Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Choose the best answers to complete the sentences.

Choose the best answers to complete the sentences.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Many people __________ they could travel back in time to experience historical events.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:969278
Phương pháp giải

Cấu trúc cơ bản

Giải chi tiết

A. recognised (v): công nhận

B. worshipping (v): thờ cúng

C. wish (v): mong muốn

D. structure (n): cấu trúc

Tạm dịch: Nhiều người ước mình có thể du hành ngược thời gian để trải nghiệm những sự kiện lịch sử.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

The ancient temple is a significant part of our cultural __________.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:969279
Phương pháp giải

Cấu trúc cơ bản

Giải chi tiết

A. wish (v): mong muốn

B. heritage (n): di sản

C. complex (adj): phức hợp

D. structure (n): cấu trúc

Tạm dịch: Ngôi chùa cổ là một phần quan trọng trong di sản văn hóa của chúng ta.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

When visiting the historical museum, she __________ several artifacts from her childhood.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:969280
Phương pháp giải

Cấu trúc cơ bản

Giải chi tiết

A. wish (v): mong muốn

B. recognised (v): công nhận

C. complex (adj): phức hợp

D. worshipping (v): thờ cúng

Tạm dịch: Khi đến thăm bảo tàng lịch sử, cô ấy nhận ra một số hiện vật từ thời thơ ấu của mình.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

The intricate __________ of the medieval castle impressed all the visitors.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:969281
Phương pháp giải

Cấu trúc cơ bản

Giải chi tiết

A. worshipping (v): thờ cúng

B. heritage (n): di sản

C. structure (n): cấu trúc

D. wish (v): mong muốn

Tạm dịch: Cấu trúc phức tạp của lâu đài thời Trung cổ đã gây ấn tượng với tất cả du khách.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

The ancient ruins are part of a larger archaeological __________ that has yet to be fully explored.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:969282
Phương pháp giải

Cấu trúc cơ bản

Giải chi tiết

A. complex (adj): phức hợp

B. recognised (v): công nhận

C. worshipping (v): thờ cúng

D. heritage (n): di sản

Tạm dịch: Di tích cổ là một phần của khu phức hợp khảo cổ lớn hơn vẫn chưa được khám phá đầy đủ.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

The ancient traditions have been __________ by the local community for centuries.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:969283
Phương pháp giải

Cấu trúc cơ bản

Giải chi tiết

A. associated (v): kết hợp

B. maintained (v): duy trì

C. observed (v): quan sát

D. preserved (v): bảo tồn

Tạm dịch: Những truyền thống cổ xưa đã được cộng đồng địa phương duy trì qua nhiều thế kỷ.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

The old castle, with its __________ architecture, attracts thousands of tourists every year.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:969284
Phương pháp giải

Cấu trúc cơ bản

Giải chi tiết

A. magnificent (v): tráng lệ

B. observed (v): quan sát

C. associated (v): kết hợp

D. preserved (v): bảo tồn

Tạm dịch: Lâu đài cổ với kiến trúc tráng lệ thu hút hàng ngàn khách du lịch mỗi năm.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Every year, the town celebrates its founding __________ with a grand festival.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:969285
Phương pháp giải

Cấu trúc cơ bản

Giải chi tiết

A. customs (n): phong tục

B. generations (n): thế hệ

C. anniversary (n): kỷ niệm

D. measures (n/v): đo lường

Tạm dịch: Hàng năm, thị trấn tổ chức lễ kỷ niệm thành lập bằng một lễ hội hoành tráng.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Traditional __________ are passed down from one generation to the next in this village.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:969286
Phương pháp giải

Cấu trúc cơ bản

Giải chi tiết

A. measures (n): đo lường

B. patterns (n): mô hình

C. customs (n): phong tục

D. historical (adj): lịch sử

Tạm dịch: Phong tục truyền thống được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác ở ngôi làng này.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

The ancient artifacts were carefully __________ in the museum.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:969287
Phương pháp giải

Cấu trúc cơ bản

Giải chi tiết

A. observed (v): quan sát

B. preserved (v): bảo tồn

C. associated (v): được bảo tồn

D. maintained (v): được liên kết

Tạm dịch: Các hiện vật cổ được bảo quản cẩn thận trong bảo tàng.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

The old manuscripts are __________ with the early history of the region.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:969288
Phương pháp giải

Cấu trúc cơ bản

Giải chi tiết

A. associated (v): kết hợp

B. preserved (v): bảo tồn

C. maintained (v): được liên kết

D. observed (v): quan sát

Tạm dịch: Các bản thảo cổ gắn liền với lịch sử ban đầu của khu vực.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

The __________ of traditional weaving techniques can be seen in the local textile patterns.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:969289
Phương pháp giải

Cấu trúc cơ bản

Giải chi tiết

A. castle (n): lâu đài

B. patterns (n): mô hình

C. measures (n/v): đo lường

D. observed (v): quan sát

Tạm dịch: Các mẫu kỹ thuật dệt truyền thống có thể được nhìn thấy trong các mẫu dệt địa phương.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

The grand __________ on the hill was once home to royalty.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:969290
Phương pháp giải

Cấu trúc cơ bản

Giải chi tiết

A. historical (adj): lịch sử

B. generations (n): thế hệ

C. castle (n): lâu đài

D. anniversary (n): kỷ niệm

Tạm dịch: Lâu đài lớn trên đồi từng là nơi ở của hoàng gia.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

The __________ documents provide valuable insights into the lives of people who lived centuries ago.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:969291
Phương pháp giải

Cấu trúc cơ bản

Giải chi tiết

A. castle (n): lâu đài

B. observed (v): quan sát

C. preserved (v): bảo tồn

D. historical (adj): lịch sử

Tạm dịch: Các tài liệu lịch sử cung cấp những hiểu biết sâu sắc có giá trị về cuộc sống của những người sống cách đây nhiều thế kỷ.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

Strict __________ have been taken to protect the ancient ruins from further damage.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:969292
Phương pháp giải

Cấu trúc cơ bản

Giải chi tiết

A. measures (n/v): đo lường

B. patterns (n): mô hình

C. generations (n): thế hệ

D. anniversary (n): kỷ niệm

Tạm dịch: Các biện pháp nghiêm ngặt đã được thực hiện để bảo vệ di tích cổ khỏi bị hư hại thêm.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

The customs of this community have been passed down for __________.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:969293
Phương pháp giải

Cấu trúc cơ bản

Giải chi tiết

A. generations (n): thế hệ

B. patterns (n): mô hình

C. anniversary (n): kỷ niệm

D. castle (n): lâu đài

Tạm dịch: Phong tục tập quán của cộng đồng này đã được truyền qua nhiều thế hệ.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

The rituals were __________ with great respect by all attendees.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:969294
Phương pháp giải

Cấu trúc cơ bản

Giải chi tiết

A. associated (v): kết hợp

B. observed (v): quan sát

C. preserved (v): bảo tồn

D. historical (adj): lịch sử

Tạm dịch: Tất cả những người tham dự đều tuân thủ các nghi lễ với sự tôn trọng sâu sắc.

Đáp án cần chọn là: B

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Học Sinh Lớp 9 - Ôn Thi Vào Lớp 10

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com . Học online tại nhà cũng giáo viên giỏi từ trường TOP đầu cả nước. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát