Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

I. Choose the suitable word using following prompts.

I. Choose the suitable word using following prompts.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

disease            wildlife           pollute             tourism

affect               damage           cause               environment

Đáp án đúng là: disease

Câu hỏi:915616
Giải chi tiết

- disease (n): bật tật
Tạm dịch: Điều này gây ra các vấn đề sức khỏe cho con người, động vật và thực vật.
Đáp án disease.

Đáp án cần điền là: disease

Câu hỏi số 2:
Nhận biết

1. This gives people, animals, and plants health problems. /tsTool/textbox?rel=64a51ab277ae5fb8448b4568/tsTool/textbox?rel=64a51ab277ae5fb8448b4568&type=answer

Đáp án đúng là: damage

Câu hỏi:915617
Giải chi tiết

- damage (n/v): thiệt hại, làm hư hại, làm hỏng
Tạm dịch: Đây là hành động làm tổn thương một cái gì đó hoặc một ai đó.
Đáp án damage.

Đáp án cần điền là: damage

Câu hỏi số 3:
Nhận biết

2. This is the action of hurting something or someone. /tsTool/textbox?rel=64a51abe77ae5f93478b4568/tsTool/textbox?rel=64a51abe77ae5f93478b4568&type=answer

Đáp án đúng là: environment

Câu hỏi:915618
Giải chi tiết

- environment (n): môi trường
Tạm dịch: Thế giới tự nhiên nơi con người, động vật và thực vật sinh sống.
Đáp án environment.

Đáp án cần điền là: environment

Câu hỏi số 4:
Nhận biết

3. The natural world where people, animals, and plants live. /tsTool/textbox?rel=64a51aca77ae5fb7448b4568/tsTool/textbox?rel=64a51aca77ae5fb7448b4568&type=answer

Đáp án đúng là: affect

Câu hỏi:915619
Giải chi tiết

- affect (v): ảnh hưởng, tác động
Tạm dịch: Đây là hành động khi một vật làm thay đổi thành một vật kháC.
Đáp án affect.

Đáp án cần điền là: affect

Câu hỏi số 5:
Nhận biết

4. Thí is the action when one thing makes a change to another thing. /tsTool/textbox?rel=64a51ad877ae5f290e8b4569/tsTool/textbox?rel=64a51ad877ae5f290e8b4569&type=answer

Đáp án đúng là: wildlife

Câu hỏi:915620
Giải chi tiết

- wildlife (n): cuộc sống hoang dã
Tạm dịch: Bạn có thể tìm thấy rất nhiều thứ này trong rừng.
Đáp án wildlife.

Đáp án cần điền là: wildlife

Câu hỏi số 6:
Nhận biết

5. You can find lots of this in forests. /tsTool/textbox?rel=64a51aea77ae5f22138b4568/tsTool/textbox?rel=64a51aea77ae5f22138b4568&type=answer

Đáp án đúng là: cause

Câu hỏi:915621
Giải chi tiết

- cause (v): gây ra, gây nên
Tạm dịch: Khiến điều gì đó xảy ra hoặc khiến ai đó làm điều gì đó.
Đáp án cause.

Đáp án cần điền là: cause

Câu hỏi số 7:
Nhận biết

6. Make something happen or make someone do something. /tsTool/textbox?rel=64a51af977ae5f1f138b4569/tsTool/textbox?rel=64a51af977ae5f1f138b4569&type=answer

Đáp án đúng là: tourism

Câu hỏi:915622
Giải chi tiết

- tourism (n): du lịch
Tạm dịch: Chúng tôi tham gia vào việc này khi chúng tôi đi nghỉ ở các thành phố và quốc gia kháC.
Đáp án tourism.

Đáp án cần điền là: tourism

Câu hỏi số 8:
Nhận biết

7. We take part in this when we take vacations in other cities and countries. /tsTool/textbox?rel=64a51b0577ae5fa9108b456f/tsTool/textbox?rel=64a51b0577ae5fa9108b456f&type=answer

Đáp án đúng là: pollute

Câu hỏi:915623
Giải chi tiết

pollute (v): gây ô nhiễm
Tạm dịch: Đây là hành động khi chúng ta ném rác xuống đất.
Đáp án pollute.

Đáp án cần điền là: pollute

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Lớp 8 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 8 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát