Read and circle the correct answer
Read and circle the correct answer
Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5 dưới đây:
up / six / at / I / thirty / get /.
Đáp án đúng là: I get up at six thirty
Nhận diện chủ ngữ, cụm động từ chỉ hoạt động hàng ngày và trạng ngữ chỉ thời gian để viết thành câu khẳng định hoàn chỉnh.
Đáp án cần điền là: I get up at six thirty
my / are / new / They / friends /.
Đáp án đúng là: They are my new friends
Nhận diện cấu trúc giới thiệu với đại từ chủ ngữ số nhiều, động từ tobe và cụm danh từ có tính từ sở hữu.
Đáp án cần điền là: They are my new friends
listen / on / I / to / music / Mondays /.
Đáp án đúng là: I listen to music on Mondays
Sắp xếp câu khẳng định diễn tả hành động thói quen kết hợp với trạng ngữ chỉ ngày trong tuần.
Đáp án cần điền là: I listen to music on Mondays
your / Can / friend / play / the / guitar?
Đáp án đúng là: Can your friend play the guitar?
Nhận diện và sắp xếp theo cấu trúc câu hỏi Nghi vấn (Yes/No question) sử dụng động từ khuyết thiếu "Can".
Đáp án cần điền là: Can your friend play the guitar?
time / What / do / you / go / to / school?
Đáp án đúng là: What time do you go to school?
Nhận diện và sắp xếp theo cấu trúc câu hỏi Lấy thông tin (Wh-question) hỏi về mốc thời gian của hành động.
Đáp án cần điền là: What time do you go to school?
Quảng cáo
Hỗ trợ - Hướng dẫn
-
024.7300.7989
-
1800.6947
(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com







