Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to complete each of the following

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to complete each of the following questions.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

 My friend, ______ lives in Ho Chi Minh City, will go abroad next week.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:976951
Phương pháp giải

Dựa vào danh từ chỉ người “my friend” (bạn tôi) và cách sử dụng của các đại từ quan hệ để chọn đáp án đúng.

My friend, ______ lives in Ho Chi Minh City, will go abroad next week.

(Bạn của tôi, _______ sống ở thành phố Hồ Chí Minh, sẽ đi nước ngoài vào tuần tới.)

Giải chi tiết

A. which: thay cho danh từ chỉ vật => sai ngữ pháp

B. that => sai ngữ pháp vì đại từ quan hệ “that” không theo sau dấu phẩy

C. whose: thay cho danh từ mang nghĩa sở hữu => sai ngữ pháp vì sau “whose” luôn phải là danh từ

D. who: thay cho danh từ chỉ người => sai ngữ pháp

Câu hoàn chỉnh: My friend, who lives in Ho Chi Minh City, will go abroad next week.

(Bạn của tôi, người sống ở thành phố Hồ Chí Minh, sẽ đi nước ngoài vào tuần tới.)

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

 Tom is ______ about his final test tomorrow.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:976952
Phương pháp giải

- Dựa vào động từ tobe “is” để chọn từ loại bổ nghĩa đúng.

Tom is ______ about his final test tomorrow.

(Tom _______ về bài kiểm tra cuối kỳ của cậu ấy vào ngày mai.)

Giải chi tiết

Theo sau động từ tobe “is” cần dùng một tính từ.

A. worried (adj): lo lắng, bồn chồn

B. worry (v/n): lo lắng / sự lo lắng

C. worries (v/n): lo lắng (số ít) / những sự lo lắng

D. worriedly (adv): một cách lo lắng

Câu hoàn chỉnh: Tom is worried about his final test tomorrow.

(Tom lo lắng về bài kiểm tra cuối kỳ của cậu ấy vào ngày mai.)

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Nhận biết

 Jenny wishes she ______ a portable music player.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:976953
Phương pháp giải

Dựa vào động từ “wishes” và cấu trúc viết câu với “wish” để chọn động từ đúng.

Jenny wishes she ______ a portable music player.

(Jenny ước cô ấy _______ một chiếc máy nghe nhạc cầm tay.)

Giải chi tiết

Cấu trúc viết câu với động từ “wish” (ước): S + wish + S + V (lùi thì).

Câu hoàn chỉnh: Jenny wishes she had a portable music player.

(Jenny ước cô ấy một chiếc máy nghe nhạc cầm tay.)

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 4:
Nhận biết

 We have decided ______ to Nha Trang for our holiday.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:976954
Phương pháp giải

- Dựa vào động từ “decided” để chọn dạng động từ đúng theo sau.

We have decided ______ to Nha Trang for our holiday.

(Chúng tôi đã quyết định _______ Nha Trang cho kỳ nghỉ của mình.)

Giải chi tiết

Theo sau động từ “decided” (quyết định) cần dùng một động từ ở dạng TO Vo (nguyên thể).

Câu hoàn chỉnh: We have decided to go to Nha Trang for our holiday.

(Chúng tôi đã quyết định đi Nha Trang cho kỳ nghỉ của mình.)

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 5:
Vận dụng

 She tries not to ______ mistakes when writing essays.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:976955
Phương pháp giải

- Dựa vào danh từ “mistakes” và nghĩa của các động từ để chọn đáp án đúng tạo nên cụm động từ phù hợp.

She tries not to ______ mistakes when writing essays.

(Cô ấy cố gắng không _______ lỗi khi viết các bài luận.)

Giải chi tiết

A. do (v): làm, thực hiện

B. get (v): có được, nhận được, trở nên

C. make (v): làm, tạo ra, chế tạo => Cụm từ đúng “make mistakes” (mắc lỗi)

D. take (v): cầm, nắm, lấy, đón nhận

Câu hoàn chỉnh: She tries not to make mistakes when writing essays.

(Cô ấy cố gắng không mắc lỗi khi viết các bài luận.)

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

 The restaurant was full, ______ we couldn't get a table.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:976956
Phương pháp giải

- Dịch câu đề bài đề hiểu ngữ cảnh.

- Lần lượt dịch nghĩa các từ nối và điền vào chỗ trống sao cho tạo thành câu có nghĩa phù hợp.

The restaurant was full, ______ we couldn't get a table.

(Nhà hàng đã chật kín chỗ, _______ chúng tôi không thể có được một bàn.)

Giải chi tiết

A. but: nhưng

B. so: vì vậy

C. because: vì

D. despite: mặc dù

Câu hoàn chỉnh: The restaurant was full, so we couldn't get a table.

(Nhà hàng đã chật kín chỗ, vì vậy chúng tôi không thể có được một bàn.)

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 7:
Vận dụng

 You should ______ smoking; it is not good for your health.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:976957
Phương pháp giải

- Dịch câu đề bài đề hiểu ngữ cảnh.

- Lần lượt dịch nghĩa các cụm động từ và điền vào chỗ trống sao cho tạo thành câu có nghĩa phù hợp.

You should ______ smoking; it is not good for your health.

(Bạn nên _______ hút thuốc; nó không tốt cho sức khỏe của bạn.)

Giải chi tiết

A. give up (v): từ bỏ, bỏ cuộc

B. turn on (v): bật (thiết bị, công tắc)

C. take off (v): cất cánh (máy bay), cởi ra (quần áo)

D. look after (v): chăm sóc, trông nom

Câu hoàn chỉnh: You should give up smoking; it is not good for your health.

(Bạn nên từ bỏ hút thuốc; nó không tốt cho sức khỏe của bạn.)

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
Nhận biết

 Elizabeth and her family often go skiing ______ winter.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:976958
Phương pháp giải

- Dựa vào danh từ chỉ mùa “winter” và cách dùng của các giới từ để chọn đáp án đúng.

Elizabeth and her family often go skiing ______ winter.

(Elizabeth và gia đình cô ấy thường đi trượt tuyết _______ mùa đông.)

Giải chi tiết

A. at (prep) + thời gian cụ thể

B. up (prep): lên

C. of (prep): của

D. in (prep) + tháng, năm, mùa, buổi

Câu hoàn chỉnh: Elizabeth and her family often go skiing in winter.

(Elizabeth và gia đình cô ấy thường đi trượt tuyết vào mùa đông.)

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

 The local people try to preserve their deep-rooted ______.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:976959
Phương pháp giải

- Dịch câu đề bài đề hiểu ngữ cảnh.

- Lần lượt dịch nghĩa các từ nối và điền vào chỗ trống sao cho tạo thành câu có nghĩa phù hợp.

The local people try to preserve their deep-rooted ______.

(Người dân địa phương cố gắng bảo tồn _______ lâu đời của họ.)

Giải chi tiết

A. costume (n): trang phục, y phục

B. tradition (n): truyền thống

C. cuisine (n): ẩm thực

D. landscape (n): phong cảnh, cảnh quan

Câu hoàn chỉnh: The local people try to preserve their deep-rooted tradition.

(Người dân địa phương cố gắng bảo tồn truyền thống lâu đời của họ.)

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 10:
Nhận biết

 She had a loaf of bread and ______ apple for breakfast.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:976960
Phương pháp giải

- Dịch câu đề bài đề hiểu ngữ cảnh.

- Dựa vào danh từ đếm được số ít “apple”, ngữ cảnh của câu và cách dùng của các mạo từ để chọn đáp án đúng.

She had a loaf of bread and ______ apple for breakfast.

(Cô ấy đã ăn một ổ bánh mì và _______ quả táo cho bữa sáng.)

Giải chi tiết

A. an + danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng nguyên âm => đúng ngữ pháp

B. a + danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng phụ âm => sai ngữ pháp

C. the + danh từ đã xác định => không phù hợp ngữ cảnh

D. Ø (no article) + danh từ đếm được số nhiều hoặc danh từ không đếm được, chỉ chung chung => sai ngữ pháp

Câu hoàn chỉnh: She had a loaf of bread and an apple for breakfast.

(Cô ấy đã ăn một ổ bánh mì và một quả táo cho bữa sáng.)

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

 While I ______ an online article, the computer crashed.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:976961
Phương pháp giải

- Dựa vào nghĩa của câu, động từ chia thì quá khứ đơn “fell” và liên từ “while” để chọn động từ chia thì đúng.

While I ______ an online article, the computer crashed.

(Trong lúc tôi _______ một bài báo trực tuyến thì máy tính bị hỏng.)

Giải chi tiết

Cấu trúc ngữ pháp diễn tả hai hành động xảy ra trong quá khứ nối với nhau bằng “while” (trong khi): While + S + was/ were + V-ing, S + V2/ed.

- hành động đang xảy ra: was/ were + V-ing

- hành động cắt ngang: V2/ed.

Câu hoàn chỉnh: While I was reading an online article, the computer crashed.

(Trong lúc tôi đang đọc một bài báo trực tuyến thì máy tính bị hỏng.)

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 12:
Nhận biết

 This is the first time I ______ this app for learning English.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:976962
Phương pháp giải

- Dựa vào dấu hiệu thời gian “this is the first time” để chọn động từ chia thì đúng.

This is the first time I ______ this app for learning English.

(Đây là lần đầu tiên tôi _______ ứng dụng này để học tiếng Anh.)

Giải chi tiết

Dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành “this is the first time” (đây là lần đầu tiên) => cấu trúc thì hiện tại hoàn thành: S + have/has + V3/ed.

Câu hoàn chỉnh: This is the first time I have used this app for learning English.

(Đây là lần đầu tiên tôi sử dụng ứng dụng này để học tiếng Anh.)

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

 Don't make noise! Our leaders ______ an important plan.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:976963
Phương pháp giải

- Dựa vào dấu hiệu “Don't make noise!” và ngữ cảnh của câu để chọn động từ chia thì đúng.

Don't make noise! Our leaders ______ an important plan.

(Đừng làm ồn! Các nhà lãnh đạo của chúng ta _______ một kế hoạch quan trọng.)

Giải chi tiết

Dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn “Don't make noise!” (Đừng làm ồn!) => cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + V-ing.

Câu hoàn chỉnh: Don't make noise! Our leaders are discussing an important plan.

(Đừng làm ồn! Các nhà lãnh đạo của chúng ta đang thảo luận một kế hoạch quan trọng.)

Đáp án cần chọn là: B

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Học Sinh Lớp 9 - Ôn Thi Vào Lớp 10

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com . Học online tại nhà cũng giáo viên giỏi từ trường TOP đầu cả nước. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát