Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase to complete each of the

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase to complete each of the sentences.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

 At the gala, the designer showcased an elegant collection featuring a ______silk dress that captured everyone's attention.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:981089
Phương pháp giải

Dựa vào quy tắc sắp xếp các tính từ trong cụm tính từ để chọn đáp án đúng.

At the gala, the designer showcased an elegant collection featuring a ______silk dress that captured everyone's attention.

(Tại buổi dạ tiệc, nhà thiết kế đã trình diễn một bộ sưu tập thanh lịch nổi bật với một chiếc váy _______, thu hút sự chú ý của mọi người.)

Chinese (adj): từ Trung Quốc => tính từ chỉ nguồn gốc

traditional (adj): truyền thống => tính từ chỉ độ tuổi

beautiful (adj): đẹp => tính từ chỉ quan điểm

Giải chi tiết

Quy tắc sắp xếp: tính từ miêu tả quan điểm >> tính từ miêu tả độ tuổi >> tính từ chỉ nguồn gốc

=> Cụm từ đúng: beautiful traditional Chinese (có nguồn gốc từ Trung Quốc truyền thống đẹp)

Câu hoàn chỉnh: At the gala, the designer showcased an elegant collection featuring a beautiful traditional Chinese silk dress that captured everyone's attention.

(Tại buổi dạ tiệc, nhà thiết kế đã trình diễn một bộ sưu tập thanh lịch nổi bật với một chiếc váy lụa đẹp truyền thống Trung Quốc, thu hút sự chú ý của mọi người.)

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

 Before releasing his official biography, the famous author ______ his manuscript edited by a group of experienced editors.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:981090
Phương pháp giải

Dựa vào cấu trúc câu nhờ vả, danh từ chỉ vật “his manuscript” và động từ ở dạng V3/ed “edited” để chọn đáp án đúng.

Before releasing his official biography, the famous author ______ his manuscript edited by a group of experienced editors.

(Trước khi phát hành cuốn tiểu sử chính thức của mình, tác giả nổi tiếng đã _______ một nhóm biên tập viên giàu kinh nghiệm chỉnh sửa bản thảo của ông được.)

Giải chi tiết

A. did (v): làm

B. got (v): lấy, nhờ => Cấu trúc câu nhờ vả với động từ “get” ở dạng bị động: S + get + đối tượng bị tác động + V3/ed.

C. made (v): làm, khiến => sai cấu trúc “make + O + Vo”

D. asked (v): hỏi, yêu cầu => sai cấu trúc “ask + O + TO Vo”

Câu hoàn chỉnh: Before releasing his official biography, the famous author got his manuscript edited by a group of experienced editors.

(Trước khi phát hành cuốn tiểu sử chính thức của mình, tác giả nổi tiếng đã nhờ một nhóm biên tập viên giàu kinh nghiệm chỉnh sửa bản thảo của ông được.)

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

 Continuous self-directed study requires high levels of personal ______ and dedication to master new skills in a rapidly changing job market.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:981091
Phương pháp giải

Dựa vào nghĩa của câu và tính từ “personal” để chọn từ loại bổ nghĩa đúng.

Continuous self-directed study requires high levels of personal ______ and dedication to master new skills in a rapidly changing job market.

(Tự học liên tục đòi hỏi mức độ _______ cá nhân và sự cống hiến cao để thành thạo các kỹ năng mới trong một thị trường việc làm thay đổi nhanh chóng.)

Giải chi tiết

Theo sau tính từ “personal” (cá nhân) cần một danh từ.

A. motivate (v): thúc đẩy, tạo động lực

B. motivated (adj): có động lực, tràn đầy quyết tâm

C. motivationally (adv): về mặt động lực

D. motivation (n): động lực, sự thúc đẩy

Câu hoàn chỉnh: Continuous self-directed study requires high levels of personal motivation and dedication to master new skills in a rapidly changing job market.

(Tự học liên tục đòi hỏi mức độ động lực cá nhân và sự cống hiến cao để thành thạo các kỹ năng mới trong một thị trường việc làm thay đổi nhanh chóng.)

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

 The news website ______ is widely used by young people.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:981092
Phương pháp giải

- Dịch câu đề bài đề hiểu ngữ cảnh.

- Dựa vào danh từ chỉ vật “website” và cách dùng mệnh đề quan hệ để chọn đáp án đúng.

The news website ______ is widely used by young people.

(Trang web tin tức ________ được người trẻ tuổi sử dụng rộng rãi.)

Giải chi tiết

Cụm từ: get information from + N (nhận được thông tin từ ai/cái gì)

A. which I can get information from => đúng ngữ pháp

(cái mà tôi nhận thông tin từ)

B. from that I can get information => sai ngữ pháp vì giới từ không đứng trước “that” chỉ được đứng trước “which/whom”

C. that I can get information from it => sai ngữ pháp vì thừa “it”

D. I can get information from it => sai ngữ pháp vì thừa “it”

Câu hoàn chỉnh: The news website which I can get information from I can get up-to-date information is widely used by young people.

(Trang web tin tức mà từ đó tôi có thể lấy thông tin được người trẻ tuổi sử dụng rộng rãi.)

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Nhận biết

 Artificial intelligence tools can analyze massive datasets in seconds to predict market trends with high accuracy.

The word “analyze” is closest in meaning to:

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:981093
Phương pháp giải

Dịch nghĩa của câu để hiểu nghĩa của từ được gạch chân, lần lượt dịch các đáp án để xác định từ đồng nghĩa với nó.

Artificial intelligence tools can analyze massive datasets in seconds to predict market trends with high accuracy.

(Các công cụ trí tuệ nhân tạo có thể phân tích các tập dữ liệu khổng lồ trong vài giây để dự đoán xu hướng thị trường với độ chính xác cao.)

Giải chi tiết

A. examine (v): xem xét, kiểm tra

B. ignore (v): phớt lờ, bỏ qua

C. create (v): tạo ra, sáng tạo

D. generate (v): tạo ra, phát ra

=> analyze = examine

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 6:
Vận dụng

 To ______ experience in the software industry, young graduates often accept entry-level internships before applying for managerial positions.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:981094
Phương pháp giải

- Dịch câu đề bài đề hiểu ngữ cảnh.

- Lần lượt dịch nghĩa các đáp án và điền vào chỗ trống sao cho tạo thành câu có nghĩa phù hợp.

To ______ experience in the software industry, young graduates often accept entry-level internships before applying for managerial positions.

(Để ______ kinh nghiệm trong ngành công nghiệp phần mềm, các sinh viên mới tốt nghiệp thường chấp nhận các vị trí thực tập cấp cơ sở trước khi nộp đơn vào các vị trí quản lý.)

Giải chi tiết

A. reach (v): đạt tới, chạm tới

B. gain (v): đạt được, thu được

C. catch (v): bắt lấy, nắm bắt

D. hold (v): cầm, nắm, giữ, tổ chức

Câu hoàn chỉnh: To gain experience in the software industry, young graduates often accept entry-level internships before applying for managerial positions.

(Để có được kinh nghiệm trong ngành công nghiệp phần mềm, các sinh viên mới tốt nghiệp thường chấp nhận các vị trí thực tập cấp cơ sở trước khi nộp đơn vào các vị trí quản lý.)

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

 While our neighborhood ______ a community composting program to reduce food waste, the local council supported us by providing free bins.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:981095
Phương pháp giải

Dựa vào nghĩa của câu, động từ chia thì quá khứ đơn “fell” và liên từ “while” để chọn động từ chia thì đúng.

While our neighborhood ______ a community composting program to reduce food waste, the local council supported us by providing free bins.

(Trong khi khu phố chúng tôi _______ chương trình ủ phân cộng đồng để giảm thiểu rác thải thực phẩm, hội đồng địa phương đã hỗ trợ chúng tôi bằng cách cung cấp thùng chứa miễn phí.)

Giải chi tiết

Cấu trúc ngữ pháp diễn tả hai hành động xảy ra trong quá khứ nối với nhau bằng “while” (trong khi): While + S1 + was/ were + V-ing, S2 + V2/ed.

- hành động đang xảy ra: was/ were + V-ing

- hành động cắt ngang: V2/ed.

Câu hoàn chỉnh: While our neighborhood was establishing a community composting program to reduce food waste, the local council supported us by providing free bins.

(Trong khi khu phố chúng tôi đang thiết lập chương trình ủ phân cộng đồng để giảm thiểu rác thải thực phẩm, hội đồng địa phương đã hỗ trợ chúng tôi bằng cách cung cấp thùng chứa miễn phí.)

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

 Volunteers agreed to work extra hours at the local shelter ______.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:981096
Phương pháp giải

- Dịch câu đề bài đề hiểu ngữ cảnh.

- Lần lượt dịch nghĩa các đáp án và điền vào chỗ trống sao cho tạo thành câu có nghĩa phù hợp.

Volunteers agreed to work extra hours at the local shelter ______.

(Các tình nguyện viên đã đồng ý làm thêm giờ tại mái ấm địa phương ______.)

Giải chi tiết

A. because they wanted to finish the charity event early

(vì họ muốn kết thúc sự kiện từ thiện sớm)

B. although they had plenty of spare time that weekend

(mặc dù họ có nhiều thời gian rảnh vào cuối tuần đó)

C. so that no homeless people would be left without food

(để đảm bảo không có người vô gia cư nào bị bỏ lại mà không có thức ăn)

D. in case the shelter was completely empty and quiet

(phòng khi mái ấm hoàn toàn trống rỗng và yên tĩnh)

Câu hoàn chỉnh: Volunteers agreed to work extra hours at the local shelter so that no homeless people would be left without food.

(Các tình nguyện viên đã đồng ý làm thêm giờ tại trung tâm cứu trợ địa phương để đảm bảo không có người vô gia cư nào bị bỏ lại mà không có thức ăn.)

Đáp án cần chọn là: C

Quảng cáo

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K9 Chú ý! Lộ Trình Sun 2027 - 1 lộ trình ôn đa kỳ thi (TN THPT, ĐGNL (Hà Nội/ Hồ Chí Minh), ĐGNL Sư Phạm, ĐGTD, ĐGNL Bộ Công an, ĐGNL Bộ Quốc phòng- Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com. Cập nhật bám sát bộ SGK mới, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát