Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Trong một bình kín chứa 0,35 mol C2H2; 0,65 mol H2 và một ít bột Ni. Nung nóng bình một thời gian,

Câu hỏi số 978616:
Vận dụng

Trong một bình kín chứa 0,35 mol C2H2; 0,65 mol H2 và một ít bột Ni. Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 8. Sục X vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đến phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y và 24 gam kết tủa. Hỗn hợp khí Y phản ứng vừa đủ với bao nhiêu mol Br2 trong dung dịch?

Đáp án đúng là: 0,15

Quảng cáo

Câu hỏi:978616
Phương pháp giải

Sơ đồ phản ứng:

$\left\{ \begin{array}{l} {C_{2}H_{2}} \\ H_{2} \end{array} \right.\overset{t^{o},Ni}{\rightarrow}X\left\{ \begin{array}{l} {C_{2}H_{6}} \\ {C_{2}H_{4}} \\ {C_{2}H_{2}du,H_{2}du} \end{array} \right.\overset{AgNO_{3}/NH_{3}}{\rightarrow}\left\langle \begin{array}{l} \left. C_{2}Ag_{2}\downarrow \right. \\ {Y\left\{ \begin{array}{l} {C_{2}H_{4}} \\ {C_{2}H_{6}} \\ {H_{2}du} \end{array} \right.\overset{+ Br_{2}}{\rightarrow}C_{2}H_{4}Br_{2} + \left\{ \begin{array}{l} {C_{2}H_{6}} \\ H_{2} \end{array} \right.} \end{array} \right.$

Ở liên kết ba đầu mạch, Ag thay thế H tạo kết tủa màu vàng. Phản ứng này dùng nhận biết alk-1-yne.

+ Thế 2Ag: $\left. HC \equiv CH + 2AgNO_{3} + 2NH_{3}\overset{}{\rightarrow}Ag - C \equiv C - Ag\downarrow\text{~(vµng)} + 2NH_{4}NO_{3} \right.$

+ Thế 1Ag: $\left. R - C \equiv CH + AgNO_{3} + NH_{3}\overset{}{\rightarrow}R - C \equiv CAg\downarrow\text{~(vµng)} + NH_{4}NO_{3} \right.$

+ Không thế Ag: $R - C \equiv C - R' + AgNO_{3} + NH_{3}\overset{}{\rightarrow}\text{~kh«ng~ph¶n~øng}$

Hợp chất CxHy (hoặc CxHyOz) có k liên kết π: $k.n_{C_{x}H_{y}} = n_{H_{2}pu} + n_{Br_{2}pu}$

Giải chi tiết

Sơ đồ phản ứng:

$\left\{ \begin{array}{l} {C_{2}H_{2}} \\ H_{2} \end{array} \right.\overset{t^{o},Ni}{\rightarrow}X\left\{ \begin{array}{l} {C_{2}H_{6}} \\ {C_{2}H_{4}} \\ {C_{2}H_{2}du,H_{2}du} \end{array} \right.\overset{AgNO_{3}/NH_{3}}{\rightarrow}\left\langle \begin{array}{l} \left. C_{2}Ag_{2}\downarrow \right. \\ {Y\left\{ \begin{array}{l} {C_{2}H_{4}} \\ {C_{2}H_{6}} \\ {H_{2}du} \end{array} \right.\overset{+ Br_{2}}{\rightarrow}C_{2}H_{4}Br_{2} + \left\{ \begin{array}{l} {C_{2}H_{6}} \\ H_{2} \end{array} \right.} \end{array} \right.$

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng:

$m_{C_{2}H_{2},H_{2}} = m_{X} = 0,35.26 + 0,65.2 = 10,4(g)$

⟹ $\left. n_{X} = \dfrac{m_{X}}{M_{X}} = \dfrac{10,4}{8.2} = 0,65(mol)\Rightarrow n_{H_{2}pu} = (0,35 + 0,65) - 0,65 = 0,35(mol) \right.$

Theo giả thiết: $CH\equiv C{{H}_{du}}\xrightarrow{{}}AgC\equiv CAg\downarrow $

$n_{C_{2}H_{2}du} = n_{C_{2}Ag_{2}} = \dfrac{24}{240} = 0,1(mol)$

⟹ C2H2 phản ứng với H2 và Br2 là 0,35 – 0,1 = 0,25 (mol)

Bảo toàn số mol liên kết π: $\left. 2.n_{C_{2}H_{2}} = n_{H_{2}} + n_{Br_{2}}\Rightarrow n_{Br_{2}} = 0,25.2 - 0,35 = 0,15(mol) \right.$

Đáp án cần điền là: 0,15

Tham Gia Group Dành Cho Học Sinh Lớp 9 - Ôn Thi Vào Lớp 10

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com . Học online tại nhà cũng giáo viên giỏi từ trường TOP đầu cả nước. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát