Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử đánh giá tư duy (TSA) - Trạm số 2 ↪ Thi thử đánh giá tư duy (TSA) - Ngày 24, 25/10
Giỏ hàng của tôi

Rearrange the words to make meaningful sentences.

Rearrange the words to make meaningful sentences.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng

31. are/ often/ teenagers/ active/ talkative/ and/.

Đáp án đúng là: Teenagers are often active and talkative

Câu hỏi:910272
Giải chi tiết

- S + is/ am/ are + often + adj: ai đó thường xuyên thế nào…
Tạm dịch: Thanh thiếu niên thường rất năng động và hoạt ngôn.
Đáp án: Teenagers are often active and talkative.

Đáp án cần điền là: Teenagers are often active and talkative

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

32. have/ his parents/ of/ him/ high/ expectations/,/but/ don’t/ care/ they/ his/ interests/.

Đáp án đúng là: His parents have high expectations of him, but they don't care about his interests

Câu hỏi:910273
Giải chi tiết

- S + V, but S + V: …, nhưng…
Tạm dịch: Cha mẹ anh ấy kỳ vọng rất cao vào anh ấy nhưng họ lại không quan tâm đến sở thích của anh ấy.
Đáp án: His parents have high expectations of him, but they don’t care about his interests.

Đáp án cần điền là: His parents have high expectations of him, but they don't care about his interests

Câu hỏi số 3:
Vận dụng

33. pressure/ Minh/ has/ from/ schoolwork/.

Đáp án đúng là: Minh has pressure from schoolwork

Câu hỏi:910274
Giải chi tiết

- S + have/ has + N: Ai có/ bị cái gì…
Tạm dịch: Minh bị áp lực từ việc học ở trường.
Đáp án: Minh has pressure from schoolwork.

Đáp án cần điền là: Minh has pressure from schoolwork

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

34. Jenny/ get/ well/ on/ doesn’t/ her sister/ with/.

Đáp án đúng là: Jenny doesn’t get on well with her sister

Câu hỏi:910275
Giải chi tiết

- S + do/ does + not + V-infinitive: Ai không làm gì…
Tạm dịch: Jenny không hòa thuận với chị gái cô ấy.
Đáp án: Jenny doesn’t get on well with her sister.

Đáp án cần điền là: Jenny doesn’t get on well with her sister

Câu hỏi số 5:
Vận dụng

35. should/ teens/ good/ feel/ about/ bodies/ their/.

Đáp án đúng là: Teens should feel good about their bodies

Câu hỏi:910276
Giải chi tiết

- S + should + V-infinitive: ai nên làm gì…
Tạm dịch: Thanh thiếu niên nên cảm thấy hài lòng về cơ thể của mình.
Đáp án: Teens should feel good about their bodies.

Đáp án cần điền là: Teens should feel good about their bodies

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Lớp 8 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 8 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát →