Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Part 2. Choose the best answer to complete the following sentences.

Part 2. Choose the best answer to complete the following sentences. (2.0pts)

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

1. Shopping online saves you the _____ of travelling.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:914167
Giải chi tiết

A. joy (n): niềm vui
B. pleasure (n): sự hài lòng
C. convenience (n): sự thuận tiện
D. trouble (n): vấn đề, rắc rối
Tạm dịch: Mua sắm trực tuyến giúp bạn tránh khỏi những rắc rối khi đi lại.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

2. During _____, shopping centres attract a lot of customers.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:914168
Giải chi tiết

A. open hours: giờ mở cửa
B. sales: đợt giảm giá
C. office hours : giờ hành chính
D. floods: lũ lụt
Tạm dịch: Trong đợt giảm giá, các trung tâm mua sắm thu hút rất nhiều khách hàng.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

3. There are mainly two _____ of water pollution: man-made and natural.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:914169
Giải chi tiết

A. ways (n): cách
B. causes (n): nguyên nhân
C. reasons (n): lí do
D. results (n): kết quả
Tạm dịch: Chủ yếu có hai nguyên nhân gây ô nhiễm nước: do con người tạo ra và do tự nhiên.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

- Mostly sales and entertainment.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:914170
Giải chi tiết

A. never: không bao giờ
B. rarely: hiếm khi
C. usually: thường xuyên
D. occasionally: thỉnh thoảng
Tạm dịch: - Các trung tâm mua sắm thường tặng gì cho khách hàng vào những dịp đặc biệt?
- Chủ yếu là phiếu giảm giá và giải trí.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

5. It is ______ easier to prevent harm to the environment than to repair it.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:914171
Giải chi tiết

A. always: luôn luôn
B. never: không bao giờ
C. sometimes: thinht thoảng
D. rarely: hiếm khi
Tạm dịch: Việc ngăn ngừa tác hại đến môi trường luôn dễ dàng hơn là sửa chữa nó.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

6. The Walmart store near my home _____ open between 6 a.m. and 11 p.m. throughout the week.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:914172
Giải chi tiết

Thì hiện tại đơn với động từ “be”: S + am/ is/ are + cụm danh từ/ tính từ/ …
Diễn tả 1 việc làm thường xuyên
Tạm dịch: Cửa hàng Walmart gần nhà tôi mở cửa từ 6 giờ sáng đến 11 giờ tối suốt cả tuần.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

7. At 10 o'clock tomorrow, the new bookshop in the corner _____. Let's go and visit it.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:914173
Giải chi tiết

Thì hiện tại đơn: S + V_(s/es)
Diễn tả lịch trình tàu xe, phim ảnh, cửa hàng, …
Tạm dịch: Vào lúc 10 giờ ngày mai, hiệu sách mới ở góc phố mở cửa. Chúng ta hãy đi đến đó và xem đi.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

8. If the temperature ____ rising, the polar ice caps will melt.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:914174
Giải chi tiết

Câu điều kiện loại 1: If + S + V_(s/es), S + will/ can/ may + V_infinitive
Diễn tả 1 điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
Tạm dịch: Nếu nhiệt độ tiếp tục tăng, các tảng băng ở hai cực sẽ tan chảy.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

9. The field trip to Con Dao National Park aims to ___________ the awareness of local students about environmental protection.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:914175
Giải chi tiết

A. contain (v): bao gồm
B. rise (v): tăng, mọc, … (nội động từ => tự phát sinh)
C. cover (v): bao phủ
D. raise (v): nâng lên, tăng, … (ngoại động từ => bên ngoài tác động)
Cụm: raise the awareness: nâng cao nhận thức
Tạm dịch: Chuyến đi thực địa đến Vườn quốc gia Côn Đảo nhằm mục đích nâng cao nhận thức của học sinh địa phương về bảo vệ môi trường.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

10. In this shop, there is a wide ___________ of decorative products that customers can buy before Christmas.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:914176
Giải chi tiết

A. range (n): một dãy, một chuỗi
B. sale (n): việc bán
C. convenience (n): sự thuận tiện
D. access (n): sự tiếp cận
Tạm dịch: Tại cửa hàng này có rất nhiều sản phẩm trang trí mà khách hàng có thể mua trước lễ Giáng sinh.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

11. She is ___________ aimlessly around the shops to enjoy the hustle and bustle of city life.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:914177
Giải chi tiết

A. complaining (V_ing): phàn nàn
B. offering (V_ing): đề nghị
C. reducing (V_ing): giảm
D. wandering (V_ing): đi lang thang
Tạm dịch: Cô đang đi lang thang khắp các cửa hàng để tận hưởng cuộc sống hối hả và nhộn nhịp của thành phố.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

12. When she was playing on the beach, she saw the ocean drain away suddenly causing her to think of an imminent ___________.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:914178
Giải chi tiết

A. tornado (n): vòi rồng, lốc xoáy
B. tsunami (n): sóng thần
C. earthquake (n): động đất
D. volcanic eruption (n): sự phun trào núi lửa
Tạm dịch: Khi cô ấy đang chơi trên bãi biển thì cô ấy thấy nước biển đột ngột rút đi khiến cô ta nghĩ đến một cơn sóng thần sắp xảy ra.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

13. It would be very hard to ___________ a natural disaster without the help of advanced technology.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:914179
Giải chi tiết

A. foretell (v): tiên đoán (dựa trên năng lực siêu nhiên)
B. predict (v): dự đoán
C. imagine (v): tưởng tượng
D. concentrate (v): tập trung
Tạm dịch: Sẽ rất khó để dự đoán một thảm họa tự nhiên nếu không có sự trợ giúp của công nghệ tiên tiến.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

14. You shouldn’t bargain at the supermarket because every product has its fixed price ___________ its price tag.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:914180
Giải chi tiết

A. in (prep): trong
B. at (prep): tại
C. on (prep): trên
D. from (prep): từ
Tạm dịch: Bạn không nên mặc cả ở siêu thị vì mỗi sản phẩm đều có giá cố định trên nhãn giá.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

15. After the tornado occurred, many people ___________ all their valuable property.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:914181
Giải chi tiết

Thì quá khứ đơn: S + V_ed/ tra cột 2
Diễn tả hành động đã diễn ra trong quá khứ
Tạm dịch: Sau khi lốc xoáy xảy ra, nhiều người dân đã mất hết tài sản quý giá.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

16. She often ___________home-grown vegetables online when they are excessive.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:914182
Giải chi tiết

Dấu hiệu nhận biết: often – thường => chia thì hiện tại đơn
Thì hiện tại đơn: S + V_(s/es)
Diễn tả 1 hành động thường xuyên xảy ra
Tạm dịch: Cô thường bán rau nhà trồng trên mạng khi chúng dư quá nhiều.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Lớp 8 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 8 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát