Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

GRAMMARModal verbs in first conditional sentencesTask 1. Choose the correct optionEx: 0. If it is / will be sunny, we

GRAMMAR

Modal verbs in first conditional sentences

Task 1. Choose the correct option

Ex: 0. If it is / will be sunny, we will go/ went swimming

=> is, will go

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

If Joe passes / will pass all his exams, his parents buy / may buy him a car.

Đáp án đúng là: passes, may buy

Câu hỏi:968651
Phương pháp giải

Câu điều kiện loại 1

Giải chi tiết

Cấu trúc câu điều kiện loại 1:

If + S + V-hiện tại đơn + O, S + will/ can/ should (not) + V-nguyên thể + O.

=> If Joe passes all his exams, his parents may buy him a car.

Tạm dịch: Nếu Joe vượt qua tất cả các kỳ thi, bố mẹ anh ấy có thể mua cho anh ấy một chiếc ô tô.

Đáp án cần điền là: passes, may buy

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

My teacher doesn’t / won’t mind if I finish / will finish my essay tomorrow.

Đáp án đúng là: won’t, finish

Câu hỏi:968652
Phương pháp giải

Câu điều kiện loại 1

Giải chi tiết

Cấu trúc câu điều kiện loại 1:

If + S + V-hiện tại đơn + O, S + will/ can/ should (not) + V-nguyên thể + O.

=> My teacher won’t mind if I finish my essay tomorrow.

Tạm dịch: Giáo viên của tôi sẽ không phiền nếu tôi hoàn thành bài luận vào ngày mai.

Đáp án cần điền là: won’t, finish

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

If Ella doesn’t / won’t find a paid job this year, she does / should do voluntary work to get

experience.

Đáp án đúng là: doesn’t, should do

Câu hỏi:968653
Phương pháp giải

Câu điều kiện loại 1

Giải chi tiết

Cấu trúc câu điều kiện loại 1:

If + S + V-hiện tại đơn + O, S + will/ can/ should (not) + V-nguyên thể + O.

=> If Ella doesn’t find a paid job this year, she should do voluntary work to get experience.

Tạm dịch: Nếu Ella không tìm được việc làm được trả lương trong năm nay, cô ấy nên làm công việc tình nguyện để tích lũy kinh nghiệm.

Đáp án cần điền là: doesn’t, should do

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

They miss / will miss all their friends if they choose / can choose to go abroad.

Đáp án đúng là: will miss, choose

Câu hỏi:968654
Phương pháp giải

Câu điều kiện loại 1

Giải chi tiết

Cấu trúc câu điều kiện loại 1:

If + S + V-hiện tại đơn + O, S + will/ can/ should (not) + V-nguyên thể + O.

=> They will miss all their friends if they choose to go abroad.

Tạm dịch: Họ sẽ nhớ tất cả bạn bè nếu họ chọn ra nước ngoài.

Đáp án cần điền là: will miss, choose

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

If the school uniform is / will be compulsory next year, we have / must wear it.

Đáp án đúng là: is, must

Câu hỏi:968655
Phương pháp giải

Câu điều kiện loại 1

Giải chi tiết

Cấu trúc câu điều kiện loại 1:

If + S + V-hiện tại đơn + O, S + will/ can/ should (not) + V-nguyên thể + O.

=> If the school uniform is compulsory next year, we must wear it.

Tạm dịch: Nếu đồng phục học sinh là bắt buộc vào năm tới thì chúng ta phải mặc nó.

Đáp án cần điền là: is, must

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

If John drops / will drop PE and Art, he has / can have more time for academic subjects.

Đáp án đúng là: drops, can have

Câu hỏi:968656
Phương pháp giải

Câu điều kiện loại 1

Giải chi tiết

Cấu trúc câu điều kiện loại 1:

If + S + V-hiện tại đơn + O, S + will/ can/ should (not) + V-nguyên thể + O.

=> If John drops PE and Art, he can have more time for academic subjects.

Tạm dịch: Nếu John bỏ môn Thể dục và Nghệ thuật, cậu ấy có thể có nhiều thời gian hơn cho các môn học.

Đáp án cần điền là: drops, can have

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Will you help / Do you help me with my homework if I will have / have a problem?

Đáp án đúng là: Will you help, have

Câu hỏi:968657
Phương pháp giải

Câu điều kiện loại 1

Giải chi tiết

Cấu trúc câu điều kiện loại 1:

If + S + V-hiện tại đơn + O, S + will/ can/ should (not) + V-nguyên thể + O.

=> Will you help me with my homework if I have a problem?

Tạm dịch: Bạn sẽ giúp tôi làm bài tập về nhà nếu tôi gặp vấn đề?

Đáp án cần điền là: Will you help, have

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Sandra doesn’t do / won’t do a gap year if she doesn’t save / won’t save some money.

Đáp án đúng là: won’t do, doesn’t save

Câu hỏi:968658
Phương pháp giải

Câu điều kiện loại 1

Giải chi tiết

Cấu trúc câu điều kiện loại 1:

If + S + V-hiện tại đơn + O, S + will/ can/ should (not) + V-nguyên thể + O.

=> Sandra won’t do a gap year if she doesn’t save some money.

Tạm dịch: Sandra sẽ không thực hiện Gap Year nếu cô ấy không tiết kiệm được tiền.

Đáp án cần điền là: won’t do, doesn’t save

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com