Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

 Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase to complete each of the

 Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase to complete each of the sentences.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

It’s silly of him to spend a lot of money buying ______.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:980131
Phương pháp giải

Vị trí của tính từ trước danh từ

Giải chi tiết

Trật tự của tính từ trước danh từ:

Size (kích cỡ) – thick => Age (tuổi tác) – old => Material (chất liệu) –

wooden + N.

Tạm dịch: Thật là ngớ ngẩn khi anh ta dành rất nhiều tiền để mua một chiếc bàn bằng gỗ cổ rất dày.

Đáp án: A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

In academic writing, students should ______ their arguments to make them clearer and more logical.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:980132
Phương pháp giải

Dựa vào ngữ cảnh và nghĩa của các phương án để chọn đáp án đúng nhất.

In academic writing, students should ______ their arguments to make them clearer and more logical.

(Trong văn viết học thuật, học sinh nên ______ lập luận của mình để chúng rõ ràng và logic hơn.)

Giải chi tiết

A. refine (v): cải thiện, tinh chỉnh

B. sustain (v): duy trì, giữ vững

C. revolt (v): nổi loạn, phản kháng

D. spoil (v): làm hỏng

Câu hoàn chỉnh: In academic writing, students should refine their arguments to make them clearer and more logical.

(Trong văn viết học thuật, học sinh nên tinh chỉnh lập luận của mình để chúng rõ ràng và logic hơn.)

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Ha Long Bay is famous for its breathtaking scenery and incredible biological __________, attracting millions of tourists each year.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:980133
Phương pháp giải

Dựa vào tính từ “biological” và quy tắc sử dụng từ loại để chọn đáp án đúng.

Ha Long Bay is famous for its breathtaking scenery and incredible biological __________, attracting millions of tourists each year.

(Vịnh Hạ Long nổi tiếng với cảnh quan đẹp đến ngạt thở và _______ sinh học đáng kinh ngạc, thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.)

Giải chi tiết

Theo sau tính từ “biological” (thuộc về sinh học) cần dùng một danh từ.

A. diverse (adj): đa dạng, phong phú

B. diversify (v): đa dạng hóa

C. diversity (n): sự đa dạng, tính phong phú

D. diversely (adv): một cách đa dạng

Câu hoàn chỉnh: Ha Long Bay is famous for its breathtaking scenery and incredible biological diversity, attracting millions of tourists each year.

(Vịnh Hạ Long nổi tiếng với cảnh quan đẹp đến ngạt thở và sự đa dạng sinh học đáng kinh ngạc, thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.)

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Our approach integrates state-of-the-art AI and behavioral analytics to craft a plan __________ as you grow.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:980134
Phương pháp giải

Mệnh đề quan hệ (Relative Clause). Cần một đại từ quan hệ thay thế cho danh từ "a plan".

Our approach integrates state-of-the-art AI and behavioral analytics to craft a plan __________ as you grow.

(Phương pháp của chúng tôi tích hợp AI hiện đại nhất và phân tích hành vi để xây dựng một kế hoạch cái mà __________ khi bạn phát triển.)

Giải chi tiết

A. that adapts (cái mà thích nghi) => mệnh đề quan hệ đầy đủ, "that" thay cho "plan"

B. which you adapt (cái mà bạn thích nghi) => không phù hợp nghĩa vì kế hoạch tự điều chỉnh nhờ AI

C. where to adapt (nơi để thích nghi) => sai cấu trúc

D. which adapt (cái mà thích nghi) => sai chia động từ, "plan" là số ít nên động từ phải có 's'.

=> "A plan" là danh từ số ít chỉ vật, ta dùng "that" làm chủ ngữ và động từ "adapts" chia số ít là chính xác nhất.

Câu hoàn chỉnh: Our approach integrates state-of-the-art AI and behavioral analytics to craft a plan that adapts as you grow.

(Phương pháp của chúng tôi tích hợp AI hiện đại nhất và phân tích hành vi để xây dựng một kế hoạch cái mà thích nghi khi bạn phát triển.)

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

To ensure public safety before the storm hits, the local residents had their roofs __________ down securely with sandbags.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:980135
Phương pháp giải

Dựa vào cấu trúc câu nhờ vả với động từ “had” và danh từ chỉ vật “their roofs” để chọn đáp án đúng.

To ensure public safety before the storm hits, the local residents had their roofs __________ down securely with sandbags.

(Để bảo đảm an toàn trước khi cơn bão đổ bộ, người dân địa phương đã _______ mái nhà bằng cách buộc chặt chúng với bao cát.)

Giải chi tiết

Cấu trúc câu nhờ vả với động từ “have” ở dạng bị động: S + have + đối tượng bị tác động + V3/ed.

Câu hoàn chỉnh: To ensure public safety before the storm hits, the local residents had their roofs tied down securely with sandbags.

(Để bảo đảm an toàn trước khi cơn bão đổ bộ, người dân địa phương đã gia cố mái nhà bằng cách buộc chặt chúng với bao cát.))

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

When I was a child I always looked up to my father. He was a real role model for me.

The word “looked up to” is closest in meaning to:

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:980136
Phương pháp giải

Tạm dịch: Khi còn bé tôi luôn ngưỡng mộ bố. Ông đã là một hình mẫu lý tưởng của tôi.

Giải chi tiết

look up to sb: ngưỡng mộ ai đó

A. understood (v): hiểu                                                                       

B. liked (v): thích                                                        

C. trusted (v): tin                                                                               

D. admired (v): ngưỡng mộ

=> looked up to = admired

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

She can’t be tired now since she _______ a long break before returning to work.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:980137
Phương pháp giải

Xác định thì động từ diễn tả hành động xảy ra trong một thời điểm không xác định trong quá khứ.

Giải chi tiết

Phân tích ngữ cảnh:

“She can’t be tired now” → trạng thái hiện tại

Nguyên nhân: hành động “nghỉ dài” xảy ra trước hiện tại và có kết quả ở hiện tại (không mệt)

→ Dùng Hiện tại hoàn thành (Present Perfect) nhấn mạnh kết quả quá khứ liên quan đến hiện tại hoặc hành động xảy ra trong một thời điểm không xác định trong quá khứ.

Cấu trúc: have/ has VpII

Câu hoàn chỉnh: She can’t be tired now since she has taken a long break before returning to work.

(Bây giờ cô ấy không thể mệt được vì cô ấy đã nghỉ một thời gian dài trước khi quay lại làm việc.)

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

_______, she has already achieved remarkable success in her career.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:980138
Phương pháp giải

Áp dụng kiến thức về dạng rút gọn mệnh đề nhượng bộ với “although/ though/ even though” để chọn đáp án đúng.

_______, she has already achieved remarkable success in her career.

(_______, cô ấy đã đạt được thành công đáng kể trong sự nghiệp của mình.)

Giải chi tiết

Cấu trúc: Although/ Though/ Even though + S + be + adj = adj + AS + S + be

A. Young as she is = Although she is young: mặc dù cô ấy còn trẻ => đúng ngữ pháp và phù hợp với ngữ cảnh

B. She is as young => sai ngữ pháp

C. As she is young: vì cô ấy trẻ => không phù hợp với ngữ cảnh

D. Despite the young: mặc dù những người trẻ => => không phù hợp với ngữ cảnh

Câu hoàn chỉnh: Young as she is, she has already achieved remarkable success in her career.

(Dù còn trẻ, cô ấy đã đạt được thành công đáng kể trong sự nghiệp của mình.)

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K9 Chú ý! Lộ Trình Sun 2027 - 1 lộ trình ôn đa kỳ thi (TN THPT, ĐGNL (Hà Nội/ Hồ Chí Minh), ĐGNL Sư Phạm, ĐGTD, ĐGNL Bộ Công an, ĐGNL Bộ Quốc phòng- Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com. Cập nhật bám sát bộ SGK mới, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát