Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Part 2. Choose the best answer to complete the following sentences.

Part 2. Choose the best answer to complete the following sentences. (2.0pts)

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

1. The field trip to Con Dao National Park aims to _____ the awareness of local students about environmental protection.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:914812
Giải chi tiết

A. contain (v): bao gồm
B. rise (v): tăng
C. cover (v): bao phủ
D. raise (v): nâng cao => cụm: raise the awareness: nâng cao nhận thức
Tạm dịch: Chuyến đi thực địa đến Vườn quốc gia Côn Đảo nhằm mục đích nâng cao nhận thức của học sinh địa phương về bảo vệ môi trường.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

2. In this shop, there is a wide _____ of decorative products that customers can buy before Christmas.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:914813
Giải chi tiết

A. range (n): phạm vi, một chuỗi/ dãy
B. sale (n): việc bán
C. convenience (n): sụ thuận tiện
D. access (n): sự tiếp cận
Tạm dịch: Tại cửa hàng này có rất nhiều sản phẩm trang trí mà khách hàng có thể mua trước lễ Giáng sinh.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

3. She is _____ aimlessly around the shops to enjoy the hustle and bustle of city life.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:914814
Giải chi tiết

A. complaining (V_ing): phàn nàn
B. offering (V_ing): đề nghị
C. reducing (V_ing): giảm
D. wandering (V_ing): lang thang
Tạm dịch: Cô đang lang thang khắp các cửa hàng để tận hưởng cuộc sống hối hả và nhộn nhịp của thành phố.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

4. Jim’s club _____ many meaningful activities to celebrate Earth Day last year.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:914815
Giải chi tiết

Dấu hiệu nhận biết: “last year” – năm ngoái => chia thì quá khứ đơn
Thì quá khứ đơn: S + V_ed/ tra cột 2
Tạm dịch: Câu lạc bộ của Jim đã tổ chức nhiều hoạt động ý nghĩa để chào mừng Ngày Trái đất vào năm ngoái.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

5. My mother is very good at _____, so she can purchase goods at cheaper prices.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:914816
Giải chi tiết

A. bargaining (V_ing): mặc cả/ trả giá
B. reducing (V_ing): giảm
C. talking (V_ing): nói
D. selling (V_ing): bán
Tạm dịch: Mẹ tôi rất giỏi mặc cả nên bà có thể mua được hàng với giá rẻ hơn.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

6. Emma was a _____. She’s extremely keen on shopping and spends a lot of time on this expensive hobby.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:914817
Giải chi tiết

A. shoppers (n): những người mua sắm
B. shopaholic (n): người nghiện mua sắm
C. shopper: người mua sắm
D. shop (n): cửa hàng
Tạm dịch: Emma là một người nghiện mua sắm. Cô cực kỳ đam mê mua sắm và dành nhiều thời gian cho thú vui đắt đỏ này.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

7. The speciality shop is famous for its scented candles, _____ many foreign tourists often drop by there to get some.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:914818
Giải chi tiết

A. because of + cụm danh từ/ V_ing: bởi vì (chỉ nguyên nhân)
B. so that + S + V: để mà (chỉ mục đích)
C. because + S + V: bởi vì (chỉ nguyên nhân)
D. so + S + V: vì vậy (chỉ kết quả)
Tạm dịch: Cửa hàng đặc sản này nổi tiếng với nến thơm nên rất nhiều du khách nước ngoài thường ghé qua để mua.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

8. After trying _____ the blue dress, the customer decided to buy it.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:914819
Giải chi tiết

A. on (prep): trên => cụm động từ: try on: thử cái gì
B. out (prep): ngoài
C. in (prep): trong
D. with (prep): với
Tạm dịch: Sau khi thử chiếc váy màu xanh, khách hàng quyết định mua nó.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

9. Kate doesn’t often buy food and drinks in the supermarket. She prefers to buy them at the _____ market.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:914820
Giải chi tiết

A. open-aired => sai chính tả => không có từ vựng này
B. airy (adj): thoáng đãng
C. open-air (adj): ngoài trời
D. opened-air => sai chính tả => không có từ vựng này
Tạm dịch: Kate không thường xuyên mua đồ ăn và đồ uống ở siêu thị. Cô ấy thích mua chúng ở chợ ngoài trời hơn.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

10. _____ my father is chopping wood in the back garden, I am slicing beef in the kitchen.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:914821
Giải chi tiết

A. Before: trước khi
B. While: trong khi
C. When: khi
D. As soon as: ngay khi
Tạm dịch: Trong khi bố tôi đang chẻ củi ở sau vườn thì tôi đang thái thịt bò trong bếp.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

11. As soon as Peter gathers enough information about the protection of endangered species, he _____ doing his wildlife project.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:914822
Giải chi tiết

Cấu trúc: As soon as + S + V_(s/es), S + will + V_infinitive: Ngay khi …
Tạm dịch: Ngay sau khi Peter thu thập đủ thông tin về việc bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng, anh ấy sẽ bắt đầu thực hiện dự án động vật hoang dã của mình.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

12. Social _____ is a website through which users can communicate with each other.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:914823
Giải chi tiết

A. media (n): truyền thông
B. network (n): mạng lưới
C. communication (n): giao tiếp
D. community (n): cộng đồng
Tạm dịch: Mạng xã hội là một trang web thông qua đó người dùng có thể giao tiếp với nhau.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

13. Many people add _____ to their text messages to express their feelings.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:914824
Giải chi tiết

A. emojis (n): biểu tượng cảm xúc
B. pictures (n): tranh, ảnh
C. videos (n): video
D. sound (n): âm thanh
Tạm dịch: Nhiều người thêm biểu tượng cảm xúc vào tin nhắn văn bản để bày tỏ cảm xúc của mình.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

14. A _____ is made when the caller wants to talk to many people in the group.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:914825
Giải chi tiết

A. telepathy (n): thần giao cách cảm
B. holography (n): ảnh ba chiều
C. group call (n): gọi nhóm
D. smart phone (n): điện thoại thông minh
Tạm dịch: Cuộc gọi nhóm được thực hiện khi người gọi muốn nói chuyện với nhiều người trong nhóm.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

15. When you look at the computer screen for too long, your _____ may get tired.                        

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:914826
Giải chi tiết

A. face (n): mặt
B. hair (n): tóc
C. hands (n): tay
D. eyes (n): mắt
Tạm dịch: Khi nhìn vào màn hình máy tính quá lâu, mắt bạn có thể bị mỏi.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

16. My father _____ throws away rubbish in public. He’s very responsible.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:914827
Giải chi tiết

A. often: thường
B. sometimes: thỉnh thoảng
C. always: luôn luôn
D. never: không bao giờ
Tạm dịch: Bố tôi không bao giờ vứt rác ở nơi công cộng. Ông ấy rất có trách nhiệm.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

17. I caught the bus to my office instead _____ using my car this morning.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:914828
Giải chi tiết

A. by (prep): bởi
B. in (prep): trong
C. of (prep): của => cụm: instead of: thay vì
D. on (prep): trên
Tạm dịch: Sáng nay tôi bắt xe buýt đến văn phòng thay vì sử dụng ô tô.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

18. There was a _____, so we couldn’t go to Ha Giang.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:914829
Giải chi tiết

A. drought (n): hạn hán
B. landslide (n): sạt lở đất
C. tsunami (n): sóng thần
D. volcano (n): núi lửa
Tạm dịch: Có lở đất nên chúng tôi không thể đi Hà Giang được.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

19. The pilot suddenly saw a volcanic eruption while he _____ across Stromboli, Italy.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:914830
Giải chi tiết

Cấu trúc: S + V_ed + while + S + was/ were + V_ing
Diễn tả 1 hành động đang xảy ra thì 1 hành động khác xen vào
Tạm dịch: Phi công bất ngờ chứng kiến một vụ phun trào núi lửa khi đang bay qua Stromboli, Italy.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 20:
Thông hiểu

20. We _____ home when it began to rain torrentially.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:914831
Giải chi tiết

Cấu trúc: S + was/ were + V_ing + when + S + V_ed
Diễn tả 1 hành động đang xảy ra thì 1 hành động khác xen vào
Tạm dịch: Chúng tôi đang lái xe về nhà thì trời bắt đầu mưa xối xả.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 21:
Thông hiểu

21. What _____ you _____ at 7 p.m. yesterday?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:914832
Giải chi tiết

Cấu trúc: S + was/ were + V_ing
Diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm trong quá khứ
Tạm dịch: Bạn đang làm gì vào lúc 7 giờ tối hôm qua?
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 22:
Thông hiểu

22. I _____ out with some of my friends at this time last Monday.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:914833
Giải chi tiết

Cấu trúc: S + was/ were + V_ing
Diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm trong quá khứ
Tạm dịch: Tôi đang đi ăn bên ngoài với một số người bạn vào thời điểm này thứ Hai tuần trước.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Lớp 8 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 8 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát