Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

III. Complete the mini-dialogues with the present perfect or past simple form of the verbs in brackets.A: Have you ever

III. Complete the mini-dialogues with the present perfect or past simple form of the verbs in brackets.

A: Have you ever been (you / go) to Brazil?

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

B: Yes, I have. I went (go) there two years ago.

Đáp án đúng là: have never seen

Câu hỏi:917661
Giải chi tiết

Thì hiện tại hoàn thành câu phủ định với “never”: S + have/ has + never + P2
A: We have never seen a wild tiger.
Tạm dịch: A: Chúng tôi chưa bao giờ nhìn thấy hổ hoang dã.
Đáp án: have never seen

Đáp án cần điền là: have never seen

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

A: We (16) /tsTool/textbox?rel=64f92f5c77ae5f5e7a8b4567/tsTool/textbox?rel=64f92f5c77ae5f5e7a8b4567&type=answer (never see) a wild tiger.

Đáp án đúng là: did

Câu hỏi:917662
Giải chi tiết

Thì quá khứ đơn câu khẳng định: S + V_ed/ tra cột 2
B: I did! …
Tạm dịch: B: Tôi đã thấy rồi. …
Đáp án: did

Đáp án cần điền là: did

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

A: We (16) /tsTool/textbox?rel=64f92f5c77ae5f5e7a8b4567/tsTool/textbox?rel=64f92f5c77ae5f5e7a8b4567&type=answer (never see) a wild tiger.

Đáp án đúng là: saw

Câu hỏi:917663
Giải chi tiết

Dấu hiệu nhận biết: “last year” – năm ngoái => chia thì quá khứ đơn
Thì quá khứ đơn câu khẳng định: S + V_ed/ tra cột 2
see (v): nhìn thấy => quá khứ là “saw”
B: … I saw one last year in India.
Tạm dịch: B: … Tôi đã nhìn thấy một con ở Ấn Độ vào năm ngoái.
Đáp án: saw

Đáp án cần điền là: saw

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

B: I (17) /tsTool/textbox?rel=64f92f6a77ae5fc33d8b4567/tsTool/textbox?rel=64f92f6a77ae5fc33d8b4567&type=answer (do)! I (18) /tsTool/textbox?rel=64f92f8477ae5ff23d8b4567/tsTool/textbox?rel=64f92f8477ae5ff23d8b4567&type=answer (see) one last year in India.

Đáp án đúng là: enjoyed

Câu hỏi:917664
Giải chi tiết

Dấu hiệu nhận biết: “yesterday” – hôm qua => chia thì quá khứ đơn
Thì quá khứ đơn câu khẳng định: S + V_ed/ tra cột 2
enjoy (v): thích => quá khứ là “enjoyed”
A: I enjoyed that film yesterday.
Tạm dịch: A: Tôi đã thích bộ phim đó ngày hôm qua.
Đáp án: enjoyed

Đáp án cần điền là: enjoyed

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

A: I (19) /tsTool/textbox?rel=64f92f9477ae5f381d8b4568/tsTool/textbox?rel=64f92f9477ae5f381d8b4568&type=answer (enjoy) that film yesterday.

Đáp án đúng là: didn't

Câu hỏi:917665
Giải chi tiết

Thì quá khứ đơn câu phủ định: S + didn’t + V_infinitive
B: I didn’t. …
Tạm dịch: B: Tôi thì không. …
Đáp án: didn’t

Đáp án cần điền là: didn't

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

A: I (19) /tsTool/textbox?rel=64f92f9477ae5f381d8b4568/tsTool/textbox?rel=64f92f9477ae5f381d8b4568&type=answer (enjoy) that film yesterday.

Đáp án đúng là: read

Câu hỏi:917666
Giải chi tiết

Dấu hiệu nhận biết: “last year” – năm ngoái => chia thì quá khứ đơn
Thì quá khứ đơn câu khẳng định: S + V_ed/ tra cột 2
read (v): đọc => quá khứ là “read”
B: … I read the book last year and it was better.
Tạm dịch: B: Tôi đã đọc truyện năm ngoái và nó hay hơn.
Đáp án: read

Đáp án cần điền là: read

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

B: I (20) /tsTool/textbox?rel=64f92fa277ae5fd8438b4569/tsTool/textbox?rel=64f92fa277ae5fd8438b4569&type=answer(not). I (21) /tsTool/textbox?rel=64f92fb077ae5f213c8b456c/tsTool/textbox?rel=64f92fb077ae5f213c8b456c&type=answer (read) the book last year and it was better.

Đáp án đúng là: Did he tell

Câu hỏi:917667
Giải chi tiết

Thì quá khứ đơn câu hỏi Yes/ No: Did + S + V_infinitive + …?
tell (v): nói
A: Did he tell you the news?
Tạm dịch: A: Anh ta đã nói với cậu về tin tức đó chưa?
Đáp án: Did he tell

Đáp án cần điền là: Did he tell

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

A: (22) /tsTool/textbox?rel=64f92fbc77ae5f33328b4567/tsTool/textbox?rel=64f92fbc77ae5f33328b4567&type=answer (he / tell) you the news?

Đáp án đúng là: he did

Câu hỏi:917668
Giải chi tiết

Thì quá khứ đơn câu trả lời cho câu hỏi Yes/ No: “Yes, S + did.” hoặc “No, S + didn’t.”
B: Yes, he did. …
Tạm dịch: B: Rồi.
Đáp án: he did

Đáp án cần điền là: he did

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

A: (22) /tsTool/textbox?rel=64f92fbc77ae5f33328b4567/tsTool/textbox?rel=64f92fbc77ae5f33328b4567&type=answer (he / tell) you the news?

Đáp án đúng là: talked

Câu hỏi:917669
Giải chi tiết

Dấu hiệu nhận biết: “last night” – tối qua => chia thì quá khứ đơn
Thì quá khứ đơn câu khẳng định: S + V_ed/ tra cột 2
talk (v): nói chuyện => quá khứ là “talked”
B: … He talked to me last night.
Tạm dịch: B: … Anh ấy đã nói với tôi tối qua.
Đáp án: talked

Đáp án cần điền là: talked

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

B: Yes, (23) /tsTool/textbox?rel=64f92fc577ae5faf2a8b4569/tsTool/textbox?rel=64f92fc577ae5faf2a8b4569&type=answer. He (24) /tsTool/textbox?rel=64f92fd077ae5f26358b4568/tsTool/textbox?rel=64f92fd077ae5f26358b4568&type=answer (talk) to me last night.

Đáp án đúng là: Have they ever tried

Câu hỏi:917670
Giải chi tiết

Thì hiện tại hoàn thành cấu trúc câu hỏi Yes/ No với “ever”: Have/ Has + S + ever + P2 + …?
try (v): thử => P2 là “tried”
A: Have they ever tried sushi?
Tạm dịch: A: Họ đã từng thử ăn sushi chưa?
Đáp án: Have they ever tried

Đáp án cần điền là: Have they ever tried

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

A: (25) /tsTool/textbox?rel=64f92fdb77ae5f733e8b4567/tsTool/textbox?rel=64f92fdb77ae5f733e8b4567&type=answer (they / ever / try) sushi?

Đáp án đúng là: they haven't

Câu hỏi:917671
Giải chi tiết

Câu trả lời cho câu hỏi Yes/ No thì hiện tại hoàn thành: “Yes, S + have/ has.” hoặc “No, S + haven’t/ hasn’t.”
B: No, they haven’t. They hate fish.
Tạm dịch: B: Chưa. Họ ghét cá.
Đáp án: they haven’t

Đáp án cần điền là: they haven't

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Lớp 8 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 8 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát