Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

C. WRITING (2.5pts)

C. WRITING (2.5pts)

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Part 1. Find and correct the mistake in each sentence. (0.5pt)

Đáp án đúng là: While

Câu hỏi:914198
Giải chi tiết

Phối hợp thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn: When + S + V_ed, S + was/ were + V_ing
Hoặc: While + S + was/ were + V_ing, S + V_ed
Diễn tả 1 hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào
Sửa: “While” => “When”
Tạm dịch: Khi chúng tôi trở về nhà, anh ấy vẫn đang làm việc.
Đáp án: While

Đáp án cần điền là: While

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Part 1. Find and correct the mistake in each sentence. (0.5pt)

Đáp án đúng là: When

Câu hỏi:914199
Giải chi tiết

Phối hợp thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn: When + S + V_ed, S + was/ were + V_ing
Hoặc: While + S + was/ were + V_ing, S + V_ed
Diễn tả 1 hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào
Sửa: “While” => “When”
Tạm dịch: Khi chúng tôi trở về nhà, anh ấy vẫn đang làm việc.
Đáp án: While => When

Đáp án cần điền là: When

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

1. While we returned home, he was still working.           /tsTool/textbox?rel=658a574059ac6e3a02000009/tsTool/textbox?rel=658a574059ac6e3a02000009&type=answer=> /tsTool/textbox?rel=658a574a59ac6e3a0200000a/tsTool/textbox?rel=658a574a59ac6e3a0200000a&type=answer

Đáp án đúng là: listened

Câu hỏi:914200
Giải chi tiết

Thì quá khứ tiếp diễn: S + was/ were + V_ing
Diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm trong quá khứ
Sửa: “listened” => “was listening”
Tạm dịch: Tôi đã đang nghe radio nên không nghe thấy chuông báo cháy.
Đáp án: listened

Đáp án cần điền là: listened

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

1. While we returned home, he was still working.           /tsTool/textbox?rel=658a574059ac6e3a02000009/tsTool/textbox?rel=658a574059ac6e3a02000009&type=answer=> /tsTool/textbox?rel=658a574a59ac6e3a0200000a/tsTool/textbox?rel=658a574a59ac6e3a0200000a&type=answer

Đáp án đúng là: was listening

Câu hỏi:914201
Giải chi tiết

Thì quá khứ tiếp diễn: S + was/ were + V_ing
Diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm trong quá khứ
Sửa: “listened” => “was listening”
Tạm dịch: Tôi đã đang nghe radio nên không nghe thấy chuông báo cháy.
Đáp án: listened => was listening

Đáp án cần điền là: was listening

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Lớp 8 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 8 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát