Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

III. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer in each of the following

III. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer in each of the following questions.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 7. Jennie (Blackpink) is a celebrity with millions of _______ on Instagram.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:917899
Giải chi tiết

A. users (n): người dùng
B. followers (n): người theo dõi
C. believers (n): tín đồ
D. gamers (n): người chơi game
=> Jennie (Blackpink) is a celebrity with millions of followers on Instagram.
Tạm dịch: Jennie (Blackpink) là người nổi tiếng có hàng triệu người theo dõi trên Instagram.
Đáp án B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 8. Do you spend any time _______ Angry Birds online?

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:917900
Giải chi tiết

spend time (on) + V-ing: dành thời gian làm gì đó
=> Do you spend any time playing Angry Birds online?
Tạm dịch: Bạn có dành thời gian chơi Angry Birds trực tuyến không?
Đáp án D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 9. The article below will show you eight _______ tips to make the hobby more fun.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:917901
Giải chi tiết

Tính từ ghép tạo thành từ: Danh từ + V-ing
=> The article below will show you eight card-collecting tips to make the hobby more fun.
Tạm dịch: Bài viết dưới đây sẽ hướng dẫn bạn 8 mẹo sưu tập thẻ để thú vui này trở nên thú vị hơn.
Đáp án C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 10. I am wearing hats and _______ clothes to hide my real identity when I meet the clients.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:917902
Giải chi tiết

A. baggy (adj): rộng thùng lùng
B. expensive (adj): đắt
C. patterned (adj): có trang trí mẫu vẽ
D. knee-length (adj): dài tới đầu gối
=> I am wearing hats and baggy clothes to hide my real identity when I meet the clients.
Tạm dịch: Tôi đội mũ và mặc quần áo rộng thùng thình để che giấu danh tính thật của mình khi gặp khách hàng.
Đáp án A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 11. My sister is really _______ shopping and fashion, but I hate it.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:917903
Giải chi tiết

tobe into: thích, hứng thú với gì đó
=> My sister is really into shopping and fashion, but I hate it.
Tạm dịch: Em gái tôi thực sự thích mua sắm và thời trang, nhưng tôi ghét nó.
Đáp án B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 12. She _______ like chocolate, but she does now.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:917904
Giải chi tiết

used to + V-infinitive: đã từng làm gì trong quá khứ
didn’t use to: đã từng không làm gì
=> She didn’t use to like chocolate, but she does now.
Tạm dịch: Cô ấy đã từng không thích sô cô la, nhưng bây giờ cô ấy thích.
Đáp án D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 13. I _______ work, walked to the beach and found a nice place to swim.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:917905
Giải chi tiết

Phía sau động từ là “walked” (thì quá khứ đơn) nên động từ phía trước cũng chia trong thì quá khứ đơn.
=> I finished work, walked to the beach and found a nice place to swim.
Tạm dịch: Tôi làm việc xong, đi bộ ra bãi biển và tìm một nơi rất đẹp để bơi.
Đáp án B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 14. We suddenly _______ an old school friend when we _______ in a café.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:917906
Giải chi tiết

Chúng ta kết hợp giữa thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn để diễn tả một hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có một hành động khác chen vào.
- Hành động đang xảy ra chia ở thì quá khứ tiếp diễn (was/ were + V-ing)
- Hành động xen vào chia ở thì quá khứ đơn (V-quá khứ)
=> We suddenly saw an old school friend when we were sitting in a café.
Tạm dịch: Chúng tôi bất ngờ gặp lại một người bạn học cũ khi đang ngồi trong quán cà phê.
Đáp án A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 15. Living in a flat is all right, but it has its limitations - _______, you don't have your own garden.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:917907
Giải chi tiết

For instance: ví dụ (= for example)
=> Living in a flat is all right, but it has its limitations – For instance, you don't have your own garden.
Tạm dịch: Sống trong một căn hộ thì được, nhưng nó có những hạn chế – Ví dụ, bạn không có khu vườn riêng.
Đáp án D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 16. If the steak is perfectly cooked, its ______ is quite tender but still chewy enough.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:917908
Giải chi tiết

A. texture (n): kết cấu
B. flavour (n): vị
C. pattern (n): mẫu vẽ
D. perfume (n): nước hoa
=> If the steak is perfectly cooked, its texture is quite tender but still chewy enough.
Tạm dịch: Nếu bít tết được nấu chín hoàn hảo, kết cấu của nó khá mềm nhưng vẫn đủ dai.
Đáp án A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Question 17. Anna: “What do you think of these boots?” - Megan: “_______”

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:917909
Giải chi tiết

Anna: “Bạn nghĩ sao về đôi bốt này?” - Megan: “_______”
A. Thế thì tốt hơn.
B. Chúng trông rất đẹp.
C. Bạn nói đúng.
D. Thật sao?
Đáp án B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

Question 18. Amy: “Why not try something different like the rice burger?” - Julia: “_____”

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:917910
Giải chi tiết

Amy: “Tại sao không thử thứ gì đó khác biệt như bánh burger gạo?” - Julia: “_____”
A. Đây rồi.
B. Được rồi. Tôi sẽ thử.
C. Đợi một chút.
D. Tôi nghĩ bạn sẽ thích nó.
Đáp án B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

Question 19. Choose the word that is CLOSEST in meaning to the underlined part in the following sentence: “Polyester, the most widely used synthetic fiber, is popular for all types of clothing.”

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:917911
Giải chi tiết

synthetic (adj): tổng hợp, synthetic fiber: sợi tổng hợp
A. authentic (adj): xác thực
B. advert (n): sự quảng cáo
C. artificial (adj): nhân tạo
D. alpaca (adj): vải anpaca
=> synthetic fiber = artificial fiber
Tạm dịch: Polyester, loại sợi tổng hợp được sử dụng rộng rãi nhất, được sử dụng phổ biến cho mọi loại quần áo.
Đáp án C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

“I am keen on surfing TikTok to learn English vocabularies, because I am able to learn a lot of useful tips from famous TikTokers, for instance Khanh Vy, Bino and Dang Tran Tung.”

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:917912
Giải chi tiết

tobe keen on + V-ing: yêu thích làm gì
A. interested in (adj): hứng thú làm gì
B. detest (v): ghét
C. like (v: thíhc
D. crazy about: cuồng nhiệt
tobe keen on: yêu thích >< detest (v): ghét
Tạm dịch: Tôi rất thích lướt TikTok để học từ vựng tiếng Anh vì tôi có thể học được rất nhiều lời khuyên hữu ích từ các TikToker nổi tiếng như Khánh Vy, Bino và Đặng Trần Tùng.
Đáp án B

Đáp án cần chọn là: B

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Lớp 8 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 8 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com