Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

They said to her, "Can you swim?"

- They asked her if ______.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:974115
Phương pháp giải

Dựa vào cấu trúc câu tường thuật dạng câu hỏi Yes/No để chọn đáp án đúng.

They said to her, "Can you swim?" - They asked her if ______.

(Họ hỏi cô ấy: "Bạn có biết bơi không?" - Họ hỏi cô ấy liệu ______.)

Giải chi tiết

Cấu trúc câu tường thuật dạng câu hỏi Yes/No với động từ tường thuật “asked” (hỏi): S + asked + O + if + S + V (lùi thì).

*Các đối tượng cần đổi:

you => she

can => could

Đoạn hoàn chỉnh: They said to her, "Can you swim?" - They asked her if she could swim.

(Họ nói với cô ấy: "Bạn có biết bơi không?" - Họ hỏi cô ấy liệu cô có biết bơi hay không.)

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

The sales assistant suggested that my Dad ______ a new laptop.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:974116
Phương pháp giải

Dựa vào động từ “suggested” và chủ ngữ “my Dad” để chọn dạng động từ đúng.

The sales assistant suggested that my Dad ______ a new laptop.

(Nhân viên bán hàng gợi ý bố tôi ______ một chiếc máy tính xách tay mới.)

Giải chi tiết

Cấu trúc đúng với động từ “suggest” (đề nghị): S + suggest + O + that + Vo (nguyên thể).

Câu hoàn chỉnh: The sales assistant suggested that my Dad buy a new laptop.

(Nhân viên bán hàng gợi ý bố tôi mua một chiếc máy tính xách tay mới.)

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 3:
Nhận biết

__________ Sunday, Sarah cleaned her messy room.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:974117
Phương pháp giải

Dựa vào từ chỉ thời gian “Sunday” và cách dùng của các giới từ để chọn đáp án đúng.

__________ Sunday, Sarah cleaned her messy room.

(_____ Chủ nhật, Sarah đã dọn dẹp căn phòng bừa bộn của mình.)

Giải chi tiết

A. At + thời gian cụ thể => sai

B. In + tháng, năm, mùa, buổi => sai

C. On + ngày => đúng

D. Of: của => sai nghĩa

Câu hoàn chỉnh: On Sunday, Sarah cleaned her messy room.

(Vào Chủ nhật, Sarah đã dọn dẹp căn phòng bừa bộn của mình.)

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 4:
Nhận biết

He ______ football last week.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:974118
Phương pháp giải

Dựa vào dấu hiệu thời gian “last week” để chia động từ đúng.

He ______ football last week.

(Anh ấy ______ bóng đá vào tuần trước.)

Giải chi tiết

Dấu hiệu thời gian thì quá khứ đơn “last week” (tuần trước) => cấu trúc thì quá khứ đơn với động từ thường: S + V2/ed.

Câu hoàn chỉnh: He played football last week.

(Anh ấy đã chơi bóng đá vào tuần trước.)

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 5:
Nhận biết

I want ______ you about my trip to Paris.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:974119
Phương pháp giải

- Dựa vào động từ “want” để chọn dạng động từ đúng theo sau.

I want ______ you about my trip to Paris.

(Tôi muốn ______ cho bạn nghe về chuyến đi đến Paris của mình.)

Giải chi tiết

Theo sau động từ “want” (muốn) cần một động từ ở dạng TO Vo (nguyên thể).

Câu hoàn chỉnh: I want to tell you about my trip to Paris.

(Tôi muốn kể cho bạn nghe về chuyến đi đến Paris của mình.)

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 6:
Nhận biết

He enjoys ______ in a big city.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:974120
Phương pháp giải

Dựa vào động từ “enjoy” để chọn dạng động từ đúng theo sau.

He enjoys ______ in a big city.

(Anh ấy thích _______ ở một thành phố lớn.)

Giải chi tiết

Theo sau động từ “enjoy” (thích) cần một động từ ở dạng V-ing.

Câu hoàn chỉnh: He enjoys living in a big city.

(Anh ấy thích sống ở một thành phố lớn.)

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 7:
Nhận biết

If we cut down on plastic waste, we ______ our local beach.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:974121
Phương pháp giải

Dựa vào mệnh đề “If we cut down on plastic waste” và cấu trúc câu điều kiện loại 1 để chọn đáp án đúng.

If we cut down on plastic waste, we ______ our local beach.

(Nếu chúng ta cắt giảm rác thải nhựa, chúng ta _____ bãi biển ở địa phương mình.)

Giải chi tiết

Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If + S1 + V(s/es), S2 + will + Vo (nguyên thể).

Câu hoàn chỉnh: If we cut down on plastic waste, we will save our local beach.

(Nếu chúng ta cắt giảm rác thải nhựa, chúng ta sẽ cứu bãi biển ở địa phương mình.)

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

In the 19th century, the ______ of useful machines helped farmers work faster.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:974122
Phương pháp giải

Dựa vào mạo từ “the” để chọn được từ loại bổ nghĩa đúng

In the 19th century, the ______ of useful machines helped farmers work faster.

(Vào thế kỷ 19, _______ ra các loại máy móc hữu ích đã giúp nông dân làm việc nhanh hơn.)

Giải chi tiết

A. inventive (adj): có tài sáng chế / đầy sáng tạo

B. invent (v): phát minh / sáng chế

C. invention (n): sự phát minh / vật phát minh

D. invented (v-ed): đã phát minh / được phát minh

Câu hoàn chỉnh: In the 19th century, the invention of useful machines helped farmers work faster.

(Vào thế kỷ 19, việc phát minh ra các loại máy móc hữu ích đã giúp nông dân làm việc nhanh hơn.)

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

In the past, she usually listened to music while she ______ for the bus.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:974123
Phương pháp giải

Dựa vào nghĩa của câu, động từ chia thì quá khứ đơn “listened” và liên từ “while” để chọn động từ chia thì đúng.

In the past, she usually listened to music while she ______ for the bus.

(Trước đây, cô ấy thường nghe nhạc trong khi ______ xe buýt.)

Giải chi tiết

Cấu trúc ngữ pháp diễn tả hai hành động xảy ra trong quá khứ nối với nhau bằng “while” (trong khi): S1 + V2/ed + while + S2 + was/were + V-ing.

- hành động đang xảy ra: was/ were + V-ing

- hành động cắt ngang: V2/ed.

Câu hoàn chỉnh: In the past, she usually listened to music while she was waiting for the bus.

(Trước đây, cô ấy thường nghe nhạc trong khi đang chờ xe buýt.)

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Recycling helps ______ natural resources, such as wood, water, minerals, and fossil fuels.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:974124
Phương pháp giải

- Dịch câu đề bài đề hiểu ngữ cảnh.

- Lần lượt dịch nghĩa các đáp án và điền vào chỗ trống sao cho tạo thành câu có nghĩa phù hợp.

Recycling helps ______ natural resources, such as wood, water, minerals, and fossil fuels.

(Tái chế giúp ______ các nguồn tài nguyên thiên nhiên, chẳng hạn như gỗ, nước, khoáng sản và nhiên liệu hóa thạch.)

Giải chi tiết

A. improve (v): cải thiện / nâng cao

B. conserve (v): bảo tồn / gìn giữ

C. waste (v): lãng phí

D. conclude (v): kết luận / tổng kết

Câu hoàn chỉnh: Recycling helps conserve natural resources, such as wood, water, minerals, and fossil fuels.

(Tái chế giúp bảo tồn các nguồn tài nguyên thiên nhiên, chẳng hạn như gỗ, nước, khoáng sản và nhiên liệu hóa thạch.)

Đáp án cần chọn là: B

Quảng cáo

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K9 Chú ý! Lộ Trình Sun 2027 - 1 lộ trình ôn đa kỳ thi (TN THPT, ĐGNL (Hà Nội/ Hồ Chí Minh), ĐGNL Sư Phạm, ĐGTD, ĐGNL Bộ Công an, ĐGNL Bộ Quốc phòng- Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com. Cập nhật bám sát bộ SGK mới, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát