Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

III. Choose the option that is closest in meaning to the underlined word/phrase.

III. Choose the option that is closest in meaning to the underlined word/phrase.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

The restaurant is known for its pricey menu items.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:968497
Phương pháp giải

Đồng nghĩa

Giải chi tiết

pricey (adj): đắt tiền

A. expensive (adj): đắt

B. cheap (adj): rẻ

C. delicious (adj): ngon

D. crowded (adj): đông đúc

Tạm dịch: Nhà hàng này nổi tiếng với những món ăn trong thực đơn đắt tiền.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

The museum was packed with visitors during the holiday weekend

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:968498
Phương pháp giải

Đồng nghĩa

Giải chi tiết

packed with: chật kín

A. filled with: chứa đầy

B. empty of: trốn

C. decorated with: được trang trí bằng

D. made of: làm bằng

Tạm dịch: Bảo tàng chật kín du khách trong kỳ nghỉ cuối tuần.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

The researchers plan to carry out a series of experiments next month.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:968499
Phương pháp giải

Đồng nghĩa

Giải chi tiết

carry out: thực hiện, tiến hành

A. cancel (v): hủy bỏ

B. complete (v): hoàn thành

C. postpone (v): hoãn lại

D. summarize (v): tóm tắt

Tạm dịch: Các nhà nghiên cứu dự định thực hiện một loạt thí nghiệm vào tháng tới.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

After school, she prefers to stay home alone and read books.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:968500
Phương pháp giải

Đồng nghĩa

Giải chi tiết

stay home: ở nhà

A. go out with friends: đi chơi với bạn bè

B. stay at home with family: ở nhà với gia đình

C. stay at school: ở lại trường

D. stay away from home: xa nhà

Tạm dịch: Sau giờ học, cô ấy thích ở nhà một mình và đọc sách.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

The new washing machine is known for its reliable performance.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:968501
Phương pháp giải

Đồng nghĩa

Giải chi tiết

A. faulty (adj): bị lỗi

B. trustworthy (adj): đáng tin cậy

C. slow (adj): chậm

D. expensive (adj): đắt tiền

Tạm dịch: Máy giặt mới được biết đến với hiệu suất đáng tin cậy.

Đáp án cần chọn là: B

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Học Sinh Lớp 9 - Ôn Thi Vào Lớp 10

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com . Học online tại nhà cũng giáo viên giỏi từ trường TOP đầu cả nước. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát