Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

I. Choose the best answer A, B, C or D for each question.

I. Choose the best answer A, B, C or D for each question.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

1. This vase is very __________; handle it with care.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:904516
Giải chi tiết

eat (v) => ate (V-quá khứ đơn)
A. tough (adj): khó
B. fragile (adj): dễ vỡ
C. common (adj): chung
D. valuable (adj): có giá trị
=> This vase is very fragile handle it with care.
Tạm dịch: Chiếc bình này rất dễ vỡ, hãy cẩn thận khi sử dụng.
Đáp án: B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

2. Diamonds are considered __________ because they are hard to find.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:904517
Giải chi tiết

A. common (adj): chung
B. unpopular (n): không phổ biến
C. rare (adj): hiếm
D. useful (adj): hữu ích
=> Diamonds are considered rare because they are hard to find.
Tạm dịch: Kim cương được coi là hiếm vì chúng khó tìm.
Đáp án: C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

3. Despite the accident, the package arrived __________.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:904518
Giải chi tiết

A. damaged (adj): bị phá hủy
B. tough (adj): khó
C. undamaged (adj): không bị hư hại, còn nguyên
D. fashionable (adj): hợp thời trang
=> Despite the accident, the package arrived undamaged.
Tạm dịch: Mặc dù xảy ra tai nạn nhưng gói hàng vẫn đến nơi không bị hư hại.
Đáp án: C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

4. Leather jackets are very __________ this season.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:904519
Giải chi tiết

A. fashionable (adj): hợp thời trang
B. unpopular (adj): không được ai ưa chuộng
C. tough (adj): khó
D. damaged (adj): làm hỏng
=> Leather jackets are very fashionable this season.
Tạm dịch: Áo khoác da rất thời trang trong mùa này.
Đáp án: A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

5. His opinion was __________ among his classmates.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:904520
Giải chi tiết

A. common (adj): chung
B. rare (adj): hiếm
C. valuable (adj): có giá trị
D. unpopular (adj): không được ai ưa chuộng
=> His opinion was unpopular among his classmates.
Tạm dịch: Ý kiến của anh ấy không được các bạn cùng lớp ưa chuộng.
Đáp án: D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

6. The antique watch is extremely __________ due to its age and craftsmanship.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:904521
Giải chi tiết

A. common (adj): chung
B. valuable (adj): có giá trị
C. useful (adj): hữu ích
D. fragile (adj): dễ vỡ
=> The antique watch is extremely valuable due to its age and craftsmanship.
Tạm dịch: Đồng hồ cổ cực kỳ có giá trị do độ tuổi và sự khéo léo của nó.
Đáp án: B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

7. This tool is very __________ for fixing small appliances.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:904522
Giải chi tiết

A. rare (adj): hiếm
B. useful (adj): hữu ích
C. damaged (adj): làm hỏng
D. fashionable (adj): hợp thời trang
=> This tool is very useful for fixing small appliances.
Tạm dịch: Công cụ này rất hữu ích để sửa chữa các thiết bị nhỏ.
Đáp án: B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

8. The old book was __________, so it was carefully restored.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:904523
Giải chi tiết

A. damaged (adj): hư hại
B. tough (adj): khó khăn
C. fashionable (adj): hợp thời trang
D. undamaged (adj): còn nguyên, không bị hư hại
=> The old book was damaged, so it was carefully restored.
Tạm dịch: Sách cũ bị hư nên được phục hồi cẩn thận.
Đáp án: A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

9. Her advice proved to be __________ during the crisis.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:904524
Giải chi tiết

A. unpopular (adj): không được ai ưa chuộng
B. useful (adj): hữu ích
C. tough (adj): khó khăn
D. rare (adj): hiếm
=> Her advice proved to be useful during the crisis.
Tạm dịch: Lời khuyên của cô tỏ ra hữu ích trong thời kỳ khủng hoảng.
Đáp án: B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

10. This fabric is very __________; it can withstand a lot of wear and tear.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:904525
Giải chi tiết

A. fragile (adj): dễ vỡ
B. rare (adj): hiếm
C. tough (adj): dai, bền
D. valuable (adj): có giá trị
=> This fabric is very tough it can withstand a lot of wear and tear.
Tạm dịch: Loại vải này rất bền, nó có thể chịu được nhiều sự hao mòn.
Đáp án: C

Đáp án cần chọn là: C

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Học Sinh Lớp 9 - Ôn Thi Vào Lớp 10

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com . Học online tại nhà cũng giáo viên giỏi từ trường TOP đầu cả nước. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát