Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

b. Match the word with the suitable definition.

b. Match the word with the suitable definition.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

sensor                                     system                                voice assistant                   furniture

monitor                                   elevator                             appliance

Đáp án đúng là: sensor

Câu hỏi:902852
Giải chi tiết

một thiết bị có khả năng tìm kiếm và kiểm tra những thứ như ánh sáng, nhiệt độ và âm thanh
sensor (n): cảm biến
Đáp án: sensor

Đáp án cần điền là: sensor

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

8. a device with the ability to find and check things like light, heat, and sound /tsTool/textbox?rel=664700e694731d130e000002/tsTool/textbox?rel=664700e694731d130e000002&type=answer

Đáp án đúng là: monitor

Câu hỏi:902853
Giải chi tiết

sử dụng công nghệ để theo dõi chặt chẽ một cái gì đó trong một khoảng thời gian
monitor (v): theo dõi
Đáp án: monitor

Đáp án cần điền là: monitor

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

9. use technology to watch something closely for a period of time /tsTool/textbox?rel=664700f194731d230e000002/tsTool/textbox?rel=664700f194731d230e000002&type=answer

Đáp án đúng là: appliance

Câu hỏi:902854
Giải chi tiết

một cỗ máy để thực hiện một số công việc nhất định trong nhà
appliance (n): thiết bị
Đáp án: appliance

Đáp án cần điền là: appliance

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

10. a machine for doing certain tasks in a home /tsTool/textbox?rel=664700fb94731d230e000003/tsTool/textbox?rel=664700fb94731d230e000003&type=answer

Đáp án đúng là: furniture

Câu hỏi:902855
Giải chi tiết

đồ vật trong nhà hoặc tòa nhà, như giường, bàn và ghế
furniture (n): đồ nội thất
Đáp án: furniture

Đáp án cần điền là: furniture

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

11. objects in a house or building, like beds, tables, and chairs /tsTool/textbox?rel=6647010594731d2f0e000001/tsTool/textbox?rel=6647010594731d2f0e000001&type=answer

Đáp án đúng là: system

Câu hỏi:902856
Giải chi tiết

những thứ được kết nối làm việc cùng nhau
system (n): hệ thống
Đáp án: system

Đáp án cần điền là: system

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

12. connected things working together /tsTool/textbox?rel=6647010e94731d340e000000/tsTool/textbox?rel=6647010e94731d340e000000&type=answer

Đáp án đúng là: elevator

Câu hỏi:902857
Giải chi tiết

một cỗ máy giúp con người di chuyển lên xuống trong tòa nhà
elevator (n): thang máy
Đáp án: elevator

Đáp án cần điền là: elevator

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

13. a machine that helps people to travel up and down in a building /tsTool/textbox?rel=6647011b94731d130e000003/tsTool/textbox?rel=6647011b94731d130e000003&type=answer

Đáp án đúng là: voice assistant

Câu hỏi:902858
Giải chi tiết

một chương trình trên điện thoại hoặc máy tính, bạn có thể đặt câu hỏi hoặc yêu cầu thực hiện mọi việc
voice assistant: trợ lý giọng nói
Đáp án: voice assistant

Đáp án cần điền là: voice assistant

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Học Sinh Lớp 9 - Ôn Thi Vào Lớp 10

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com . Học online tại nhà cũng giáo viên giỏi từ trường TOP đầu cả nước. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát