Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Task 5: Choose the correct answer (A, B, C or D) for each gap.

Task 5: Choose the correct answer (A, B, C or D) for each gap.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Louise has learnt a poem ______________________ - she can remember all of it.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:968679
Phương pháp giải

Từ vựng

Giải chi tiết

A. compulsory (adj): bắt buộc

B. academic (adj): học thuật

C. by heart: học thuộc

D. by memory: bằng trí nhớ

=> Louise has learnt a poem by heart - she can remember all of it.

Tạm dịch: Louise đã học thuộc lòng một bài thơ - cô ấy có thể nhớ tất cả bài thơ đó.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

My class is ________ ability. There are some good students and some poorer students.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:968680
Phương pháp giải

Từ vựng

Giải chi tiết

A. between: giữa

B. low (adj): thấp

C. full (adj): đầy

D. mixed (adj): pha trộn

=> My class is mixed ability. There are some good students and some poorer students.

Tạm dịch: Lớp của tôi có khả năng hỗn hợp. Có học sinh giỏi, có học sinh kém.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Is that your _______? He's smiling at you.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:968681
Phương pháp giải

Từ vựng

Giải chi tiết

A. graduate (v): tốt nghiệp

B. classmate (n): bạn cùng lớp

C. after-school activity: hoạt động sau trường học

D. term (n): thời hạn

=> Is that your classmate? He's smiling at you.

Tạm dịch: Đó có phải là bạn cùng lớp của bạn không? Anh ấy đang mỉm cười với bạn.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

It isn't __________ to wear a school uniform. We can wear what we want.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:968682
Phương pháp giải

Từ vựng

Giải chi tiết

A. nice (adj): đẹp

B. academic (adj): học thuật

C. useful (adj): hữu ích

D. compulsory (adj): bắt buộc

=> It isn't compulsory to wear a school uniform. We can wear what we want.

Tạm dịch: Không bắt buộc phải mặc đồng phục của trường. Chúng ta có thể mặc những gì chúng ta muốn.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

When do you _________ up for the school holidays?

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:968683
Phương pháp giải

Từ vựng

Giải chi tiết

A. break (v): phá vỡ => break up: kết thúc một kỳ học và bắt đầu một kỳ nghỉ

B. move (v): di chuyển

C. keep (v): giữ

D. line (n): dòng kẻ

=>  When do you break up for the school holidays?

Tạm dịch: Khi nào bạn chia tay để nghỉ học?

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

If you don't hand _________ your homework, you will get into trouble.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:968684
Phương pháp giải

Từ vựng

Giải chi tiết

hand in: nộp

=> If you don't hand in your homework, you will get into trouble.

Tạm dịch: Nếu bạn không nộp bài tập về nhà, bạn sẽ gặp rắc rối.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

I can't _______ with my Maths homework! It's really difficult and I don't know how to do it.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:968685
Phương pháp giải

Từ vựng

Giải chi tiết

Cấu trúc: cope with something: đương đầu với, đối mặt với

=> I can't cope with my Maths homework! It's really difficult and I don't know how to do it.

Tạm dịch: Tôi không thể giải quyết được bài tập Toán của mình! Nó thực sự khó khăn và tôi không biết làm thế nào để làm điều đó.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

My cousin has _______ into university. He starts classes in September.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:968686
Phương pháp giải

Từ vựng

Giải chi tiết

get into university: được nhận vào trường đại học

=> My cousin has get into into university. He starts classes in September.

Tạm dịch: Anh họ tôi đã vào đại học. Anh ấy bắt đầu lớp học vào tháng Chín.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

You must _________ attention in class

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:968687
Phương pháp giải

Từ vựng

Giải chi tiết

pay attention: tập trung

=> You must pay attention in class.

Tạm dịch: You must pay attention in class.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Sarah is _______ an exam this afternoon. She's studied hard.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:968688
Phương pháp giải

Từ vựng

Giải chi tiết

take an exam: làm bài kiểm tra

=> Sarah is taking an exam this afternoon. She's studied hard.

Tạm dịch: Chiều nay Sarah đang làm bài kiểm tra. Cô ấy đã học tập chăm chỉ.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

I'm not good at art so I'm _________ this subject. I'll try French now.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:968689
Phương pháp giải

Từ vựng

Giải chi tiết

drop this subject: bỏ qua môn học này

=> I'm not good at art so I'm dropping this subject. I'll try French now.

Tạm dịch: Tôi không giỏi nghệ thuật nên tôi bỏ môn này. Bây giờ tôi sẽ thử tiếng Pháp.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

John has _______ his Biology exam so he must take it again.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:968690
Phương pháp giải

Từ vựng

Giải chi tiết

A. passed (v): đỗ

B. revised (v): ôn tập

C. failed (v): trượt

D. gone (v): đi

=> John has failed his Biology exam so he must take it again.

Tạm dịch: John đã trượt bài kiểm tra Sinh học nên anh ấy phải thi lại.

Đáp án cần chọn là: C

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com