Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

PART 2: VOCABULARY & GRAMMARExercise 1: Fill in the blanks using the words in the

PART 2: VOCABULARY & GRAMMAR

Exercise 1: Fill in the blanks using the words in the box.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

free on

food stands

lucky money

decorating

fireworks

music performance

talent

often

traditional

ends

Đáp án đúng là: decorating

Câu hỏi:931955
Giải chi tiết

Giải thích:
Vị trí cần 1 động từ thì hiện tại tiếp diễn => decorating
Tạm dịch: Họ đang trang trí căn phòng với hoa và bóng bay.
Đáp án: decorating

Đáp án cần điền là: decorating

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

1. They are /tsTool/textbox?rel=6165595f7f8b9a8f1c8b4567/tsTool/textbox?rel=6165595f7f8b9a8f1c8b4567&type=answer  the room with flowers and balloons.

Đáp án đúng là: music performance

Câu hỏi:931956
Giải chi tiết

Giải thích:
Vị trí cần 1 danh từ
Tạm dịch: Thứ tôi thích nhất là màn trình diễn âm nhạc ở cuối.
Đáp án: music performance

Đáp án cần điền là: music performance

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

2. My favorite thing was the /tsTool/textbox?rel=616559707f8b9ad2218b4569/tsTool/textbox?rel=616559707f8b9ad2218b4569&type=answer  at the end.

Đáp án đúng là: often

Câu hỏi:931957
Giải chi tiết

Giải thích:
Vị trí cần 1 trạng từ chỉ tần suất => often
Tạm dịch: Tôi thường chơi cầu lông cùng bố vào cuối tuần.
Đáp án: often

Đáp án cần điền là: often

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

3./tsTool/textbox?rel=616559817f8b9afa1d8b4567/tsTool/textbox?rel=616559817f8b9afa1d8b4567&type=answer  play badminton with my dad on the weekends.

Đáp án đúng là: food stands

Câu hỏi:931958
Giải chi tiết

Giải thích:
Vị trí cần 1 danh từ. Câu sau có xuất hiện “dishes look very tasty”: đồ ăn ngon => food stands
Tạm dịch: Tôi muốn tới xem gian hàng bán đồ ăn. Những món ăn ở đó trông thật ngon.
Đáp án food stands

Đáp án cần điền là: food stands

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

4. I want to check out the /tsTool/textbox?rel=6165599a7f8b9aa2218b4567/tsTool/textbox?rel=6165599a7f8b9aa2218b4567&type=answer. All the dishes look very tasty.

Đáp án đúng là: ends

Câu hỏi:931959
Giải chi tiết

Giải thích:
Vị trí cần 1 động từ.
Tạm dịch: Buổi biểu diễn rối sẽ kết thúc trong 10 phút nữa.
Đáp án: ends

Đáp án cần điền là: ends

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

5. The puppet show /tsTool/textbox?rel=616559ac7f8b9a2c218b4567/tsTool/textbox?rel=616559ac7f8b9a2c218b4567&type=answer  in ten minutes.

Đáp án đúng là: Lucky money

Câu hỏi:931960
Giải chi tiết

Giải thích:
Vị trí cần 1 danh từ, ý nghĩa liên quan đến một vật truyền thống vào Tết Nguyên Đán ở Việt Nam.
Tạm dịch: Tiền mừng tuổi là một trong những truyền thống vào Tết Nguyên Đán ở Việt Nam.
Đáp án: Lucky money

Đáp án cần điền là: Lucky money

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

6. /tsTool/textbox?rel=616559be7f8b9a1d1e8b4567/tsTool/textbox?rel=616559be7f8b9a1d1e8b4567&type=answer  is one of the traditional custom of Vietnam on Lunar New Year.

Đáp án đúng là: free on

Câu hỏi:931961
Giải chi tiết

Giải thích:
Vị trí cần 1 tính từ + giới từ chỉ thời gian
Tạm dịch: Tôi nghĩ mình rảnh vào ngày đó – để tôi kiểm tra lại lịch nhé.
Đáp án: free on

Đáp án cần điền là: free on

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

7. I think I'm /tsTool/textbox?rel=616559d47f8b9a65378b4568/tsTool/textbox?rel=616559d47f8b9a65378b4568&type=answer  that day-let me check my calendar.

Đáp án đúng là: traditional

Câu hỏi:931962
Giải chi tiết

Giải thích:
Vị trí cần 1 tính từ bổ sung ý nghĩa cho danh từ “foods”.
Tạm dịch: Chúng tôi ăn các món ăn truyền thống vào ngày Giáng Sinh.
Đáp án: traditional

Đáp án cần điền là: traditional

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

8. We eat /tsTool/textbox?rel=616559e17f8b9a8a1e8b4567/tsTool/textbox?rel=616559e17f8b9a8a1e8b4567&type=answer  foods such as stollen, a special cake, on Christmas Day.

Đáp án đúng là: fireworks

Câu hỏi:931963
Giải chi tiết

Giải thích:
Vị trí cần 1 danh từ liên quan đến một sự kiện đông người.
Tạm dịch: Hàng ngày người tập trung tại Quảng trường nhân dân để xem pháo hoa.
Đáp án: fireworks

Đáp án cần điền là: fireworks

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

9. Thousands of people jammed into People’s Square to watch the /tsTool/textbox?rel=616559f17f8b9a4a1e8b4567/tsTool/textbox?rel=616559f17f8b9a4a1e8b4567&type=answer  .

Đáp án đúng là: talent

Câu hỏi:931964
Giải chi tiết

Giải thích:
Vị trí cần 1 danh từ liên quan đến những chương trình nhảy múa.
Tạm dịch: Tôi nghĩ cậu nên tham gia chương trình tài năng, cậu nhảy rất giỏi.
Đáp án: talent

Đáp án cần điền là: talent

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Lớp 6 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com