Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

II. Look and choose the correct answer.

II. Look and choose the correct answer.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

UFO                strange            alien                disappear                     tiny                  huge

appear             flying saucer                           terrified                       disk-shaped

Đáp án đúng là: appeared

Câu hỏi:916360
Giải chi tiết

appear (v): xuất hiện
Vế sau dùng “made” (quá khứ đơn) => dùng “appeared”
Tạm dịch: Đột nhiên, một UFO xuất hiện trên bầu trời và nó phát ra âm thanh kỳ lạ.
Đáp án: appeared

Đáp án cần điền là: appeared

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

11. Suddenly, a UFO /tsTool/textbox?rel=65729563453811e208000001/tsTool/textbox?rel=65729563453811e208000001&type=answer in the sky, and it made a strange sound.

Đáp án đúng là: tiny

Câu hỏi:916361
Giải chi tiết

tiny (adj): nhỏ xíu
Đứng trước danh từ “eyes” nên chúng ta cần điền tính từ
=> The alien had ten tiny eyes on its head. They were so small!
Tạm dịch: Người ngoài hành tinh có mười con mắt nhỏ trên đầu. Chúng còn quá nhỏ!
Đáp án: tiny

Đáp án cần điền là: tiny

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

12. The alien had ten /tsTool/textbox?rel=6572961d453811d308000009/tsTool/textbox?rel=6572961d453811d308000009&type=answer eyes on its head. They were so small!

Đáp án đúng là: disappeared

Câu hỏi:916362
Giải chi tiết

disappear (v): biến mất => disappeared (quá khứ đơn)
=> I was running after the alien, but then it disappeared. I couldn't see it anywhere.
Tạm dịch: Tôi đang chạy theo người ngoài hành tinh nhưng rồi nó biến mất. Tôi không thể nhìn thấy nó ở bất cứ đâu.
Đáp án: disappeared

Đáp án cần điền là: disappeared

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

13. I was walking home from school when I saw a /tsTool/textbox?rel=6572964a453811d908000009/tsTool/textbox?rel=6572964a453811d908000009&type=answer thing in the sky. It was round and thin.

Đáp án đúng là: disappeared

Câu hỏi:916363
Giải chi tiết

disappear (v): biến mất => disappeared (quá khứ đơn)
=> I was running after the alien, but then it disappeared. I couldn't see it anywhere.
Tạm dịch: Tôi đang chạy theo người ngoài hành tinh nhưng rồi nó biến mất. Tôi không thể nhìn thấy nó ở bất cứ đâu.
Đáp án: disappeared

Đáp án cần điền là: disappeared

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

14. I was running after the alien, but then it /tsTool/textbox?rel=657296db453811dd08000005/tsTool/textbox?rel=657296db453811dd08000005&type=answer. I couldn't see it anywhere.

Đáp án đúng là: UFO

Câu hỏi:916364
Giải chi tiết

UFO (n): đĩa bay
=> The government doesn't know what flew over the city. They're calling it a UFO.
Tạm dịch: Chính phủ không biết thứ gì đã bay qua thành phố. Họ gọi nó là UFO.
Đáp án: UFO

Đáp án cần điền là: UFO

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

15. The government doesn't know what flew over the city. They're calling it a /tsTool/textbox?rel=657296f3453811dd08000006/tsTool/textbox?rel=657296f3453811dd08000006&type=answer.

Đáp án đúng là: flying saucer

Câu hỏi:916365
Giải chi tiết

flying saucer: đĩa bay
=> I saw a fyling saucer last night. It was round, and I'm sure it was from another planet.
Tạm dịch: Tôi đã nhìn thấy một chiếc đĩa bay đêm qua. Nó tròn và tôi chắc chắn nó đến từ hành tinh khác.
Đáp án: flying saucer

Đáp án cần điền là: flying saucer

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

16. I saw a /tsTool/textbox?rel=657296fe453811d90800000a/tsTool/textbox?rel=657296fe453811d90800000a&type=answer last night. It was round, and I'm sure it was from another planet.

Đáp án đúng là: strange

Câu hỏi:916366
Giải chi tiết

strange (adj): lạ
=> I was laying in bed when I heard a strange sound. I didn't know what it was, but it sounded like an animal.
Tạm dịch: => Tôi đang nằm trên giường thì nghe thấy một âm thanh lạ. Tôi không biết nó là gì, nhưng nó nghe giống như một con vật.
Đáp án: strange

Đáp án cần điền là: strange

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

17. I was laying in bed when I heard a /tsTool/textbox?rel=65729709453811dd08000007/tsTool/textbox?rel=65729709453811dd08000007&type=answer sound. I didn't know what it was, but it sounded like an animal.

Đáp án đúng là: terrified

Câu hỏi:916367
Giải chi tiết

terrified (adj): sợ hãi
=> My sister and I felt so scared when we saw the UFO. My sister was more scared than me. She was terrified.
Tạm dịch: Em gái tôi và tôi cảm thấy rất sợ hãi khi nhìn thấy UFO. Em gái tôi còn sợ hãi hơn tôi. Cô ấy rất sợ hãi.
Đáp án: terrified

Đáp án cần điền là: terrified

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

18. My sister and I felt so scared when we saw the UFO. My sister was more scared than me. She was /tsTool/textbox?rel=65729715453811dc08000005/tsTool/textbox?rel=65729715453811dc08000005&type=answer.

Đáp án đúng là: alien

Câu hỏi:916368
Giải chi tiết

alien (n): người ngoài hành tinh
=> In the movie, an alien from another planet visited Earth. It has two heads and long arms.
Tạm dịch: Trong phim, một người ngoài hành tinh từ hành tinh khác đến thăm Trái Đất. Nó có hai đầu và cánh tay dài.
Đáp án: alien

Đáp án cần điền là: alien

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

19. In the movie, an/tsTool/textbox?rel=65729723453811d00800000d/tsTool/textbox?rel=65729723453811d00800000d&type=answer from another planet visited Earth. It has two heads and long arms.

Đáp án đúng là: huge

Câu hỏi:916369
Giải chi tiết

huge (adj): to lớn
=> I can't believe how big the ship was. It was huge.
Tạm dịch: Tôi không thể tin được con tàu lại lớn đến thế. Nó rất lớn.
Đáp án: huge

Đáp án cần điền là: huge

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Lớp 8 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 8 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát