Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

II. Find the mistakes.

II. Find the mistakes.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

8. What time do you usually wake you up?

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:917341
Giải chi tiết

Câu hỏi thì hiện tại đơn: Wh- + do/ does + S + V_infinitive + …?
Sửa: “wake you up” => “wake up”
Tạm dịch: Bạn thường thức dậy lúc mấy giờ?
Đáp án: wake up

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

9. We relax always after dinner.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:917342
Giải chi tiết

Trạng từ chỉ tần suất đứng sau động từ “be” hoặc đứng trước động từ thường
Sửa: “relax always” => “always relax”
Tạm dịch: Chúng tôi luôn thư giãn sau bữa tối.
Đáp án: always relax

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

10. They go shopping in the weekend.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:917343
Giải chi tiết

cụm cố định: at/ on the weekend: vào cuối tuần
Sửa: “in” => “at/ on”
Tạm dịch: Họ đi mua sắm vào cuối tuần.
Đáp án: at/ on the weekend

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

11. Do you always make your homework?

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:917344
Giải chi tiết

cụm cố định: do homework: làm bài tập về nhà
Sửa: “make” => “do”
Tạm dịch: Bạn có thường xuyên làm bài tập về nhà không?
Đáp án: do your homework

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

12. My brother doesn't listen music much, but he watches videos every day.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:917345
Giải chi tiết

cụm cố định: listen to music: nghe nhạc
Sửa: “listen music” => “listen to music”
Tạm dịch: Anh trai tôi không nghe nhạc nhiều, nhưng anh ấy xem video mỗi ngày.
Đáp án: listen to music

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

13. My mum goes to work at eight on the morning.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:917346
Giải chi tiết

cụm cố định: in the morning: vào buổi sáng
Sửa: “on the morning” => “in the morning”
Tạm dịch: Mẹ tôi đi làm lúc tám giờ sáng.
Đáp án: in the morning

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

14. On Saturdays I often have the breakfast late.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:917347
Giải chi tiết

cụm cố định: have breakfast: ăn sáng
Sửa: “have the breakfast” => “have breakfast”
Tạm dịch: Vào thứ bảy, tôi thường ăn sáng muộn.
Đáp án: have breakfast

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

15. We go to bed later the Fridays.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:917348
Giải chi tiết

cụm cố định: on + thứ trong tuần: vào thứ mấy
Sửa: “the Fridays” => “on Fridays”
Tạm dịch: Chúng tôi đi ngủ muộn hơn vào thứ Sáu.
Đáp án: on Fridays

Đáp án cần chọn là: C

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Lớp 8 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 8 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát