Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Complete the sentences with the words below.relationship selfish argument

Complete the sentences with the words below.

relationship selfish argument trends reliable powerless

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Some parents feel _________ because their teenagers don't listen to them.

Đáp án đúng là: powerless

Câu hỏi:975151
Phương pháp giải

- Dịch câu đề bài đề hiểu ngữ cảnh.

- Dựa vào động từ “feel” để lọc từ loại và tiến hành điền các đáp án vào chỗ trống sao cho tạo thành câu có nghĩa phù hợp.

relationship (n): mối quan hệ / mối liên hệ

selfish (adj): ích kỷ

argument (n): sự tranh cãi / sự tranh luận / lý lẽ

trends (n): các xu hướng / xu thế

reliable (adj): đáng tin cậy / chắc chắn

powerless (adj): bất lực / không có quyền lực

Some parents feel _________ because their teenagers don't listen to them.

(Một số bậc cha mẹ cảm thấy ______ vì con cái ở tuổi thiếu niên không chịu nghe lời họ.)

Giải chi tiết

Theo sau động từ “feel” (cảm thấy) cần dùng một tính từ.

Câu hoàn chỉnh: Some parents feel powerless because their teenagers don't listen to them.

(Một số bậc cha mẹ cảm thấy bất lực vì con cái ở tuổi thiếu niên không chịu nghe lời họ.)

Đáp án cần điền là: powerless

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

I have a very good _________ with my grandparents; we get along very well.

Đáp án đúng là: relationship

Câu hỏi:975152
Phương pháp giải

- Dịch câu đề bài đề hiểu ngữ cảnh.

- Dựa vào tính từ “good” để lọc từ loại và tiến hành điền các đáp án vào chỗ trống sao cho tạo thành câu có nghĩa phù hợp.

relationship (n): mối quan hệ / mối liên hệ

selfish (adj): ích kỷ

argument (n): sự tranh cãi / sự tranh luận / lý lẽ

trends (n): các xu hướng / xu thế

reliable (adj): đáng tin cậy / chắc chắn

powerless (adj): bất lực / không có quyền lực

I have a very good _________ with my grandparents; we get along very well.

(Tôi có _______ rất tốt với ông bà; chúng tôi rất hòa hợp với nhau.)

Giải chi tiết

Theo sau tính từ “good” (tốt) cần dùng một danh từ.

=> Cụm từ đúng “have a good relationship with” (có mối quan hệ tốt với…)

Câu hoàn chỉnh: I have a very good relationship with my grandparents; we get along very well.

(Tôi có mối quan hệ rất tốt với ông bà; chúng tôi rất hòa hợp với nhau.)

Đáp án cần điền là: relationship

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Jack can sometimes be so _________ and thinks only about himself.

Đáp án đúng là: selfish

Câu hỏi:975153
Phương pháp giải

- Dịch câu đề bài đề hiểu ngữ cảnh.

- Dựa vào động từ tobe “be” để lọc từ loại và tiến hành điền các đáp án vào chỗ trống sao cho tạo thành câu có nghĩa phù hợp.

relationship (n): mối quan hệ / mối liên hệ

selfish (adj): ích kỷ

argument (n): sự tranh cãi / sự tranh luận / lý lẽ

trends (n): các xu hướng / xu thế

reliable (adj): đáng tin cậy / chắc chắn

powerless (adj): bất lực / không có quyền lực

Jack can sometimes be so _________ and thinks only about himself.

(Đôi khi Jack rất _______ và chỉ biết nghĩ đến bản thân mình.)

Giải chi tiết

Theo động từ tobe “be” cần dùng một tính từ.

Câu hoàn chỉnh: Jack can sometimes be so selfish and thinks only about himself.

(Đôi khi Jack rất ích kỷ và chỉ biết nghĩ đến bản thân mình.)

Đáp án cần điền là: selfish

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

I feel sad; I had a terrible _________ with my mum.

Đáp án đúng là: argument

Câu hỏi:975154
Phương pháp giải

- Dịch câu đề bài đề hiểu ngữ cảnh.

- Dựa vào tính từ “terrible” để lọc từ loại và tiến hành điền các đáp án vào chỗ trống sao cho tạo thành câu có nghĩa phù hợp.

relationship (n): mối quan hệ / mối liên hệ

selfish (adj): ích kỷ

argument (n): sự tranh cãi / sự tranh luận / lý lẽ

trends (n): các xu hướng / xu thế

reliable (adj): đáng tin cậy / chắc chắn

powerless (adj): bất lực / không có quyền lực

I feel sad; I had a terrible _________ with my mum.

(Tôi cảm thấy buồn; tôi đã có một ______ gay gắt với mẹ.)

Giải chi tiết

Theo sau tính từ “terrible” (kinh khủng) cần dùng một danh từ.

Câu hoàn chỉnh: I feel sad; I had a terrible argument with my mum.

(Tôi cảm thấy buồn; tôi đã có một cuộc cãi vã gay gắt với mẹ.)

Đáp án cần điền là: argument

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Karen is very _________; she always gets her work done.

Đáp án đúng là: reliable

Câu hỏi:975155
Phương pháp giải

- Dịch câu đề bài đề hiểu ngữ cảnh.

- Dựa vào động từ tobe “is” để lọc từ loại và tiến hành điền các đáp án vào chỗ trống sao cho tạo thành câu có nghĩa phù hợp.

relationship (n): mối quan hệ / mối liên hệ

selfish (adj): ích kỷ

argument (n): sự tranh cãi / sự tranh luận / lý lẽ

trends (n): các xu hướng / xu thế

reliable (adj): đáng tin cậy / chắc chắn

powerless (adj): bất lực / không có quyền lực

Karen is very _________; she always gets her work done.

(Karen là người rất ______; cô ấy luôn hoàn thành tốt công việc của mình.)

Giải chi tiết

Theo sau động từ tobe “is” cần dùng một tính từ.

Câu hoàn chỉnh: Karen is very reliable; she always gets her work done.

(Karen là người rất đáng tin cậy; cô ấy luôn hoàn thành tốt công việc của mình.)

Đáp án cần điền là: reliable

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Most teenagers like to follow the latest fashion _________.

Đáp án đúng là: trends

Câu hỏi:975156
Phương pháp giải

- Dịch câu đề bài đề hiểu ngữ cảnh.

- Dựa vào mạo từ “the” để lọc từ loại và tiến hành điền các đáp án vào chỗ trống sao cho tạo thành câu có nghĩa phù hợp.

relationship (n): mối quan hệ / mối liên hệ

selfish (adj): ích kỷ

argument (n): sự tranh cãi / sự tranh luận / lý lẽ

trends (n): các xu hướng / xu thế

reliable (adj): đáng tin cậy / chắc chắn

powerless (adj): bất lực / không có quyền lực

Most teenagers like to follow the latest fashion _________.

(Hầu hết thanh thiếu niên đều thích chạy theo _______ thời trang mới nhất.)

Giải chi tiết

Theo sau mạo từ “the” cần dùng một danh từ.

Câu hoàn chỉnh: Most teenagers like to follow the latest fashion trends.

(Hầu hết thanh thiếu niên đều thích chạy theo các xu hướng thời trang mới nhất.)

Đáp án cần điền là: trends

Quảng cáo

Group 2K9 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>> Học trực tuyến Lớp 11 cùng thầy cô giáo giỏi trên Tuyensinh247.com. Bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng. Cam kết giúp học sinh lớp 11 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát