Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Write the correct form of the given word.

Write the correct form of the given word.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Sarah is often sick because she has a(n) __________ lifestyle. (health)

Đáp án đúng là: unhealthy

Câu hỏi:973287
Phương pháp giải

- Dịch câu đề bài đề hiểu ngữ cảnh.

- Dựa vào mạo từ “a”, danh từ “lifestyle” và nghĩa của câu để xác định từ loại bổ nghĩa đúng và phù hợp về nghĩa.

Sarah is often sick because she has a(n) __________ lifestyle.

(Sarah thường xuyên bị ốm vì cô ấy có lối sống _______.)

Giải chi tiết

Trước danh từ “lifestyle” (lối sống) cần dùng một tính từ.

health (n): sức khỏe => healthy (adj): lành mạnh >< unhealthy (adj): không lành mạnh

Câu hoàn chỉnh: Sarah is often sick because she has an unhealthy lifestyle.

(Sarah thường xuyên bị ốm vì cô ấy có lối sống không lành mạnh.)

Đáp án cần điền là: unhealthy

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

Don’t forget to drink lots of water and stay _______ with plenty of exercise. (act)

Đáp án đúng là: active

Câu hỏi:973288
Phương pháp giải

- Dịch câu đề bài đề hiểu ngữ cảnh.

- Dựa vào động từ “stay” và nghĩa của câu để xác định từ loại bổ nghĩa đúng và phù hợp về nghĩa.

Don’t forget to drink lots of water and stay _______ with plenty of exercise.

(Đừng quên uống nhiều nước và duy trì lối sống ______ với việc tập thể dục thường xuyên.)

Giải chi tiết

Theo sau động từ “stay” (giữ, duy trì) cần dùng một tính từ.

act (v): hoạt động => active (adj): năng động

Câu hoàn chỉnh: Don’t forget to drink lots of water and stay active with plenty of exercise.

(Đừng quên uống nhiều nước và duy trì lối sống năng động với việc tập thể dục thường xuyên.)

Đáp án cần điền là: active

Câu hỏi số 3:
Vận dụng

You need to exercise to have a good level of __________. (fit)

Đáp án đúng là: fitness

Câu hỏi:973289
Phương pháp giải

- Dịch câu đề bài đề hiểu ngữ cảnh.

- Dựa vào giới từ “of” và nghĩa của câu để xác định từ loại bổ nghĩa đúng và phù hợp về nghĩa.

You need to exercise to have a good level of __________.

(Bạn cần tập thể dục để có ______ tốt.)

Giải chi tiết

Theo sau giới từ “of” cần dùng một danh từ.

fit (adj): cân đối => fitness (n): sức khỏe, sự cân đối, thể lực

Câu hoàn chỉnh: You need to exercise to have a good level of fitness.

(Bạn cần tập thể dục để có thể lực tốt.)

Đáp án cần điền là: fitness

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

It’s important to eat a(n) ___________ diet with lots of fruits, vegetables and protein. (balance)

Đáp án đúng là: balanced

Câu hỏi:973290
Phương pháp giải

- Dịch câu đề bài đề hiểu ngữ cảnh.

- Dựa vào mạo từ “a”, danh từ “diet” và nghĩa của câu để xác định từ loại bổ nghĩa đúng và phù hợp về nghĩa.

It’s important to eat a(n) ___________ diet with lots of fruits, vegetables and protein.

(Việc duy trì chế độ ăn uống _______ với nhiều trái cây, rau củ và protein là rất quan trọng.)

Giải chi tiết

Đứng trước danh từ “diet” (chế độ ăn) cần dùng một tính từ.

balance (n): sự cân bằng => balanced (adj): cân bằng

Câu hoàn chỉnh: It’s important to eat a balanced diet with lots of fruits, vegetables and protein.

(Việc duy trì chế độ ăn uống cân bằng với nhiều trái cây, rau củ và protein là rất quan trọng.)

Đáp án cần điền là: balanced

Câu hỏi số 5:
Vận dụng

I love eating pasta and _________ baked French bread. (fresh)

Đáp án đúng là: freshly

Câu hỏi:973291
Phương pháp giải

- Dịch câu đề bài đề hiểu ngữ cảnh.

- Dựa vào tính từ “baked” và nghĩa của câu để xác định từ loại bổ nghĩa đúng và phù hợp về nghĩa.

I love eating pasta and _________ baked French bread.

(Rất thích ăn mì Ý và bánh mì Pháp _______ nướng.)

Giải chi tiết

Đứng trước và bổ nghĩa cho tính từ “baked” (được nướng) cần dùng một trạng từ.

fresh (adj): tươi, mới => freshly (adv): tươi, mới

Câu hoàn chỉnh: I love eating pasta and freshly baked French bread.

(Tôi rất thích ăn mì Ý và bánh mì Pháp mới nướng.)

Đáp án cần điền là: freshly

Câu hỏi số 6:
Vận dụng

Here are some simple tips for you to increase your life ___________. (expect)

Đáp án đúng là: expectancy

Câu hỏi:973292
Phương pháp giải

- Dịch câu đề bài đề hiểu ngữ cảnh.

- Dựa vào tính từ sở hữu “your” và nghĩa của câu để xác định từ loại bổ nghĩa đúng và phù hợp về nghĩa.

Here are some simple tips for you to increase your life ___________.

(Dưới đây là một số bí quyết đơn giản giúp bạn tăng ______.)

Giải chi tiết

Theo sau tính từ sở hữu “your” (của bạn) cần dùng một cụm danh từ.

expect (v): mong đợi => expectancy (n): sự kỳ vọng

=> Cụm danh từ đúng “life expectancy” (tuổi thọ)

Câu hoàn chỉnh: Here are some simple tips for you to increase your life expectancy.

(Dưới đây là một số bí quyết đơn giản giúp bạn tăng tuổi thọ.)

Đáp án cần điền là: expectancy

Quảng cáo

Group 2K9 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>> Học trực tuyến Lớp 11 cùng thầy cô giáo giỏi trên Tuyensinh247.com. Bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng. Cam kết giúp học sinh lớp 11 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát