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

11. In the past, parents ______________ a lot more children than they have now. 

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:902330
Giải chi tiết

A. have had: thì hiện tại hoàn thành (không phù hợp với ngữ cảnh quá khứ)
B. used to have: đã từng có
C. were having: thì quá khứ tiếp diễn
D. have: thì hiện tại
=> In the past, parents used to have a lot more children than they have now.
Tạm dịch: Trước đây, các bậc cha mẹ thường có nhiều con hơn so với bây giờ.
Đáp án B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

12. Back then, I ______________ in the countryside with my grandparents.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:902331
Giải chi tiết

A. used to live: đã từng sống
B. was living: thì quá khứ tiếp diễn
C. used to live: quá khứ thói quen
D. have lived: thì hiện tại hoàn thành
=> Back then, I used to live in the countryside with my grandparents.
Tạm dịch: Trước đây, tôi từng sống ở vùng quê với ông bà.
Đáp án C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

13. In those days, many people ______________  to travel as frequently as they do today.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:902332
Giải chi tiết

A. wouldn't: sẽ không
B. didn't: không (quá khứ đơn)
C. hadn't: đã không
D. didn't use + to: không từng
Dạng phủ định: didn’t use to + V-nguyên thể
=> In those days, many people didn’t use to travel as frequently as they do today.
Tạm dịch: Trước đây, nhiều người không thường xuyên đi du lịch như ngày nay.
Đáp án D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Nam: "______________”.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:902333
Giải chi tiết

Nam đang nói chuyện với bà ngoại về cuộc sống trong quá khứ.
Bà ngoại: "Cháu biết không, ngày xưa, chúng ta dành nhiều thời gian ở ngoài trời hơn."
Nam: "______________”.
A. Cháu đã làm gì vậy?
B. Nghe có vẻ hay đấy.
C. Cháu cũng thích lắm.
D. Thật là vui.
Đáp án B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

     Khoa: "______________"

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:902334
Giải chi tiết

Anh Hải: "Cuộc sống ngày xưa khác xa bây giờ quá."
Khoa: "______________"
A. Tôi không thể nói về sự khác biệt.
B. Tôi không nghĩ vậy. Mọi thứ hoàn toàn khác.
C. Tôi không đồng ý. Tại sao lại khác?
D. Ồ, tôi rất muốn nghe về điều đó! Hồi đó thế nào?
Đáp án D

Đáp án cần chọn là: D

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Học Sinh Lớp 9 - Ôn Thi Vào Lớp 10

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com . Học online tại nhà cũng giáo viên giỏi từ trường TOP đầu cả nước. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát