Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Farmers need to find alternatives to harmful ______ to protect the environment.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:977444
Phương pháp giải

Dựa vào nghĩa của từ vựng kết hợp với ngữ cảnh của câu.

Giải chi tiết

A. pesticides
→ thuốc trừ sâu.

B. emissions
→ khí thải.

C. medicines
→ thuốc chữa bệnh.

D. plants
→ thực vật.

Phân tích đúng sai

Câu văn:

Farmers need to find alternatives to harmful ______ to protect the environment.

A. Chính xác. Harmful pesticides (thuốc trừ sâu độc hại) là cụm từ tự nhiên và phù hợp với ý "bảo vệ môi trường".

B. Sai. Harmful emissions có nghĩa nhưng nông dân không "tìm giải pháp thay thế khí thải".

C. Sai. Thuốc chữa bệnh không liên quan.

D. Sai. Không thể thay thế "thực vật có hại".

Câu hoàn chỉnh

Farmers need to find alternatives to harmful pesticides to protect the environment.

Dịch

Nông dân cần tìm các giải pháp thay thế thuốc trừ sâu độc hại để bảo vệ môi trường.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

Deforestation is a _____ to wildlife habitats around the world.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:977445
Phương pháp giải

Dựa vào nghĩa từ vựng và collocation.

Giải chi tiết

A. benefit
→ lợi ích.

B. landform
→ địa hình.

C. safety
→ sự an toàn.

D. threat
→ mối đe dọa.

Phân tích đúng sai

Câu văn:

Deforestation is a ______ to wildlife habitats around the world.

A. Sai. Phá rừng không phải là lợi ích.

B. Sai. Không phù hợp về nghĩa.

C. Sai. Không thể nói "deforestation is a safety".

D. Chính xác. A threat to là cụm cố định, nghĩa là "mối đe dọa đối với".

Câu hoàn chỉnh

Deforestation is a threat to wildlife habitats around the world.

Dịch

Phá rừng là mối đe dọa đối với môi trường sống của động vật hoang dã trên toàn thế giới.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

On 4 October 1957, the Soviet Union ______ the first artificial satelitte, Sputnik into orbit around the Earth.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:977446
Phương pháp giải

Dựa vào động từ đi với vệ tinh (satellite).

Giải chi tiết

A. launched
→ phóng.

B. shutted
→ không phải từ đúng trong tiếng Anh.

C. took
→ mang.

D. pushed
→ đẩy.

Phân tích đúng sai

Câu văn:

On 4 October 1957, the Soviet Union ______ the first artificial satellite, Sputnik, into orbit around the Earth.

A. Chính xác. Launch a satellite into orbit là cách diễn đạt chuẩn.

B. Sai. Shutted không tồn tại.

C. Sai. Không dùng take... into orbit.

D. Sai. Không dùng push a satellite into orbit.

Câu hoàn chỉnh

On 4 October 1957, the Soviet Union launched the first artificial satellite, Sputnik, into orbit around the Earth.

Dịch

Vào ngày 4 tháng 10 năm 1957, Liên Xô đã phóng vệ tinh nhân tạo đầu tiên, Sputnik, vào quỹ đạo quanh Trái Đất.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

The Himalayas, ______ peaks are known as the "Roof of the World", are a mountain range in Asia.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:977447
Phương pháp giải

Xác định mệnh đề quan hệ và đại từ quan hệ.

Giải chi tiết

A. whose
→ có ... của.

B. which
→ cái mà.

C. that
→ mà.

D. what
→ điều mà.

Phân tích đúng sai

Câu văn:

The Himalayas, ______ peaks are known as the "Roof of the World", are a mountain range in Asia.

A. Chính xác. Whose peaks = những đỉnh núi của dãy Himalaya.

B. Sai. Sau which không thể là danh từ peaks.

C. Sai. That không dùng sau dấu phẩy trong mệnh đề không xác định.

D. Sai. What không dùng làm đại từ quan hệ.

Câu hoàn chỉnh

The Himalayas, whose peaks are known as the "Roof of the World", are a mountain range in Asia.

Dịch

Dãy Himalaya, có những đỉnh núi được mệnh danh là "Nóc nhà của thế giới", là một dãy núi ở châu Á.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

The documentary ______ director won many awards is about Earth's flora and fauna.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:977448
Phương pháp giải

Xác định mệnh đề quan hệ chỉ sự sở hữu.

Giải chi tiết

A. which
→ cái mà.

B. that
→ mà.

C. what
→ điều mà.

D. of which
→ của nó.

Phân tích đúng sai

Câu văn:

The documentary ______ director won many awards is about Earth's flora and fauna.

A. Sai. Which director không đúng cấu trúc.

B. Sai. That director cũng không đúng.

C. Sai. What không dùng làm đại từ quan hệ.

D. Chính xác. The director of which = đạo diễn của bộ phim tài liệu đó.

Câu hoàn chỉnh

The documentary of which director won many awards is about Earth's flora and fauna.

Dịch

Bộ phim tài liệu mà đạo diễn của nó đã giành được nhiều giải thưởng nói về hệ động thực vật của Trái Đất.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

My favourite holiday was the one ______ in a cottage in the mountains.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:977449
Phương pháp giải

Xác định mệnh đề quan hệ rút gọn và động từ spend.

Giải chi tiết

A. which spent
→ cái đã dành.

B. we spent
→ chúng tôi đã dành.

C. that we spent in
→ mà chúng tôi đã dành ở.

D. where we spent
→ nơi chúng tôi đã dành.

Phân tích đúng sai

Câu văn:

My favourite holiday was the one ______ in a cottage in the mountains.

A. Sai. Holiday không thể tự thực hiện hành động spend.

B. Sai. Thiếu giới từ in sau spent.

C. Chính xác. The one that we spent in a cottage... là cấu trúc đúng.

D. Sai. Where thay thế cho địa điểm, trong khi antecedent là the one (holiday) chứ không phải cottage.

Câu hoàn chỉnh

My favourite holiday was the one that we spent in a cottage in the mountains.

Dịch

Kỳ nghỉ yêu thích của tôi là kỳ nghỉ mà chúng tôi đã trải qua trong một căn nhà gỗ trên núi.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Alan: "Hey, I heard you have an exam coming up. ______."

John: "Thanks a lot."

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:977450
Phương pháp giải

Dựa vào chức năng giao tiếp của hội thoại.

Giải chi tiết

A. Let's study together later.
→ Chúng ta cùng học sau nhé.

B. I hope I can pass this.
→ Tôi hy vọng mình sẽ vượt qua.

C. Would you like to teach me?
→ Bạn có muốn dạy tôi không?

D. Good luck with your studies!
→ Chúc bạn học tốt/Chúc may mắn trong kỳ thi.

Phân tích đúng sai

Hội thoại:

Alan: "Hey, I heard you have an exam coming up. ______."

John: "Thanks a lot."

A. Sai. Không phù hợp với câu đáp "Cảm ơn rất nhiều."

B. Sai. Đây là câu người chuẩn bị thi sẽ nói.

C. Sai. Không phù hợp ngữ cảnh.

D. Chính xác. Đây là lời chúc phù hợp trước kỳ thi.

Hội thoại hoàn chỉnh

Alan: "Hey, I heard you have an exam coming up. Good luck with your studies!"

John: "Thanks a lot."

Dịch

Alan: "Này, mình nghe nói cậu sắp thi rồi. Chúc cậu học tốt và gặp nhiều may mắn nhé!"

John: "Cảm ơn cậu rất nhiều."

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

The survival of predators in the food chain relies ______ the availability of their preys.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:977451
Phương pháp giải

Dựa vào giới từ đi kèm (collocation).

Giải chi tiết

A. on
→ rely on: phụ thuộc vào.

B. with
→ với.

C. under
→ dưới.

D. for
→ cho.

Phân tích đúng sai

Câu văn:

The survival of predators in the food chain relies ______ the availability of their preys.

A. Chính xác. Rely on là cụm động từ cố định.

B. Sai. Không dùng rely with.

C. Sai. Không dùng rely under.

D. Sai. Không dùng rely for.

Câu hoàn chỉnh

The survival of predators in the food chain relies on the availability of their prey.

Dịch

Sự tồn tại của các loài săn mồi trong chuỗi thức ăn phụ thuộc vào sự sẵn có của con mồi.

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Học Sinh Lớp 9 - Ôn Thi Vào Lớp 10

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com . Học online tại nhà cũng giáo viên giỏi từ trường TOP đầu cả nước. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát