Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

I. Fill in the blanks using the words below.

I. Fill in the blanks using the words below.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

emergency service                   escape plan                  supplies           fire extinguisher

batteries           first aid kit                   board up                      stock up

Đáp án đúng là: batteries

Câu hỏi:915827
Giải chi tiết

Cụm danh từ “some + danh từ đếm được số nhiều/ danh từ không đếm được”
=> vị trí trống cần điền danh từ
batteries (n): những cục pin
I need to buy some batteries for my flashlight and TV remote.
Tạm dịch: Tôi cần mua một số cục pin cho đèn pin và điều khiển TV.
Đáp án: batteries

Đáp án cần điền là: batteries

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

1. I need to buy some /tsTool/textbox?rel=64a7bfff77ae5f42528b4568/tsTool/textbox?rel=64a7bfff77ae5f42528b4568&type=answer for my flashlight and TV remote.

Đáp án đúng là: fire extinguisher

Câu hỏi:915828
Giải chi tiết

Cụm danh từ “a + danh từ đếm được số ít (chữ cái đầu là phụ âm)”
=> vị trí trống cần điền danh từ
fire extinguisher (n): bình chữa cháy
You can put out some fires with water, but a fire extinguisher works better.
Tạm dịch: Bạn có thể dập tắt một số đám cháy bằng nước, nhưng bình chữa cháy hoạt động tốt hơn.
Đáp án: fire extinguisher

Đáp án cần điền là: fire extinguisher

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

2. You can put out some fires with water, but a /tsTool/textbox?rel=64a7c00b77ae5fd3558b4568/tsTool/textbox?rel=64a7c00b77ae5fd3558b4568&type=answerworks better.

Đáp án đúng là: first aid kit

Câu hỏi:915829
Giải chi tiết

Cụm danh từ “a + danh từ đếm được số ít (chữ cái đầu là phụ âm)”
=> vị trí trống cần điền danh từ
first aid kit (n): bộ sơ cứu
I fell over and hurt my knee. My mom used a first aid kit to clean it and make it feel better.
Tạm dịch: Tôi bị ngã và bị thương ở đầu gối. Mẹ tôi đã sử dụng một bộ sơ cứu để làm sạch nó và làm cho nó cảm thấy dễ chịu hơn.
Đáp án: first aid kit

Đáp án cần điền là: first aid kit

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

3. I fell over and hurt my knee. My mom used a  /tsTool/textbox?rel=64a7c01777ae5fd4558b4567/tsTool/textbox?rel=64a7c01777ae5fd4558b4567&type=answer to clean it and make it feel better.

Đáp án đúng là: escape plan

Câu hỏi:915830
Giải chi tiết

Cụm danh từ “an + danh từ đếm được số ít (chữ cái đầu là nguyên âm)”
=> vị trí trống cần điền danh từ
escape plan (n): kế hoạch thoát hiểm
You should always have an escape plan. Sometimes you need to know the fastest way out of your house.
Tạm dịch: Bạn nên luôn luôn có một kế hoạch thoát hiểm. Đôi khi bạn cần biết cách nhanh nhất để ra khỏi nhà.
Đáp án: escape plan

Đáp án cần điền là: escape plan

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

4. You should always have an /tsTool/textbox?rel=64a7c02877ae5f5d5a8b4569/tsTool/textbox?rel=64a7c02877ae5f5d5a8b4569&type=answer. Sometimes you need to know the fastest way out of your house.

Đáp án đúng là: supplies

Câu hỏi:915831
Giải chi tiết

Cụm danh từ “extra _____” => vị trí trống cần điền danh từ đếm được dạng số nhiều/ danh từ không đếm được
supplies (v): nhu yếu phẩm
Having extra supplies, like food, water, and clothes, is really important in a disaster.
Tạm dịch: Có thêm nhu yếu phẩm, chẳng hạn như thực phẩm, nước và quần áo, thực sự quan trọng trong thảm họa.
Đáp án: supplies

Đáp án cần điền là: supplies

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

5. Having extra /tsTool/textbox?rel=64a7c03577ae5f505a8b4567/tsTool/textbox?rel=64a7c03577ae5f505a8b4567&type=answer, like food, water, and clothes, is really important in a disaster.

Đáp án đúng là: board up

Câu hỏi:915832
Giải chi tiết

Cấu trúc với động từ khuyết thiếu “should”: S + should + V_infinitive: Ai đó nên làm gì
=> vị trí trống cần điền động từ
board up (v): bịt kín (cửa sổ/ cửa ra vào) bằng ván gỗ
You should board up that window. I think the storm may break it.
Tạm dịch: Bạn nên bịt kín cửa sổ đó. Tôi nghĩ rằng cơn bão có thể phá vỡ nó.
Đáp án: board up

Đáp án cần điền là: board up

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

6. You should /tsTool/textbox?rel=64a7c04177ae5f2f0a8b4567/tsTool/textbox?rel=64a7c04177ae5f2f0a8b4567&type=answer that window. I think the storm may break it.

Đáp án đúng là: emergency services

Câu hỏi:915833
Giải chi tiết

Cụm danh từ “the _____” => vị trí trống cần điền danh từ
emergency services (n): dịch vụ khẩn cấp
Making a phone call to the emergency services is one of the first things you should do during a fire.
Tạm dịch: Gọi điện thoại cho dịch vụ khẩn cấp là một trong những điều đầu tiên bạn nên làm khi có hỏa hoạn.
Đáp án: emergency services

Đáp án cần điền là: emergency services

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

7. Making a phone call to the /tsTool/textbox?rel=64a7c04d77ae5f6d5a8b4567/tsTool/textbox?rel=64a7c04d77ae5f6d5a8b4567&type=answer is one of the first things you should do during a fire.

Đáp án đúng là: stock up

Câu hỏi:915834
Giải chi tiết

Cấu trúc với động từ khuyết thiếu “should”: S + should + V_infinitive: Ai đó nên làm gì
=> vị trí trống cần điền động từ
stock up + on/ with + something: mua dự trữ
You should stock up on food and medicine if you hear about a storm coming.
Tạm dịch: Bạn nên dự trữ thực phẩm và thuốc men nếu bạn nghe tin sắp có bão.
Đáp án: stock up

Đáp án cần điền là: stock up

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Lớp 8 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 8 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát