Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGTD - TSA Trạm số 1 ↪ Đánh giá tư duy (TSA) - Trạm 1
Giỏ hàng của tôi

I. Choose the correct word.

I. Choose the correct word.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

1. They’re getting married and plan to _____ a family.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:918722
Giải chi tiết

A. get (v): đạt được, có được
B. have (v): có
Tạm dịch: Họ sắp kết hôn và dự định có một gia đình.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

2. They decided to take some time _____ and travel before university.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:918723
Giải chi tiết

A. up (prep): lên
B. out (prep): ngoài => cụm: take time out: tạm ngừng làm gì để tập trung cho việc khác
Tạm dịch: Họ quyết định dành thời gian đi du lịch trước khi vào đại học.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

3. We always _____ some time abroad in the holidays.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:918724
Giải chi tiết

A. pass (v): vượt qua
B. spend (v): dành => cụm: spend + time + (on) + N/ V_ing: dành thời gian vào việc gì
Tạm dịch: Chúng tôi luôn dành thời gian ở nước ngoài vào những ngày nghỉ.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

4. It’s a nice job, but I don’t _____ much money.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:918725
Giải chi tiết

A. win (v): thắng
B. earn (v): kiếm (tiền)
Tạm dịch: Đó là một công việc tốt nhưng tôi không kiếm được nhiều tiền.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

5. I’d like to take _____ a new sport. Which one do you recommend?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:918726
Giải chi tiết

A. down (prep): xuống
B. up (prep): lên => cụm: take up: bắt đầu làm gì đó (như sở thích, thú vui, …)
Tạm dịch: Tôi muốn tham gia một môn thể thao mới. Bạn đề nghị cái nào?
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

6. My uncle has never _____ down and got married.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:918727
Giải chi tiết

A. settled (P2): ổn định, sắp xếp => cụm: settle down: ổn định cuộc sống
B. taken (P2): lấy, cầm, …
Tạm dịch: Chú tôi chưa bao giờ ổn định cuộc sống và kết hôn.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

7. Elena doesn’t want to _____ herself down yet with a family and a house.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:918728
Giải chi tiết

A. look (v): nhìn
B. tie (v): buộc, trói => cụm: tie somebody down: khiến ai đó mất tự do (vì phải làm việc khác)
Tạm dịch: Elena không muốn ràng buộc mình với một gia đình và một ngôi nhà.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Lớp 8 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 8 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát →