Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

WRITINGRewrite the following sentences without changing their meaning use the given word(s) if any.CHÚ Ý: - CUỐI

WRITING

Rewrite the following sentences without changing their meaning use the given word(s) if any.

CHÚ Ý:

- CUỐI MỖI CÂU ĐÃ CÓ DẤU CHẤM/HỎI CHẤM, HỌC SINH KHÔNG CẦN THÊM DẤU CÂU KHI VIẾT.

- KHÔNG VIẾT TẮT

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng

36. time/ do you/ chat with/ usually/ What/ your friends/ ?

Đáp án đúng là: What time do you usually chat with your friends

Câu hỏi:915447
Giải chi tiết

What time: hỏi giờ
Cấu trúc câu hỏi: Wh- + do/does + S + V-infinitive + O?
Tạm dịch: Bạn thường trò chuyện với bạn bè vào lúc mấy giờ?
Đáp án What time do you usually chat with your friends?

Đáp án cần điền là: What time do you usually chat with your friends

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

37. Let's / on/ 6.45 a.m./ at/ meet / Saturday morning/.

Đáp án đúng là: Let's meet at 6.45 a.m on Saturday morning

Câu hỏi:915448
Giải chi tiết

Let’s + V-infinitive: dùng để đưa ra gợi ý
Tạm dịch: Hãy gặp nhau lúc 6h45 sáng thứ Bảy.
Đáp án Let’s meet at 6.45 a.m on Saturday morning.

Đáp án cần điền là: Let's meet at 6.45 a.m on Saturday morning

Câu hỏi số 3:
Vận dụng

38. Vietnam / their / baseball / in / in / Children / dislike / playing /free time / .

Đáp án đúng là: Children in Vietnam dislike playing baseball in their free time

Câu hỏi:915449
Giải chi tiết

dislike + V-ing: không thích
“Children in Vietnam” là chủ ngữ số nhiều nên động từ nguyên thể
Tạm dịch: Trẻ em ở Việt Nam không thích chơi bóng chày vào thời gian rảnh.
Đáp án Children in Vietnam dislike playing baseball in their free time.

Đáp án cần điền là: Children in Vietnam dislike playing baseball in their free time

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

39. I don't have much money. I can't buy that phone. (ENOUGH)

Đáp án đúng là: I do not have enough money to buy that phone

Câu hỏi:915450
Giải chi tiết

enough money: đủ tiền
“enough” đứng trước danh từ và đứng sau tính từ
S + (don’t) + have enough + N + (for sb) + to V.
Tạm dịch: Tôi không/không có đủ tiền để mua chiếc điện thoại đó.
Đáp án I don’t / do not have enough money to buy that phone.

Đáp án cần điền là: I do not have enough money to buy that phone

Câu hỏi số 5:
Vận dụng

40. My mother hates noisy parties and crowded places. (NEVER/AND)

Đáp án đúng là: My mother never goes to noisy parties and crowded places

Câu hỏi:915451
Giải chi tiết

“My mother” là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít nên chúng ta cần chia động từ “goes”
Tạm dịch: Mẹ tôi không bao giờ tới những bữa tiệc ồn ào, nơi đông người.
Đáp án My mother never goes to noisy parties and crowded places.

Đáp án cần điền là: My mother never goes to noisy parties and crowded places

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Lớp 8 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 8 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát