Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

III. Correct the words.

III. Correct the words.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

0. We haven’t tried scuba-diving still. => yet

Đáp án đúng là: already

Câu hỏi:918085
Giải chi tiết

still: vẫn
already: đã, rồi => thường đứng giữa “have/ has” và P2 trong câu (+) và (?)
Sửa: still => already
Tạm dịch: Joe đã xem bộ phim đó rồi. Anh ấy không thích nó.
Đáp án: still => already

Đáp án cần điền là: already

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

13. Joe has still seen the film. He didn’t like it. /tsTool/textbox?rel=6528c31077ae5f5f428b4567/tsTool/textbox?rel=6528c31077ae5f5f428b4567&type=answer

Đáp án đúng là: still

Câu hỏi:918086
Giải chi tiết

yet: vẫn chưa => thường đứng cuối câu (-) và (?)
still: vẫn
Sửa: yet => still
Tạm dịch: Bạn vẫn chưa rửa xe!
Đáp án: yet => still

Đáp án cần điền là: still

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

14. You yet haven’t washed the car! /tsTool/textbox?rel=6528c31a77ae5f02758b4567/tsTool/textbox?rel=6528c31a77ae5f02758b4567&type=answer

Đáp án đúng là: yet

Câu hỏi:918087
Giải chi tiết

already: đã, rồi => thường đứng giữa “have/ has” và P2 trong câu (+) và (?)
yet: vẫn chưa => thường đứng cuối câu (-) và (?)
Sửa: already => yet
Tạm dịch: Bạn đã lên kế hoạch cho chuyến đi của chúng ta chưa?
Đáp án: already => yet

Đáp án cần điền là: yet

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

15. Have you planned our trip already/tsTool/textbox?rel=6528c32677ae5f346d8b4569/tsTool/textbox?rel=6528c32677ae5f346d8b4569&type=answer

Đáp án đúng là: still

Câu hỏi:918088
Giải chi tiết

already: đã, rồi => thường đứng giữa “have/ has” và P2 trong câu (+) và (?)
still: vẫn
Sửa: already => still
Tạm dịch: Xin lỗi, tôi vẫn chưa xong.
Đáp án: already => still

Đáp án cần điền là: still

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

16. Sorry, I already haven’t finished. /tsTool/textbox?rel=6528c32e77ae5f91018b4567/tsTool/textbox?rel=6528c32e77ae5f91018b4567&type=answer

Đáp án đúng là: already

Câu hỏi:918089
Giải chi tiết

yet: vẫn chưa => thường đứng cuối câu (-) và (?)
already: đã, rồi => thường đứng giữa “have/ has” và P2 trong câu (+) và (?)
Sửa: yet => already
Tạm dịch: Cô ấy đã báo tin này cho anh rồi à?
Đáp án: yet => already

Đáp án cần điền là: already

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Lớp 8 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 8 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com