Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

PART 2: VOCABULARY AND GRAMMARIII. Choose the answer (A, B, C or D) that best fits the space in each

PART 2: VOCABULARY AND GRAMMAR

III. Choose the answer (A, B, C or D) that best fits the space in each question.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

5. Animal rights activists want to protest _____ the poaching of rhinos for their horn in Asian countries.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:919758
Giải chi tiết

A. for (prep): cho
B. with (prep): với
C. about (prep): về => protest about/ against/ at + something: phản đối cái gì
D. beyond (prep): vượt ra ngoài
Tạm dịch: Các nhà hoạt động vì quyền động vật muốn phản đối nạn săn trộm tê giác để lấy sừng ở các nước châu Á.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Nhận biết

6. The new project aims to provide the locals with access _____ food and fresh water.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:919759
Giải chi tiết

A. to (prep): tới => cụm: access to + something: sự tiếp cận với cái gì
B. by (prep): bởi
C. at (prep): tại
D. on (prep): trên
Tạm dịch: Dự án mới nhằm mục đích cung cấp cho người dân địa phương khả năng tiếp cận thực phẩm và nước ngọt.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Nhận biết

7. The movie comes a close _____ with 78% of the vote.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:919760
Giải chi tiết

A. second (n): giây => cụm: come a close second: đứng thứ hai (dù không được như vị trí đầu nhưng cũng rất đáng chú ý)
B. minute (n): phút
C. hour (n): giờ
D. day (n): ngày
Tạm dịch: Phim đứng thứ hai với 78% phiếu bầu.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 4:
Nhận biết

8. Here is a _____ revealing America’s favourite movies in 2022.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:919761
Giải chi tiết

A. problem (n): vấn đề
B. review (n): bài đánh giá/ nhận xét
C. reason (n): lí do
D. survey (n): bản điều tra/ khảo sát
Tạm dịch: Dưới đây là cuộc khảo sát tiết lộ những bộ phim được yêu thích nhất của người Mỹ vào năm 2022.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 5:
Nhận biết

9. One day, Mario took a _____ dose of magic mushrooms and climbed to the top of a tall tree, where he was trapped by a lightning storm.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:919762
Giải chi tiết

A. confident (adj): tự tin
B. heroic (adj): anh hùng
C. sympathetic (adj): mang tính đồng cảm/ cảm thông
D. generous (adj): hào phóng
Tạm dịch: Một ngày nọ, Mario uống một liều nấm thần kỳ diệu và trèo lên ngọn cây cao, nơi anh bị mắc kẹt bởi một cơn giông tố.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Nhận biết

10. Louisa May Alcott’s 19th century novel “Little Women” has been _____ for the stage and screen multiple times.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:919763
Giải chi tiết

A. adopted (P2): nhận nuôi, làm theo
B. admitted (P2): thừa nhận
C. adapted (P2): chuyển thể
D. adhered (P2): tuân thủ, dính vào
Tạm dịch: Cuốn tiểu thuyết thế kỷ 19 “Little Women” của Louisa May Alcott đã được chuyển thể lên sân khấu và màn ảnh nhiều lần.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 7:
Nhận biết

11. At the end of this special festival, you can eat all the books displayed there. Don’t be surprised! The books are _____.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:919764
Giải chi tiết

A. uneatable (adj): không ăn được
B. eatable (adj): ăn được (đủ ngon để ăn)
C. edible (adj): có thể ăn được
D. inedible (adj): không ăn được
Tạm dịch: Khi kết thúc lễ hội đặc biệt này, bạn có thể ăn tất cả những cuốn sách được trưng bày ở đó. Đừng ngạc nhiên! Những cuốn sách có thể ăn được.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 8:
Nhận biết

12. _____ is said that supermarkets reject selling “ugly” fruit and vegetables.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:919765
Giải chi tiết

A. It: Nó
B. There: Đó
C. They: Họ, Chúng
D. He: Anh ấy
Cấu trúc câu bị động kép: It + be + said/ believed/ … + that + S + V
Tạm dịch: Người ta nói rằng các siêu thị từ chối bán trái cây và rau quả “xấu xí”.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 9:
Nhận biết

13. “Don’t leave David alone when nobody is at home”, my husband said.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:919766
Giải chi tiết

Tường thuật câu mệnh lệnh: S + told/ asked + O + (not) + to V_infinitive
Mệnh đề hoàn chỉnh vẫn cần lùi thì
Lùi thì: hiện tại đơn => quá khứ đơn
Tạm dịch: Chồng tôi nói: “Đừng để David một mình khi không có ai ở nhà”.
A. sai ngữ pháp: “is” => “was”
B. sai ngữ pháp: “to not” => “not to”
C. sai ngữ pháp: “is” => “was”
D. Chồng tôi bảo tôi đừng để David một mình khi không có ai ở nhà.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 10:
Nhận biết

14. Irene: “There’s a lot of food waste in buffets.” - Jeremy: “_____”

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:919767
Giải chi tiết

Irene: “Có rất nhiều đồ ăn thừa trong các bữa tiệc buffet.” - Jeremy: “_____”
A. Tôi nghĩ mọi người nên ủng hộ nó.
B. Chúng ta cần tìm cách giải quyết nó.
C. Hãy tổ chức nhiều bữa tiệc hơn nữa nhé.
D. Tôi hy vọng bạn sẽ chịu đựng được.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K11 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 8 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com