Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Complete the sentences using the words in the boxes.

Complete the sentences using the words in the boxes.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

addicted                            risk                             nap                           maintain                           cafeteria

Đáp án đúng là: maintain

Câu hỏi:903535
Giải chi tiết

to _______ => Chỗ trống cần 1 động từ
maintain (v): duy trì.
=> Some people can't avoid fatty foods, so it is challenging for them to maintain a healthy weight.
Tạm dịch: Một số người không thể tránh thức ăn nhiều chất béo, vì vậy thật khó đối với họ để duy trì một cân nặng khỏe mạnh.
Đáp án: maintain

Đáp án cần điền là: maintain

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

6. Some people can't avoid fatty foods, so it is challenging for them to /tsTool/textbox?rel=6768361794731d2713000000/tsTool/textbox?rel=6768361794731d2713000000&type=answer healthy weight.

Đáp án đúng là: nap

Câu hỏi:903536
Giải chi tiết

nap (n): giấc ngủ ngắn
Cụm từ cố định: take a nap: ngủ một giấc ngắn
=> I always take a short nap after lunch to boost my energy in the afternoon.
Tạm dịch: Tôi luôn ngủ một giấc ngắn sau bữa trưa để tăng cường năng lượng vào buổi chiều.
Đáp án: nap

Đáp án cần điền là: nap

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

7. I always take a short /tsTool/textbox?rel=6768362394731d2213000000/tsTool/textbox?rel=6768362394731d2213000000&type=answer after lunch to boost my energy in the afternoon.

Đáp án đúng là: cafeteria

Câu hỏi:903537
Giải chi tiết

Chỗ trống cần 1 danh từ chỉ địa điểm
cafeteria (n): căng tin, nhà ăn.
=> The cafeteria in my school has different food options for students.
Tạm dịch: Căng tin trong trường học của tôi có nhiều lựa chọn món ăn cho học sinh.
Đáp án: cafeteria

Đáp án cần điền là: cafeteria

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

8. The /tsTool/textbox?rel=6768363294731d3b13000000/tsTool/textbox?rel=6768363294731d3b13000000&type=answer in my school has different food options for students.

Đáp án đúng là: risk

Câu hỏi:903538
Giải chi tiết

Chỗ trống cần 1 danh từ
risk (n): nguy cơ
=> Drinking a lot of soda can increase the risk of many health problems, including obesity.
Tạm dịch: Uống nhiều soda có thể làm tăng nguy cơ mắc nhiều vấn đề sức khỏe, bao gồm béo phì.
Đáp án: risk

Đáp án cần điền là: risk

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

9. Drinking a lot of soda can increase the /tsTool/textbox?rel=676836f294731d2713000001/tsTool/textbox?rel=676836f294731d2713000001&type=answer of many health problems, including obesity.

Đáp án đúng là: addicted

Câu hỏi:903539
Giải chi tiết

be addicted to + N: nghiện
=> Many children are addicted to fast food and sugary drinks, which causes their weight gain.
Tạm dịch: Nhiều trẻ em bị nghiện thức ăn nhanh và đồ uống có đường, điều này khiến chúng tăng cân.
Đáp án: addicted

Đáp án cần điền là: addicted

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Học Sinh Lớp 9 - Ôn Thi Vào Lớp 10

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com . Học online tại nhà cũng giáo viên giỏi từ trường TOP đầu cả nước. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát