1.1. Vận dụng kiến thức hóa học, hãy giải thích ngắn gọn các vấn đề thực tiễn dưới
1.1. Vận dụng kiến thức hóa học, hãy giải thích ngắn gọn các vấn đề thực tiễn dưới đây. Viết phương trình hóa học chứng minh cho việc giải thích đó.
a) Trong nông nghiệp, vì sao người nông dân không nên bón lẫn phân đạm urea với vôi bột cho cây trồng?
b) Vào mùa đông lạnh rét, vì sao việc sử dụng than để sưởi ấm trong phòng kín có thể dẫn đến nguy cơ tử vong?
c) Con chuột sau khi ăn thuốc diệt chuột (có chứa zinc phosphide) thường đi tìm nước uống. Nếu không có nước, chuột sẽ chết nhanh hơn hay chậm hơn?
d) Trong dân gian, có câu ca:
“Anh đừng bắc bậc làm cao,
Phèn chua em đánh nước nào cũng trong”
1.2. Một hỗn hợp rắn gồm iron (II, III) oxide, silicon dioxide, calcium carbonate, copper (II) oxide và magnesium oxide. Hãy để xuất phương pháp hóa học thích hợp để điều chế kim loại iron tinh khiết từ hỗn hợp trên mà không làm thay đổi khối lượng iron. Viết các phương trình phản ứng hoá học xảy ra.
1.3. Trong tiết học môn Khoa học tự nhiên, một học sinh tiến hành thí nghiệm sau:
Cho hai miệng kim loại magnesium hình lập phương có kích thước giống nhau. Một miếng là khối đặc (A), một miếng có nhiều lỗ nhỏ bên trong và trên bề mặt (B). Thả hai miếng magnesium vào hai cốc đựng dung dịch sulfuric acid 1M có cùng thể tích. Theo dõi thể tích khí hydrogen thoát ra theo thời gian. Đồ thị giữa thể tích khí hydrogen thoát ra và thời gian phản ứng được biểu diễn tại Hình 1.

Dựa vào kết quả thí nghiệm em hãy:
a) Cho biết đồ thị tương ứng nào mô tả khí hydrogen thoát ra miệng magnesium A và B?
b) So sánh và giải thích tốc độ phản ứng của hai trường hợp úng phút (các điều kiện ban đầu là như nhau).
Quảng cáo
1.1
a) Lưu ý khi sử dụng phân bón hoá học.
b) Phản ứng cháy không hoàn toàn của than, ảnh hưởng của CO đến sức khoẻ.
c) Cơ chế hoạt động của thuốc diệt chuột.
d) Ứng dụng của phèn chua.
1.2. Phương pháp tách biệt và tinh chế kim loại.
$\left\{ \begin{array}{l} {Fe_{3}O_{4}} \\ {SiO_{2}} \\ {CaCO_{3}} \\ {CuO,MgO} \end{array} \right.\overset{NaOHdac,t^{o}}{\rightarrow}\left\{ \begin{array}{l} {Fe_{3}O_{4}} \\ {CaCO_{3}} \\ {CuO,MgO} \end{array} \right.\overset{+ H_{2}}{\rightarrow}\left\{ \begin{array}{l} {Fe,Cu} \\ {CaCO_{3}} \\ {MgO} \end{array} \right.\overset{HNO_{3}dac,nguoi}{\rightarrow}Fe$
1.3. Cá yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng: nồng độ, nhiệt độ, áp suất, diện tích tiếp xúc, enzyme.
Phân tích, khai thác đồ thị.
>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com . Học online tại nhà cũng giáo viên giỏi từ trường TOP đầu cả nước. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Hỗ trợ - Hướng dẫn
-
024.7300.7989
-
1800.6947
(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com










