Complete the sentences with the words below.relationship selfish argument
Complete the sentences with the words below.
| relationship selfish argument trends reliable powerless |
Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6 dưới đây:
Some parents feel _________ because their teenagers don't listen to them.
Đáp án đúng là: powerless
- Dịch câu đề bài đề hiểu ngữ cảnh.
- Dựa vào động từ “feel” để lọc từ loại và tiến hành điền các đáp án vào chỗ trống sao cho tạo thành câu có nghĩa phù hợp.
relationship (n): mối quan hệ / mối liên hệ
selfish (adj): ích kỷ
argument (n): sự tranh cãi / sự tranh luận / lý lẽ
trends (n): các xu hướng / xu thế
reliable (adj): đáng tin cậy / chắc chắn
powerless (adj): bất lực / không có quyền lực
Some parents feel _________ because their teenagers don't listen to them.
(Một số bậc cha mẹ cảm thấy ______ vì con cái ở tuổi thiếu niên không chịu nghe lời họ.)
Đáp án cần điền là: powerless
I have a very good _________ with my grandparents; we get along very well.
Đáp án đúng là: relationship
- Dịch câu đề bài đề hiểu ngữ cảnh.
- Dựa vào tính từ “good” để lọc từ loại và tiến hành điền các đáp án vào chỗ trống sao cho tạo thành câu có nghĩa phù hợp.
relationship (n): mối quan hệ / mối liên hệ
selfish (adj): ích kỷ
argument (n): sự tranh cãi / sự tranh luận / lý lẽ
trends (n): các xu hướng / xu thế
reliable (adj): đáng tin cậy / chắc chắn
powerless (adj): bất lực / không có quyền lực
I have a very good _________ with my grandparents; we get along very well.
(Tôi có _______ rất tốt với ông bà; chúng tôi rất hòa hợp với nhau.)
Đáp án cần điền là: relationship
Jack can sometimes be so _________ and thinks only about himself.
Đáp án đúng là: selfish
- Dịch câu đề bài đề hiểu ngữ cảnh.
- Dựa vào động từ tobe “be” để lọc từ loại và tiến hành điền các đáp án vào chỗ trống sao cho tạo thành câu có nghĩa phù hợp.
relationship (n): mối quan hệ / mối liên hệ
selfish (adj): ích kỷ
argument (n): sự tranh cãi / sự tranh luận / lý lẽ
trends (n): các xu hướng / xu thế
reliable (adj): đáng tin cậy / chắc chắn
powerless (adj): bất lực / không có quyền lực
Jack can sometimes be so _________ and thinks only about himself.
(Đôi khi Jack rất _______ và chỉ biết nghĩ đến bản thân mình.)
Đáp án cần điền là: selfish
I feel sad; I had a terrible _________ with my mum.
Đáp án đúng là: argument
- Dịch câu đề bài đề hiểu ngữ cảnh.
- Dựa vào tính từ “terrible” để lọc từ loại và tiến hành điền các đáp án vào chỗ trống sao cho tạo thành câu có nghĩa phù hợp.
relationship (n): mối quan hệ / mối liên hệ
selfish (adj): ích kỷ
argument (n): sự tranh cãi / sự tranh luận / lý lẽ
trends (n): các xu hướng / xu thế
reliable (adj): đáng tin cậy / chắc chắn
powerless (adj): bất lực / không có quyền lực
I feel sad; I had a terrible _________ with my mum.
(Tôi cảm thấy buồn; tôi đã có một ______ gay gắt với mẹ.)
Đáp án cần điền là: argument
Karen is very _________; she always gets her work done.
Đáp án đúng là: reliable
- Dịch câu đề bài đề hiểu ngữ cảnh.
- Dựa vào động từ tobe “is” để lọc từ loại và tiến hành điền các đáp án vào chỗ trống sao cho tạo thành câu có nghĩa phù hợp.
relationship (n): mối quan hệ / mối liên hệ
selfish (adj): ích kỷ
argument (n): sự tranh cãi / sự tranh luận / lý lẽ
trends (n): các xu hướng / xu thế
reliable (adj): đáng tin cậy / chắc chắn
powerless (adj): bất lực / không có quyền lực
Karen is very _________; she always gets her work done.
(Karen là người rất ______; cô ấy luôn hoàn thành tốt công việc của mình.)
Đáp án cần điền là: reliable
Most teenagers like to follow the latest fashion _________.
Đáp án đúng là: trends
- Dịch câu đề bài đề hiểu ngữ cảnh.
- Dựa vào mạo từ “the” để lọc từ loại và tiến hành điền các đáp án vào chỗ trống sao cho tạo thành câu có nghĩa phù hợp.
relationship (n): mối quan hệ / mối liên hệ
selfish (adj): ích kỷ
argument (n): sự tranh cãi / sự tranh luận / lý lẽ
trends (n): các xu hướng / xu thế
reliable (adj): đáng tin cậy / chắc chắn
powerless (adj): bất lực / không có quyền lực
Most teenagers like to follow the latest fashion _________.
(Hầu hết thanh thiếu niên đều thích chạy theo _______ thời trang mới nhất.)
Đáp án cần điền là: trends
Quảng cáo
Hỗ trợ - Hướng dẫn
-
024.7300.7989
-
1800.6947
(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com












