Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best answer to each

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the following questions.

Google Earth is a program created by Google that shows a 3D view of the Earth. It uses satellite images, aerial photos, and map data to create the globe. People can see cities, mountains, rivers, and other places from different angles. Users can explore by typing addresses or coordinates, or by using a mouse or keyboard. Google Earth can also be used on phones or tablets, where you can touch the screen to move around. People can add their own information using a file called Keyhole Markup Language and share it online.

Google Earth also has many other tools. You can measure distances between places, explore the Moon and Mars, or see the night sky. There is even a flight simulator game. Users can look at photos from different places, see information from Wikipedia, and use Street View to explore streets. The web version has a feature called Voyager, which gives guided tours and stories from scientists and researchers.

Some people are concerned about privacy and security with Google Earth. In some countries, Google Earth isn’t allowed because it shows sensitive areas. Other countries ask Google to hide certain places, like military buildings, in satellite images. Although questions remain about Google Earth, it is a popular and useful tool for learning about the world.

(Adapted from https://en.wikipedia.org/wiki/Google_Earth)

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng

Which of the following is the best title for the passage?

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:973006
Phương pháp giải

- Dạng bài tìm tiêu đề phù hợp nhất cho bài văn.

- Ta cần phân tích nội dung tổng quát của tất cả các đoạn:

+ Đoạn 1 giới thiệu Google Earth là gì và cách hoạt động;

+ Đoạn 2 liệt kê các tính năng thông minh khác của nó;

+ Đoạn 3 bàn về vấn đề bảo mật nhưng khẳng định đây vẫn là công cụ phổ biến để học hỏi về thế giới.

=> Tiêu đề đúng phải chứa từ khóa chính "Google Earth" và bao quát được công dụng khám phá thế giới của nó.

Thông tin: Google Earth is a program created by Google that shows a 3D view of the Earth... it is a popular and useful tool for learning about the world.

(Google Earth là một chương trình được tạo ra bởi Google hiển thị chế độ xem 3D của Trái Đất... nó là một công cụ phổ biến và hữu ích để tìm hiểu về thế giới.)

Giải chi tiết

A. Google Earth: A Tool to Explore the World

(Google Earth: Một công cụ để khám phá thế giới)

=> Đúng.

B. Satellite Images: History and Common Uses

(Ảnh vệ tinh: Lịch sử và các công dụng phổ biến)

=> Sai, "ảnh vệ tinh" chỉ là một nguồn dữ liệu công nghệ mà Google Earth sử dụng để quét hình ảnh, không phải chủ đề chính.

C. Google Maps: Exploring Locations on Earth

(Google Maps: Khám phá các địa điểm trên Trái Đất)

=> Sai, bài viết nói về chương trình "Google Earth" chứ không phải phần mềm "Google Maps".

D. Google Earth: Tips for Staying Safe Online

(Google Earth: Các mẹo để giữ an toàn trên mạng)

=> Sai lệch nội dung, bài đọc có nhắc đến lo ngại an ninh quốc gia/quyền riêng tư ở đoạn 3 chứ không hề đưa ra lời khuyên hay "mẹo an toàn mạng" nào cho người dùng.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

The word It in paragraph 1 refers to ___________.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:973007
Phương pháp giải

- Dạng bài tìm từ thay thế.

- Đọc ngược lại vế câu phía trước để tìm danh từ số ít làm chủ ngữ thực hiện hành động "sử dụng hình ảnh vệ tinh..." để tạo nên quả địa cầu.

Thông tin: Google Earth is a program created by Google that shows a 3D view of the Earth. It uses satellite images, aerial photos, and map data...

(Google Earth là một chương trình được tạo ra bởi Google hiển thị chế độ xem 3D của Trái Đất. sử dụng các hình ảnh vệ tinh, ảnh hàng không và dữ liệu bản đồ...)

Giải chi tiết

A. Google map

(Bản đồ Google)

=> Sai, không có trong câu trước.

B. Google Earth (Chương trình Google Earth)

=> Đúng. Đại từ "It" ở câu số 2 đứng ở vị trí chủ ngữ để thay thế trực tiếp cho danh từ riêng "Google Earth" được nhắc đến ngay ở đầu câu số 1 nhằm tránh lặp từ.

C. The Earth (Trái Đất)

=> Sai, Trái Đất là đối tượng được hiển thị chứ không phải chủ thể đi dùng ảnh vệ tinh để tạo ra bản đồ.

D. 3D view (Chế độ xem 3D)

=> Sai.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Nhận biết

The word concerned in paragraph 3 is closest meaning to __________.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:973008
Phương pháp giải

Dạng bài tìm từ đồng nghĩa trong ngữ cảnh.

Thông tin: Some people are concerned about privacy and security with Google Earth.

(Một số người tỏ ra lo ngại về quyền riêng tư và an ninh bảo mật với Google Earth.)

Giải chi tiết

A. worried (lo lắng, lo ngại)

B. annoyed (bực mình, khó chịu)

C. excited (hào hứng, phấn khích)

D. surprised (ngạc nhiên)

=> concerned = worried

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

According to paragraph 1, people can share their information online by using __________.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:973009
Phương pháp giải

- Dạng bài tìm chi tiết cụ thể có sẵn trong bài.

- Định vị thông tin ở đoạn văn số 1 dựa vào các từ khóa trong câu hỏi: "share their information online" và "by using".

Thông tin: People can add their own information using a file called Keyhole Markup Language and share it online.

(Mọi người có thể thêm thông tin của riêng họ bằng cách sử dụng một tệp gọi là Ngôn ngữ đánh dấu Keyhole và chia sẻ nó trực tuyến.)

Giải chi tiết

According to paragraph 1, people can share their information online by using __________.

(Theo đoạn 1, mọi người có thể chia sẻ thông tin của họ trực tuyến bằng cách sử dụng __________.)

A. Aerial photos and map data

(Ảnh hàng không và dữ liệu bản đồ)

B. Street View and Wikipedia

(Chế độ xem phố và Wikipedia)

C. Satellite images and tablets

(Ảnh vệ tinh và máy tính bảng)

D. Keyhole Markup Language

(Ngôn ngữ đánh dấu Keyhole)

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 5:
Vận dụng

Which of the following is NOT TRUE about Google Earth?

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:973010
Phương pháp giải

- Dạng bài tìm chi tiết sai.

- Đối chiếu kỹ lưỡng thông tin của từng đáp án với văn bản.

- Phương án nào chứa nội dung không xuất hiện hoặc trái ngược hoàn toàn với bài viết thì sẽ được chọn.

Thông tin: You can measure distances between places, explore the Moon and Mars, or see the night sky.

(Bạn có thể đo khoảng cách giữa các địa điểm, khám phá Mặt Trăng và Sao Hỏa, hoặc ngắm nhìn bầu trời đêm.)

Giải chi tiết

Which of the following is NOT TRUE about Google Earth?

(Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về Google Earth?)

A. Google Earth can be used to make travel easier.

(Google Earth có thể được sử dụng để giúp việc đi lại/du lịch dễ dàng hơn.)

=> Thông tin này đúng (đoạn 1 và 2 nhắc đến việc gõ địa chỉ tìm đường, đo khoảng cách, dùng Street View xem trước đường phố).

B. With Google Earth, users can see places from different angles.

(Với Google Earth, người dùng có thể nhìn các địa điểm từ nhiều góc độ khác nhau.)

=> Thông tin đúng so với đoạn 1.

C. Google Earth enables users to set foot on other planets.

(Google Earth cho phép người dùng đặt chân lên các hành tinh khác.)

=> SAI. Bài viết chỉ nói chương trình cho phép người dùng "khám phá" ảnh chụp của Mặt Trăng và Sao Hỏa trên màn hình máy tính/điện thoại, chứ không hề có khả năng viễn tưởng là giúp người dùng thực sự "đặt chân lên" các hành tinh này.

D. Privacy and security are a concern when using Google Earth.

(Quyền riêng tư và bảo mật là một mối lo ngại khi sử dụng Google Earth.)

=>Thông tin đúng so với đoạn 3.

Đáp án cần chọn là: C

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Học Sinh Lớp 9 - Ôn Thi Vào Lớp 10

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com . Học online tại nhà cũng giáo viên giỏi từ trường TOP đầu cả nước. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát