Sentence completion: Choose A, B, C, or D to complete each sentence.
Sentence completion: Choose A, B, C, or D to complete each sentence.
Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:
My father is the one ______ taught me to play the guitar.
Đáp án đúng là: D
Sử dụng kiến thức về Đại từ quan hệ (Relative Pronouns).
My father is the one ______ taught me to play the guitar.
(Cha tôi là người _______đã dạy tôi chơi đàn guitar.)
Đáp án cần chọn là: D
Despite his injury, he managed to ______ the match until the end.
Đáp án đúng là: A
Sử dụng kiến thức về Từ vựng (Vocabulary) dựa trên ngữ cảnh đối lập.
Despite his injury, he managed to ______ the match until the end.
(Mặc dù bị chấn thương, anh ấy vẫn xoay sở để ______ trận đấu cho đến tận lúc kết thúc.)
Đáp án cần chọn là: A
You ______ finish the project by tomorrow, as the deadline is strict.
Đáp án đúng là: A
Sử dụng kiến thức về Động từ khuyết thiếu (Modal Verbs) chỉ sự bắt buộc.
You ______ finish the project by tomorrow, as the deadline is strict.
(Bạn ______ hoàn thành dự án trước ngày mai, vì thời hạn rất nghiêm ngặt.)
Đáp án cần chọn là: A
The movie was so ______ that I couldn’t stop watching it.
Đáp án đúng là: C
Sử dụng kiến thức về Tính từ chỉ thái độ (Participle Adjectives).
The movie was so ______ that I couldn’t stop watching it.
(Bộ phim quá ______ đến nỗi tôi không thể ngừng xem nó.)
Đáp án cần chọn là: C
By the time I graduate, I ______ at least three internships.
Đáp án đúng là: D
Sử dụng kiến thức về Thì Tương lai hoàn thành (Future Perfect).
By the time I graduate, I ______ at least three internships.
(Vào thời điểm tôi tốt nghiệp, tôi ______ ít nhất ba kỳ thực tập.)
Đáp án cần chọn là: D
The team’s performance was ______, and they received a standing ovation.
Đáp án đúng là: B
Sử dụng kiến thức về Từ loại (Word Form).
The team’s performance was ______, and they received a standing ovation.
(Màn trình diễn của cả đội thật ______, và họ đã nhận được một tràng pháo tay nồng nhiệt.)
Đáp án cần chọn là: B
If I ______ you, I would accept the job offer.
Đáp án đúng là: B
Sử dụng kiến thức về Câu điều kiện loại 2 (Conditional Sentence Type 2).
If I ______ you, I would accept the job offer.
(Nếu tôi ______ bạn, tôi sẽ chấp nhận lời đề nghị công việc đó.)
Đáp án cần chọn là: B
The new washing machine is not only quiet but also extremely ______ in terms of water usage.
Đáp án đúng là: A
Sử dụng kiến thức về Cặp từ dễ gây nhầm lẫn (Confusing words).
The new washing machine is not only quiet but also extremely ______ in terms of water usage.
(Chiếc máy giặt mới không chỉ yên tĩnh mà còn cực kỳ ______ xét về phương diện sử dụng nước.)
Đáp án cần chọn là: A
I regret not ______ the opportunity to study abroad when I had the chance.
Đáp án đúng là: B
Sử dụng kiến thức về Cấu trúc động từ Regret.
I regret not ______ the opportunity to study abroad when I had the chance.
(Tôi hối hận vì đã không ______ cơ hội đi du học khi tôi có cơ hội.)
Đáp án cần chọn là: B
To stay ahead in a rapidly changing industry, companies must ______ and constantly adapt their business models.
Đáp án đúng là: B
Sử dụng kiến thức về Thành ngữ (Idioms).
To stay ahead..., companies must ______ and constantly adapt their business models.
(Để dẫn đầu trong một ngành công nghiệp thay đổi chóng mặt, các công ty phải ______ và liên tục điều chỉnh mô hình kinh doanh của mình.)
Đáp án cần chọn là: B
Quảng cáo
Hỗ trợ - Hướng dẫn
-
024.7300.7989
-
1800.6947
(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com












