Complete the sentences with the Present Simple form of the verbs in
Complete the sentences with the Present Simple form of the verbs in brackets.
Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5 dưới đây:
He never _____ (have) eggs for breakfast.
Đáp án đúng là: has
Xác định chủ ngữ trong câu, từ đó áp dụng đúng cấu trúc chia thì hiện tại đơn để chia thì đúng cho động từ.
He never _____ (have) eggs for breakfast.
(Cậu ấy không bao giờ _______ trứng vào bữa sáng.)
Đáp án cần điền là: has
They _____ (not like) reading books.
Đáp án đúng là: don’t like
Xác định chủ ngữ trong câu, từ đó áp dụng đúng cấu trúc chia thì hiện tại đơn để chia thì đúng cho động từ.
They _____ (not like) reading books.
(Họ _______ đọc sách.)
Đáp án cần điền là: don’t like
I often _____ (exercise) in the gym after school.
Đáp án đúng là: exercise
Xác định chủ ngữ trong câu, từ đó áp dụng đúng cấu trúc chia thì hiện tại đơn để chia thì đúng cho động từ.
I often _____ (exercise) in the gym after school.
(Tôi thường _______ ở phòng gym sau giờ học.)
Đáp án cần điền là: exercise
My sister _____ (not relax) in the evening. She _____ (do) lots of homework.
Đáp án đúng là: doesn’t relax - does
Xác định chủ ngữ trong câu, từ đó áp dụng đúng cấu trúc chia thì hiện tại đơn để chia thì đúng cho động từ.
My sister _____ (not relax) in the evening. She _____ (do) lots of homework.
(Chị gái tôi _______ vào buổi tối. Cô ấy _______ rất nhiều bài tập về nhà.)
Đáp án cần điền là: doesn’t relax - does
We always _____ (speak) English in class.
Đáp án đúng là: speak
Xác định chủ ngữ trong câu, từ đó áp dụng đúng cấu trúc chia thì hiện tại đơn để chia thì đúng cho động từ.
We always _____ (speak) English in class.
(Chúng tôi luôn _______ tiếng Anh trong lớp.)
Đáp án cần điền là: speak
Quảng cáo
Hỗ trợ - Hướng dẫn
-
024.7300.7989
-
1800.6947
(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com










