I. Put the verbs in brackets into the correct form:
I. Put the verbs in brackets into the correct form:
Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 dưới đây:
If I see him, I _____ (give) him a gift.
Đáp án đúng là: will give
Cấu trúc câu điều kiện loại 1 (Diễn tả giả định có thật hoặc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai).
If + S + V (hiện tại đơn), S + will + V-inf
Đáp án cần điền là: will give
If I had a typewriter, I _____ (type) it myself.
Đáp án đúng là: would type
Cấu trúc câu điều kiện loại 2 (Diễn tả giả định không có thật ở hiện tại).
If + S + V-ed/V2 (quá khứ đơn), S + would + V-inf
Đáp án cần điền là: would type
If he (get) my email, he will send the information we need.
Đáp án đúng là: gets
Cấu trúc câu điều kiện loại 1.
If + S + V (hiện tại đơn), S + will + V-inf
Chủ ngữ he số ít nên động từ thêm "s/es" thành gets.
Đáp án cần điền là: gets
You could make better progress if you _____ (attend) class regularly.
Đáp án đúng là: attended
Cấu trúc câu điều kiện loại 2 (Vế kết quả đảo lên trước dùng could + V-inf).
S + could + V-inf + if + S + V-ed/V2 (quá khứ đơn)
Đáp án cần điền là: attended
If you _____ (arrive) ten minutes earlier, you would have got a seat.
Đáp án đúng là: had arrived
Cấu trúc câu điều kiện loại 3 (Diễn tả giả định không có thật trong quá khứ).
If + S + had + V3/ed (quá khứ hoàn thành), S + would have + V3/ed
Đáp án cần điền là: had arrived
If he worked more slowly, he _____ (not make) so many mistakes.
Đáp án đúng là: wouldn’t make
Cấu trúc câu điều kiện loại 2.
If + S + V-ed/V2, S + would + not + V-inf
Đáp án cần điền là: wouldn’t make
If I _____ (find) a cheap room, I will stay a fortnight.
Đáp án đúng là: find
Cấu trúc câu điều kiện loại 1.
If + S + V (hiện tại đơn), S + will + V-inf
Chủ ngữ I đi với động từ nguyên thể find ở thì hiện tại đơn.
Đáp án cần điền là: find
A lot of people _____ (be) out of work if the factory closed down.
Đáp án đúng là: would be
Cấu trúc câu điều kiện loại 2 (Vế kết quả đảo lên trước).
S + would + V-inf + if + S + V-ed/V2
Đáp án cần điền là: would be
If she (not get) _____ married at such an early age, she would be at university now.
Đáp án đúng là: hadn’t got
Cấu trúc câu điều kiện hỗn hợp (Mixed Conditional Type 3 + 2). Giả định một hành động trái với quá khứ (if she hadn't got married) dẫn đến kết quả trái với hiện tại (she would be at university now).
If + S + had + not + V3/ed, S + would + V-inf + now
Đáp án cần điền là: hadn’t got
If you _____ (heat) ice, it _____ (turn) to water.
Đáp án đúng là: heat/ turns
Cấu trúc câu điều kiện loại 0 (Diễn tả một sự thật hiển nhiên, chân lý khoa học).
If + S + V (hiện tại đơn), S + V (hiện tại đơn)
Chủ ngữ you động từ giữ nguyên, chủ ngữ it số ít động từ thêm "s/es".
Đáp án cần điền là: heat/ turns
If metal _____ (get) hot, it _____ (expand)
Đáp án đúng là: gets/ expands
Cấu trúc câu điều kiện loại 0 (Diễn tả sự thật hiển nhiên, chân lý khoa học).
If + S + V (hiện tại đơn), S + V (hiện tại đơn)
metal và it đều là danh từ/đại từ số ít nên cả hai động từ đều thêm "s/es".
Đáp án cần điền là: gets/ expands
If you _____ (stand) in the rain, you _____ (get) wet
Đáp án đúng là: stand/ get
Cấu trúc câu điều kiện loại 0 hoặc loại 1 (Hệ quả tất yếu xảy ra khi đứng dưới mưa). Thông thường loại 0 dùng phổ biến cho hiện tượng hiển nhiên này.
If + S + V (hiện tại đơn), S + V (hiện tại đơn) / will + V-inf
Chủ ngữ you đi với động từ nguyên thể ở hiện tại đơn.
Đáp án cần điền là: stand/ get
If the weather is fine, we_____ (go) on a picnic.
Đáp án đúng là: will go
Cấu trúc câu điều kiện loại 1 (Vế If đang chia hiện tại đơn "is").
If + S + V (hiện tại đơn), S + will + V-inf
Đáp án cần điền là: will go
If anyone rings for me, please tell them I_____ (be) back in the office at 4 o’clock.
Đáp án đúng là: will be
Cấu trúc câu điều kiện loại 1 kết hợp câu mệnh lệnh/lời nhắn ở vế kết quả, phần còn lại diễn tả một sự việc sẽ xảy ra ở tương lai theo kế hoạch.
If + S + V (hiện tại đơn), S + will + V-inf
Động từ to be đi với chủ ngữ I ở tương lai đơn là will be.
Đáp án cần điền là: will be
If I had known that you were in hospital, I _____ (visit) you.
Đáp án đúng là: would have visited
Cấu trúc câu điều kiện loại 3 (Vế If đang chia quá khứ hoàn thành "had known").
If + S + had + V3/ed, S + would have + V3/ed
Đáp án cần điền là: would have visited
Quảng cáo
>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Hỗ trợ - Hướng dẫn
-
024.7300.7989
-
1800.6947
(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com










