Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

I. Order the words to make questions with question tags. 1. damage / don’t they / the environment / cars? Cars damage

I. Order the words to make questions with question tags.

1. damage / don’t they / the environment / cars?

Cars damage the environment, don't they?

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

2. broke / bottles / didn’t they / those?

Đáp án đúng là: Those bottles broke, didn't they

Câu hỏi:918298
Giải chi tiết

Câu khẳng định thì quá khứ đơn với động từ thường: S + V_ed/ tra cột 2
Vế trước câu hỏi đuôi dạng khẳng định => câu hỏi đuôi dạng phủ định
Vế trước: Those bottles broke => câu hỏi đuôi: didn’t they?
Tạm dịch: Những cái chai đó đã vỡ phải không?
Đáp án: Those bottles broke, didn’t they?

Đáp án cần điền là: Those bottles broke, didn't they

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

3. recycled / wasn’t it / the rubbish / was?

Đáp án đúng là: The rubbish was recycled, wasn't it

Câu hỏi:918299
Giải chi tiết

Câu bị động thì quá khứ đơn: S + was/ were + P2
Vế trước câu hỏi đuôi dạng khẳng định => câu hỏi đuôi dạng phủ định
Vế trước: The rubbish was recycled => câu hỏi đuôi: wasn’t it?
Tạm dịch: Rác đã được tái chế phải không?
Đáp án: The rubbish was recycled, wasn’t it?

Đáp án cần điền là: The rubbish was recycled, wasn't it

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

4. has he / finished / he hasn’t / the project?

Đáp án đúng là: He hasn't finished the project, has he

Câu hỏi:918300
Giải chi tiết

Thì hiện tại hoàn thành câu phủ định: S + have/ has + not + P2
Vế trước câu hỏi đuôi dạng phủ định => câu hỏi đuôi dạng khẳng định
Vế trước: He hasn’t finished => câu hỏi đuôi: has he?
Tạm dịch: Anh ấy vẫn chưa hoàn thành dự án phải không?
Đáp án: He hasn’t finished the project, has he?

Đáp án cần điền là: He hasn't finished the project, has he

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

5. can’t see /from here / you / can you / your flat?

Đáp án đúng là: You can't see your flat from here, can you

Câu hỏi:918301
Giải chi tiết

Cấu trúc câu phủ định với “can”: S + can’t + V_infinitive
Vế trước câu hỏi đuôi dạng phủ định => câu hỏi đuôi dạng khẳng định
Vế trước: You can’t see => câu hỏi đuôi: can you?
Tạm dịch: Bạn không thể nhìn thấy căn hộ của mình từ đây phải không?
Đáp án: You can’t see your flat from here, can you?

Đáp án cần điền là: You can't see your flat from here, can you

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

6. cold / be / it’ll / won’t it / tomorrow?

Đáp án đúng là: It'll be cold tomorrow, won’t it

Câu hỏi:918302
Giải chi tiết

Câu khẳng định thì tương lai đơn: S + will + V_infinitive
Vế trước câu hỏi đuôi dạng khẳng định => câu hỏi đuôi dạng phủ định
Vế trước: It’ll be => câu hỏi đuôi: won’t it?
Tạm dịch: Ngày mai trời sẽ lạnh phải không?
Đáp án: It’ll be cold tomorrow, won’t it?

Đáp án cần điền là: It'll be cold tomorrow, won’t it

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

7. tired / you’re / aren’t you / feeling?

Đáp án đúng là: You're feeling tired, aren't you

Câu hỏi:918303
Giải chi tiết

Câu khẳng định thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + V_ing
Vế trước câu hỏi đuôi dạng khẳng định => câu hỏi đuôi dạng phủ định
Vế trước: You’re feeling => câu hỏi đuôi: aren’t you?
Tạm dịch: Bạn đang cảm thấy mệt mỏi phải không?
Đáp án: You’re feeling tired, aren’t you?

Đáp án cần điền là: You're feeling tired, aren't you

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Lớp 8 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 8 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com