Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

II. Choose the correct verbs for the definitions.

II. Choose the correct verbs for the definitions.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

9. make something dirty, contaminate

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:918178
Giải chi tiết

khiến cái gì đó bẩn thỉu, ô nhiễm
A. damage (v): gây hư hại
B. pollute (v): gây ô nhiễm
C. waste (v): lãng phí
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

10. make bigger in size or number

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:918179
Giải chi tiết

làm cho kích thước hoặc số lượng lớn hơn
A. increase (v): tăng
B. produce (v): sản xuất
C. reduce (v): giảm
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

11. not use and keep for future use

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:918180
Giải chi tiết

không sử dụng (bây giờ) và giữ lại để sử dụng trong tương lai
A. protect (v): bảo vệ
B. save (v): tiết kiệm
C. reduce (v): giảm
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

12. use more than you need of something, or throw away something useful

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:918181
Giải chi tiết

sử dụng nhiều hơn mức bạn cần hoặc vứt bỏ thứ gì đó hữu ích
A. waste (v): lãng phí
B. afford (v): đủ khả năng
C. pollute (v): gây ô nhiễm
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

13. make smaller in size or number

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:918182
Giải chi tiết

làm cho kích thước hoặc số lượng nhỏ hơn
A. reduce (v): giảm
B. increase (v): tăng
C. pollute (v): gây ô nhiễm
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

14. give, or make something ready for use

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:918183
Giải chi tiết

cho, hoặc làm cái gì đó sẵn sàng để sử dụng
A. provide (v): cung cấp
B. save (v): tiết kiệm
C. reduce (v): giảm
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

15. give something energy to make it work

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:918184
Giải chi tiết

cung cấp năng lượng cho một cái gì đó để làm cho nó hoạt động
A. use (v): sử dụng
B. power (v): cung cấp năng lượng
C. provide (v): cung cấp
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

16. stop something from existing

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:918185
Giải chi tiết

ngăn chặn cái gì đó tồn tại
A. damage (v): gây hư hại
B. destroy (v): phá huỷ
C. reduce (v): giảm
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

17. keep something safe from damage

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:918186
Giải chi tiết

giữ một cái gì đó an toàn khỏi bị hư hại
A. provide (v): cung cấp
B. pollute (v): gây ô nhiễm
C. protect (v): bảo vệ
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Lớp 8 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 8 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com