Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

I. Write sentences and questions using the past continuous.

I. Write sentences and questions using the past continuous.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

1. what / you / study/ in class /?

Đáp án đúng là: What were you studying in class

Câu hỏi:917459
Giải chi tiết

Câu hỏi có từ để hỏi thì quá khứ tiếp diễn: Wh- + was/ were + S + V_ing?
Diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ
Tạm dịch: Bạn đã học gì trong lớp?
Đáp án: What were you studying in class?

Đáp án cần điền là: What were you studying in class

Câu hỏi số 2:
Nhận biết

2. they/weren't listen / to the song

Đáp án đúng là: They weren't listening to the song

Câu hỏi:917460
Giải chi tiết

Câu phủ định thì quá khứ tiếp diễn: S + was/ were + not + V_ing
Diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ
Tạm dịch: Họ đã đang không nghe bài hát.
Đáp án: They weren’t listening to the song.

Đáp án cần điền là: They weren't listening to the song

Câu hỏi số 3:
Nhận biết

3. he / eat/a sandwich? 

Đáp án đúng là: Was he eating a sandwich

Câu hỏi:917461
Giải chi tiết

Câu hỏi Yes/ No thì quá khứ tiếp diễn: Was/ Were + S + V_ing?
Câu trả lời ngắn: “Yes, S + was/ were.” hoặc “No, S + wasn’t/ weren’t.”
Diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ
Tạm dịch: Có phải anh ấy đã đang ăn bánh sandwich? Không, không phải.
Đáp án: Was he eating a sandwich?

Đáp án cần điền là: Was he eating a sandwich

Câu hỏi số 4:
Nhận biết

4. we / play/computer games / all evening

Đáp án đúng là: We were playing computer games all evening

Câu hỏi:917462
Giải chi tiết

Câu khẳng định thì quá khứ tiếp diễn: S + was/ were + V_ing
Diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ
Tạm dịch: Chúng tôi đã chơi game trên máy tính cả buổi tối.
Đáp án: We were playing computer games all evening.

Đáp án cần điền là: We were playing computer games all evening

Câu hỏi số 5:
Nhận biết

5. you / work? Yes / I

Đáp án đúng là: Were you working

Câu hỏi:917463
Giải chi tiết

Câu hỏi Yes/ No thì quá khứ tiếp diễn: Was/ Were + S + V_ing?
Câu trả lời ngắn: “Yes, S + was/ were.” hoặc “No, S + wasn’t/ weren’t.”
Diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ
Tạm dịch: Bạn đã đang làm việc à? Đúng vậy.
Đáp án: Were you working?

Đáp án cần điền là: Were you working

Câu hỏi số 6:
Nhận biết

/tsTool/longtext?rel=64d5e30b77ae5f792d8b4569/tsTool/longtext?rel=64d5e30b77ae5f792d8b4569&type=answer?

Đáp án đúng là: Yes, I was

Câu hỏi:917464
Giải chi tiết

Yes, I was.

Đáp án cần điền là: Yes, I was

Câu hỏi số 7:
Nhận biết

6. who / wear / a hoodie/?

Đáp án đúng là: Who was wearing a hoodie

Câu hỏi:917465
Giải chi tiết

Câu hỏi có từ để hỏi thì quá khứ tiếp diễn: Wh- + was/ were + S + V_ing?
Diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ
Câu có chủ ngữ chính là từ để hỏi thì dùng cấu trúc: Wh- + was/ were + V_ing?
Tạm dịch: Ai đã đang mặc áo hoodie?
Đáp án: Who was wearing a hoodie?

Đáp án cần điền là: Who was wearing a hoodie

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Lớp 8 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 8 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát