Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Choose the best option to indicate the word or phrase that is OPPOSITE in meaning to the underlined part in the

Choose the best option to indicate the word or phrase that is OPPOSITE in meaning to the underlined part in the following questions.

Trả lời cho các câu 1, 2 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 18. The old computer was slow and clunky, making it difficult to complete tasks efficiently.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:903211
Giải chi tiết

clunky (adj): cồng kềnh
A. high-quality (adj): chất lượng cao
B. awkward (adj): vụng về
C. functional (adj): hoạt động tốt, hữu dụng >< clunky.
D. uncontrollable (adj): không kiểm soát được
Tạm dịch: Chiếc máy tính cũ chậm và cồng kềnh, khiến việc hoàn thành các nhiệm vụ một cách hiệu quả trở nên khó khăn.
Đáp án: C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 19. After years of marriage, they sadly decided to get a divorce and never saw each other again.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:903212
Giải chi tiết

divorce (n): ly hôn).
A. breakup (n): chia tay
B. maintenance (n): sự duy trì
C. separation (n): chia ly
D. unity (n): sự đoàn kết, gắn bó
Tạm dịch: Sau nhiều năm chung sống, họ buồn bã quyết định ly hôn và không bao giờ gặp lại nhau nữa.
Đáp án: D.

Đáp án cần chọn là: D

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Học Sinh Lớp 9 - Ôn Thi Vào Lớp 10

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com . Học online tại nhà cũng giáo viên giỏi từ trường TOP đầu cả nước. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát